Trắc nghiệm Luật Kinh tế EPU Trắc nghiệm Luật Kinh tế EPU 40 câu hỏi 30 phút Luật kinh tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Luật Kinh tế EPU 40 câu hỏi 30 phút Luật kinh tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCông ty TNHH 2TV được giảm vốn điều lệ khiA.65 % thành viên đồng ý và đã thông báo bằng văn bản.B.Khó khăn dòng tiền nhưng vẫn thanh toán lãi vay đúng hạn.C.Nghị quyết giảm vốn đã đăng ký tại Phòng ĐKKD và được chấp thuận.D.Doanh thu năm rồi giảm 30 % so với năm liền trước. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo Luật Đầu tư 2020, dự án vốn ≥ 100 tỷ phải xin chủ trương nếuA.Xây trong khu công nghiệp sinh thái.B.Do UBND tỉnh kiến nghị Thủ tướng.C.Nằm trong danh mục công nghệ cao, công nghệ sinh học do Chính phủ ban hành.D.Được một ngân hàng quốc tế bảo lãnh vốn. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHợp đồng dân sự có hiệu lực khiA.Hai bên ký tên song chưa ghi giá.B.Được công chứng nhưng một bên chưa đủ tuổi.C.Nội dung cơ bản đã thoả thuận, chủ thể đủ năng lực hành vi.D.Đã ứng trước 50 % tiền. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLạm dụng vị thế thống lĩnh gồm hành viA.Từ chối bán hàng mùa cao điểm.B.Giao dịch với khách A có giá, khách B cao hơn dù điều kiện như nhau.C.Khuyến mại “mua 3 tặng 1”.D.Giảm 15 % giá để xả kho. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTheo Luật BVNTD, DN không bắt buộc tham gia khiêng vụ nào dưới đây?A.Hòa giải tại cơ quan quản lý thị trường.B.Bị người tiêu dùng khởi kiện tại Tòa án nhân dân.C.Đàm phán trực tiếp với khách.D.Trọng tài thương mại theo đề nghị cơ quan chức năng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThành viên CT TNHH 1TV chào bán phần vốn, thời gian ưu tiên cho thành viên còn lại làA.30 ngày kể từ thời điểm gửi thông báo chào bán.B.45 ngày tính từ ngày ký nghị quyết.C.60 ngày theo điều lệ mẫu.D.Không quy định, tuỳ thoả thuận. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNhiệm kỳ Chủ tịch HĐTV của CT TNHH 2TVA.4 năm, tái cử một lần.B.3 năm, không tái cử.C.6 năm nếu điều lệ cho phép.D.Tối đa 5 năm. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNghị quyết HĐTV hợp lệ khi cóA.25 % tổng vốn điều lệ tán thành.B.Tối thiểu 50 % phần vốn góp biểu.C.Tất cả thành viên ký tên.D.Chủ tịch HĐTV phê duyệt bằng văn bản. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChủ sở hữu CT TNHH 1TV chịu trách nhiệm trong phạm viA.Vốn điều lệ và lợi nhuận giữ lại.B.Toàn bộ tài sản cá nhân.C.Phần vốn điều lệ đã đăng ký góp.D.Tài sản thế chấp cộng vốn góp. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCông ty cổ phần phải có ít nhấtA.Ba cổ đông sáng lập, không giới hạn tối đa.B.Năm cổ đông phổ thông.C.Ba đến năm mươi cổ đông.D.Hai cổ đông và một tổ chức. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCổ đông phổ thông không có quyềnA.Nhận mua trước mọi đợt phát hành thêm cổ phần nếu ĐHĐCĐ quyết định khác.B.Biểu quyết tại đại hội.C.Nhận cổ tức.D.Đề cử thành viên HĐQT theo tỷ lệ sở hữu. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCổ phần ưu đãi biểu quyết của sáng lập chuyển thành phổ thông sauA.24 tháng.B.36 tháng.C.Ngay khi IPO.D.Luôn giữ nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtSáp nhập doanh nghiệp làA.Hai DN hợp nhất, lập pháp nhân mới.B.Công ty mẹ chia vốn cho CT con.C.Một hoặc vài DN chuyển toàn bộ quyền.D.Nhượng dự án không kèm pháp nhân. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTách công ty nghĩa làA.Hợp nhất hai DN nhỏ thành một DN lớn.B.Chia tài sản để lập DN mới, công ty bị tách có thể tồn tại hoặc chấm dứt.C.Sáp nhập ngược.D.Chuyển nhượng quyền kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThành viên hợp danh chịu trách nhiệmA.Vô hạn bằng toàn bộ tài sản cá nhân.B.Trong giới hạn vốn góp.C.Bằng vốn và tài sản thế chấp.D.Không chịu trách nhiệm. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCông ty CP phải lập Ban Kiểm soát khiA.Vốn ≥ 20 tỷ.B.Có nợ vay ngân hàng.C.Có ≥ 11 cổ đông hoặc cổ đông tổ chức sở hữu ≥ 50 % vốn.D.Kinh doanh ngành đặc thù. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHĐQT công ty CP có thẩm quyềnA.Phê duyệt chiến lược, kế hoạch phát triển và giám sát thực hiện.B.Thẩm định BCTC độc lập.C.Giải quyết khiếu nại cổ đông.D.Kiểm tra an toàn lao động. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐại hội cổ đông lần 2 phải tổ chức trongA.15 ngày.B.30 ngày.C.45 ngày.D.60 ngày. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtHành vi cạnh tranh không lành mạnh gồmA.Dùng thông tin của đối tác đúng luật.B.Công bố sai sự thật nhằm hạ uy tín đối thủ.C.Giảm giá theo mùa vụ.D.Khuyến mại hợp pháp. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtGiá trị tối thiểu lập hoá đơn điện tửA.0 đồng.B.100 000 đồng.C.200 000 đồng.D.500 000 đồng. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtDN được hoàn thuế TNDN khiA.Lỗ lũy kế.B.Nộp thừa thuế so với số phải nộp.C.Doanh thu xuất khẩu cao.D.Đầu tư mở rộng. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhát hành trái phiếu ra công chúng cầnA.Vốn ≥ 10 tỷ.B.Không có nợ vay.C.Báo cáo tài chính bán niên soát xét.D.Vốn ≥ 30 tỷ và có phương án. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMức cổ tức ưu đãi không vượt quáA.15 %/năm.B.Gấp ba lần phổ thông.C.Tối đa gấp đôi cổ tức.D.Tuỳ HĐQT quyết. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNếu hợp đồng quốc tế không chọn luật áp dụng, sẽ dùngA.Luật Mỹ.B.Luật Việt Nam kết hợp thông lệ quốc tế phù hợp.C.Luật nước bán hàng.D.Luật của toà án xét xử. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtPhương pháp khấu trừ thuế GTGT áp dụng khiA.Được cấp bởi tổ chức chứng thực chữ ký số công cộng và còn hiệu lực.B.Đăng ký tại Sở Thông tin.C.Ký file PDF có mã hoá.D.Hai bên thoả thuận dùng USB token. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtBảo hành tối thiểu hàng tiêu dùngA.6 tháng.B.12 tháng.C.18 tháng.D.24 tháng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtLuật Cạnh tranh cấmA.Thoả thuận giá.B.Tập trung kinh tế vượt ngưỡng.C.Lạm dụng thống lĩnh nhưng có miễn trừ.D.Cả hành vi ấn định giá và lạm dụng vị thế thống lĩnh. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtThời hạn thuê đất tối đa cho dự án lớn làA.50 năm.B.70 năm.C.99 năm.D.30 năm. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtLuật BVMT chia chất thải nguy hại thànhA.10 nhóm.B.20 nhóm.C.30 nhóm.D.5 nhóm. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCăn cứ pháp lý hợp đồng điện tửA.Chỉ Bộ luật Dân sự.B.Luật Thương mại.C.Bộ luật Dân sự 2015.D.Nghị định 52/2013/NĐ-CP. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTranh chấp thương mại quốc tế thường giải quyết bằngA.Tòa án tỉnh.B.VIAC bắt buộc.C.Trọng tài theo điều khoản thỏa thuận.D.Tòa Công lý quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtNhiệm vụ Ủy ban Cạnh tranh Quốc giaA.Tư vấn về giá trần.B.Điều tra, xử lý cạnh tranh không lành mạnh và giám sát tập trung kinh tế.C.Cấp quota nhập khẩu.D.Quản lý đăng ký doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtThỏa thuận ngưng sản xuất hợp lệ khiA.Có điều khoản khôi phục hoạt động rõ ràng, được các bên ký.B.Không ghi thời hạn.C.Đồng ý miệng.D.Chưa gửi cơ quan quản lý. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtCT TNHH chuyển sang CP khiA.Vốn ≥ 10 tỷ.B.Hoạt động ≥ 2 năm.C.Thêm cổ đông tổ chức.D.Sở KH-ĐT đồng ý miệng. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTrưởng Ban Kiểm soát được bầu bởiA.HĐQT bổ nhiệm.B.Đại hội đồng cổ đông.C.CEO giới thiệu.D.BKS tự chỉ định. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtGói thầu mua sắm nhỏ áp dụngA.Đấu thầu rộng rãi.B.Mua sắm trực tiếp.C.Chào hàng cạnh tranh qua mạng.D.Chỉ định thầu. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtThời hạn nộp quyết toán thuế TNDNA.60 ngày.B.90 ngày.C.120 ngày.D.30 ngày. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtĐại lý thương mại chấm dứt khiA.Bên giao đại lý thiếu nguồn hàng.B.Bên đại lý muốn đổi sản phẩm.C.Hết hạn hợp đồng hoặc một bên vi phạm nghĩa vụ.D.Chưa đạt doanh số quý. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtDN mới chuyển thành CT TNHH 1TV Nhà nước được phépA.Thêm chữ “quốc doanh”.B.Giữ cụm “Nhà nước” nếu vốn 100 % Nhà nước.C.Tên không chứa yếu tố NN.D.Phải đổi tên hoàn toàn. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtChữ ký số hợp lệ khiA.Được cấp bởi tổ chức chứng thực chữ ký số công cộng và còn hiệu lực.B.Đăng ký tại Sở Thông tin.C.Ký file PDF có mã hoá.D.Hai bên thoả thuận dùng USB token. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI