Trắc nghiệm Cơ sở Văn hóa Việt Nam HANU Trắc nghiệm Cơ sở Văn hóa Việt Nam HANU 40 câu hỏi 30 phút Cơ sở văn hóa Việt NamBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở Văn hóa Việt Nam HANU 40 câu hỏi 30 phút Cơ sở văn hóa Việt NamPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKhái niệm “mã văn hoá” dùng để chỉ:A.Bộ ký hiệu riêng của hội hoạ hiện đạiB.Hệ biểu tượng chung giúp xã hội hiểu hành viC.Kho truyện dân gian lưu truyền lâu dàiD.Quy chuẩn kỹ thuật nung gốm truyền thống Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVăn hoá Đông Sơn tiêu biểu cho:A.Không gian biển đảo đánh bắt xa bờB.Vùng sông Hồng trung du trồng lúa nướcC.Miệt vườn Nam Bộ dày đặc kênh rạchD.Cao nguyên đá vôi phương Bắc nhiều hang Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết“Tính cộng đồng làng xã” thể hiện rõ qua:A.Hương ước và bộ máy tự quản tại làngB.Bộ luật Hồng Đức về thuế và biên giớiC.Chiếu chỉ khoa cử Nho học triều LêD.Nếp di canh du cư của miền núi Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhuynh hướng “sùng nông – trọng thuỷ” thể hiện ở:A.Tên làng gắn chữ “Phú” và “Thịnh”B.Nghê đá canh trước cổng đìnhC.Lễ cầu mưa tạ thần Hà Bá đầu vụD.Vua cày ruộng tịch điền tại kinh đô Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong khảo cổ, “văn minh” nhấn mạnh:A.Hệ giá trị tinh thần lâu đời liên tụcB.Trình độ kỹ thuật và các thiết chế kèm theoC.Mọi nghi lễ tín ngưỡng cổ xưaD.Bộ phong tục của một tộc người lẻ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLý thuyết “tâm thức nông nghiệp” lý giải:A.Cách ứng xử linh hoạt, đề cao hoà đồngB.Quan điểm cá nhân độc lập tuyệt đốiC.Tư duy tuyến tính của đô thị công nghiệpD.Tinh thần tôn sùng sức mạnh cơ bắp Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết“Thiên – địa – nhân” truyền đạt nổi bật qua:A.Tông màu trang phục cưới truyền thốngB.Bố cục đình, đền, chùa trong làng cổC.Nghệ thuật chèo sân đìnhD.Mâm chay Bắc tông Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTết lúa mới Xơ Đăng hàm chứa:A.Trâu là hoá thân thần Mặt TrờiB.Cấm phụ nữ dự nghi lễ chínhC.Già làng khẳng định chủ quyền rẫyD.Niềm tin hồn lúa cần tạ ơn chu kỳ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết“Khung văn hoá” giúp:A.Chia niên đại di sản khảo cổB.Chuẩn hoá kỹ nghệ sản xuất nông cụC.Xác định tiền giả định dẫn dắt hành viD.Vạch ranh giới địa lý quốc gia Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtBảo tồn “việc – người – cảnh” nghĩa là:A.Giữ kỹ thuật, truyền nhân và không gian gốcB.Công nghiệp hoá toàn bộ làng nghềC.Mời nghệ nhân dạy trong khu công nghiệpD.Trưng bày sản phẩm, ngừng mọi sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết“Âm dương” nhà cổ Việt rõ nhất qua:A.Khung gỗ lim chắc bềnB.Mái ngói lưu ly bảy màuC.Cửa đôi và sân vườn trục trước sauD.Bắt buộc chín tầng mái Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHà Văn Tấn nhấn mạnh Đông Sơn:A.Kết quả giao lưu đa chiều khu vựcB.Hoàn toàn biệt lập với Trung HoaC.Chỉ đồng thau mới là giao lưuD.Suy tàn hoàn toàn do thiên tai Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết“Văn hoá trầm tích” giải thích:A.Biểu tượng cũ vẫn lắng trong nghi lễ mớiB.Lớp từ Hán mượn trong tiếng ViệtC.Dòng Nam tiến gây xung đột vũ lựcD.Nhạc trẻ kết hợp EDM hiện đại Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNghiên cứu vùng Chămpa lưu tâm nhất:A.Nông trại khép kín ven biểnB.Tháp gạch và tín ngưỡng Saiva – BalamonC.Chính sách Pháp tại Trung KỳD.Đóng tàu sắt triều Nguyễn Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtThờ Thành Hoàng giúp:A.Cố kết cộng đồng và bảo hộ làngB.Khẳng định quyền lực trung ươngC.Luyện tập nghi thức quân độiD.Quản lý thuế và lao dịch Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết“Văn hoá thích ứng” phân tích:A.Làn sóng K-pop du nhậpB.Nhà rường miền Trung chống bão giữ hồn cổC.Siêu thị đô thị hiện đạiD.Cao tốc Bắc – Nam mở mới Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChu Đậu suy giảm vì:A.Đất sét trắng cạn kiệtB.Cấm sản xuất đồ tôn giáoC.Gốm điện trở giá rẻD.Đổi tuyến biển, mất thị trường Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết“Đồng hoá” nghĩa là:A.Hai văn hoá song song tách biệtB.Nhóm nhỏ tiếp nhận hầu hết giá trị lớnC.Mọi cộng đồng giữ nguyên bản sắcD.Văn hoá lớn bị đảo ngược hoàn toàn Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết“Đa thoại” văn hoá khẳng định:A.Nhiều diễn ngôn cùng tồn tạiB.Chỉ một mô hình giá trị thống nhấtC.Loại bỏ toàn bộ dị bản thiểu sốD.Giữ vỏ cũ, đổi toàn bộ nội dung Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtUNESCO chấm lễ hội ưu tiên:A.Cộng đồng địa phương chủ động bảo vệ, truyền dạyB.Doanh thu du lịch hàng nămC.Độ lan toả trên mạng xã hộiD.Số lượng bài báo học thuật Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết“Tam giáo đồng nguyên” mô tả:A.Nho, Phật, Lão cùng giao thoa dung nạpB.Ba học thuyết đối kháng tuyệt đốiC.Nho giáo giữ vai trò độc tônD.Phật, Lão xóa toàn ảnh hưởng Nho Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhung “vật thể – phi vật thể – môi trường” ra đời:A.1985B.1997C.2011D.2003 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết“Đa âm” nhạc truyền thống là:A.Hoà tấu vài giai điệu song hành phong phúB.Phách gõ đều, tiết tấu đơn giảnC.Chỉ một làn hơi ngũ cungD.Thêm bass điện tử mạnh Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết“Nếp sống văn minh đô thị” đòi hỏi:A.Điều chỉnh hành vi theo chuẩn cảnh quan hiện đạiB.Phá phố cổ dựng toàn cao tầngC.Tăng thuế tự do xe máyD.Gom mọi dịch vụ vào trung tâm Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNghiên cứu người Thái dùng phương pháp:A.Trắc nghiệm toán logicB.Phân tích dữ liệu GISC.Quan sát tham dự, phỏng vấn sâuD.Thí nghiệm mô phỏng phòng lab Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtVinh danh Nhã nhạc Huế nhằm:A.Tăng tối đa vé du lịchB.Ghi nhận giá trị cung đình và bảo tồn sốngC.Thay nhạc truyền thống bằng nhạc trẻD.Đẩy mạnh phối khí điện tử Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết“Văn hoá vì con người” nhấn mạnh:A.Chính sách nâng đời sống tinh thần.B.Văn hoá dành riêng tầng lớp tinh hoaC.Nghệ thuật chỉ để tuyên truyềnD.Kinh tế trước, văn hoá tính sau Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết“Đa nguyên” giá trị thể hiện:A.Công nghiệp và kỹ thuật sốB.Loại bỏ phong tục cũ khi hội nhậpC.Rập khuôn hoàn toàn phương TâyD.Áp duy nhất một mẫu chuẩn Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtDi tích bền vững khi:A.Xây tường bao thật caoB.Khách tham quan luôn đôngC.Giữ nguyên gốc và giá trị lịch sửD.Chuyển thành quán cà phê Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtBảo tồn làng nghề cần:A.Cải tiến kỹ thuật, giữ lõi thủ công và cảnhB.Công nghiệp hoá mọi khâu sản xuấtC.Giới hạn truyền nghề trẻD.Cấm thương mại sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biết“Luỹ tre làng – đô thị hoá” khái quát:A.Chuyển dần cấu trúc làng sang phường phố thích ứng.B.Xoá sạch sinh hoạt nông thônC.Đô thị luôn vượt trội làngD.Làng thành khu công nghiệp nặng Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtẨm thực ngũ hành thể hiện:A.Phối màu, vị, tính nóng-lạnhB.Thức ăn đóng hộp ngoại nhậpC.Khẩu phần calo kiểu châu ÂuD.Kiêng tuyệt đối gia vị mắm mẻ Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtHuyền thoại “Lạc Long Quân – Âu Cơ” là:A.Dấu tích xã hội săn bắtB.Biên niên chính xác thời HùngC.Hình ảnh mẫu hệ thuần tuýD.Biểu trưng cội nguồn “bọc trăm trứng” Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết“Trục tâm linh Thăng Long” nối:A.Lăng Bác – Gươm – Nhà hát LớnB.Cột Cờ – Gươm – Đền Bạch MãC.Văn Miếu – Trấn Quốc – Quốc Tử GiámD.Ô Quan Chưởng – Phủ Chủ tịch – Đồng Xuân Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biết“Tính mở” văn hoá Việt:A.Tiếp thu ngoại lai có chọn lọc, giữ bản sắcB.Từ chối mọi toàn cầu hoáC.Đồng hoá hoàn toàn theo MỹD.Cấm di trú nội địa Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết“Kính trên – nhường dưới” thuộc:A.Giá trị ứng xử dựa trật tự tuổi tácB.Tư duy pháp trị phương TâyC.Xu hướng tiêu dùng mớiD.Chính sách xuất khẩu lao động Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtChợ nổi Cái Răng chứng tỏ:A.Thuỷ lợi khép kín miền TrungB.Văn hoá thương mại linh hoạtC.Ảnh hưởng Hán hoá dưới MekongD.Lối sống du mục cao nguyên Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết“Dịch chuyển biểu tượng” mô tả:A.Biểu tượng cũ tái ngữ cảnh trên nền sốB.Thất truyền mọi biểu tượng cổC.Cấm chuyển thể di sản thành phimD.In lại sách cổ bằng offset Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐờn ca tài tử xưa chủ yếu:A.Giao lưu tao nhã sau giờ đồng ánB.Nhạc tế lễ cung đìnhC.Phương tiện thu thuế nông dânD.Nhạc nền rối nước Bắc Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtHát Xoan Phú Thọ chuyển danh mục 2011 → 2017 do:A.Cộng đồng, Nhà nước, chuyên gia phối hợp hiệu quảB.Thương mại hoá triệt đểC.UNESCO thiếu kinh phíD.Gameshow truyền hình ngắn hạn Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI