Trắc nghiệm Xác suất thống kê Chương 3 – Phần I: Phân loại đại lượng ngẫu nhiên Trắc nghiệm Xác suất thống kê Chương 3 – Phần I: Phân loại đại lượng ngẫu nhiên 30 câu hỏi 30 phút Xác xuất thông kêBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Xác suất thống kê Chương 3 – Phần I: Phân loại đại lượng ngẫu nhiên 30 câu hỏi 30 phút Xác xuất thông kêPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐại lượng ngẫu nhiên nào sau đây là đại lượng ngẫu nhiên rời rạc?A.Thời gian một sinh viên hoàn thành bài thi.B.Cân nặng của một sản phẩm được sản xuất hàng loạt.C.Số cuộc gọi đến một tổng đài điện thoại trong một giờ.D.Chiều cao của một người được chọn ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐại lượng ngẫu nhiên nào sau đây là đại lượng ngẫu nhiên liên tục?A.Tuổi thọ của một bóng đèn.B.Số lỗi trong một cuốn sách 100 trang.C.Số chấm xuất hiện khi gieo một cặp súc sắc.D.Số sinh viên vắng mặt trong một buổi học. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐặc điểm cơ bản để phân biệt một đại lượng ngẫu nhiên rời rạc là:A.Các giá trị của nó luôn là số nguyên.B.Nó không thể nhận giá trị âm.C.Tập hợp các giá trị mà nó có thể nhận là hữu hạn hoặc đếm được.D.Nó được mô tả bởi hàm mật độ xác suất. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐặc điểm cơ bản để phân biệt một đại lượng ngẫu nhiên liên tục là:A.Các giá trị của nó luôn là số thực.B.Nó có thể nhận mọi giá trị trong một khoảng hoặc một tập hợp các khoảng.C.Tập hợp các giá trị của nó là vô hạn.D.Nó không thể nhận giá trị bằng 0. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtGọi X là "số sản phẩm bị lỗi trong một lô hàng 50 sản phẩm". X là:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục.C.Không phải là đại lượng ngẫu nhiên.D.Một biến cố chắc chắn. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtGọi Y là "lượng nước (tính bằng lít) mà một hộ gia đình tiêu thụ trong một tháng". Y là:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục.C.Hằng số.D.Một biến cố sơ cấp. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐại lượng nào sau đây KHÔNG phải là đại lượng ngẫu nhiên rời rạc?A.Số lần tung đồng xu đến khi được mặt sấp.B.Số người trong một gia đình.C.Nhiệt độ của phòng học tại một thời điểm ngẫu nhiên.D.Số vé số bán được trong một ngày. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐại lượng nào sau đây KHÔNG phải là đại lượng ngẫu nhiên liên tục?A.Trọng lượng của một quả táo.B.Thời gian chờ xe buýt.C.Chiều dài của một cuộc điện thoại.D.Số cổ phiếu được giao dịch trong một phiên. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTập hợp giá trị có thể có của một đại lượng ngẫu nhiên rời rạc có thể là:A.(0, 10)B.[0, +∞)C.{0, 1, 2, 3, ...}D.[-5, 5] Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTập hợp giá trị có thể có của một đại lượng ngẫu nhiên liên tục có thể là:A.{1, 2, 3}B.{Đỏ, Xanh, Vàng}C.{0, 10, 20, 30}D.[0, 100] Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết"Số trận mưa trong tháng 7 tại Hà Nội" là một:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục.C.Tham số thống kê.D.Biến cố ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết"Lượng mưa (tính bằng mm) trong tháng 7 tại Hà Nội" là một:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục.C.Tham số thống kê.D.Biến cố ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột xạ thủ bắn 10 viên đạn vào bia. Gọi X là "số viên đạn trúng bia". X thuộc loại nào?A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục.C.Biến cố đối lập.D.Không gian mẫu. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột người đo huyết áp. Gọi Y là "chỉ số huyết áp tâm thu". Y thuộc loại nào?A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục.C.Biến cố không thể.D.Một hằng số. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong các đại lượng sau, đại lượng nào là rời rạc?A.Thời gian đi từ nhà đến trường.B.Số thành viên trong một đội bóng.C.Tốc độ gió.D.Mức độ ô nhiễm không khí. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong các đại lượng sau, đại lượng nào là liên tục?A.Diện tích của một căn hộ.B.Số phòng ngủ trong một căn hộ.C.Số tầng của một tòa nhà.D.Số căn hộ trong một tòa nhà. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết"Điểm trung bình học kỳ của một sinh viên (thang điểm 4)" thường được xem là:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc vì nó chỉ nhận các giá trị cụ thể.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục vì về lý thuyết nó có thể nhận bất kỳ giá trị nào trong khoảng [0, 4].C.Không phải đại lượng ngẫu nhiên.D.Vừa rời rạc vừa liên tục. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtGọi X là "số tai nạn giao thông xảy ra trên quốc lộ 1A trong một tuần". X là:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục.C.Một sự kiện.D.Một tham số. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtGọi Y là "số tiền (VND) trong tài khoản ngân hàng của một người". Mặc dù tiền có đơn vị nhỏ nhất (1 đồng) nhưng trong thực tế, nó thường được xem là:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục (vì có quá nhiều giá trị khả dĩ).C.Một hằng số.D.Một biến định tính. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhép thử là chọn ngẫu nhiên một cuốn sách từ thư viện. Đại lượng ngẫu nhiên nào sau đây là rời rạc?A.Số trang của cuốn sách.B.Trọng lượng của cuốn sách.C.Chiều cao của cuốn sách.D.Độ dày của gáy sách. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhép thử là chọn ngẫu nhiên một chiếc ô tô đang lưu thông. Đại lượng ngẫu nhiên nào sau đây là liên tục?A.Số chỗ ngồi trên xe.B.Năm sản xuất của xe.C.Lượng xăng còn lại trong bình.D.Số cửa xe. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐại lượng ngẫu nhiên được mô tả bởi một bảng phân phối xác suất là:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục.C.Cả hai loại trên.D.Không phải đại lượng ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐại lượng ngẫu nhiên được mô tả bởi một hàm mật độ xác suất là:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục.C.Cả hai loại trên.D.Không phải đại lượng ngẫu nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết"Số hạt cát trên một bãi biển" về lý thuyết là:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc (vì đếm được dù rất lớn).B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục (vì không thể đếm).C.Hằng số vũ trụ.D.Vô hạn. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết"Tỷ lệ phần trăm pin còn lại của điện thoại" là:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục (giá trị có thể nằm trong khoảng [0, 100]).C.Biến cố.D.Không gian mẫu. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtChọn một trong các câu sau đây là ví dụ về đại lượng ngẫu nhiên rời rạc:A.Cường độ dòng điện.B.Số electron đi qua một tiết diện trong một giây.C.Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.D.Điện trở của một dây dẫn. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtChọn một trong các câu sau đây là ví dụ về đại lượng ngẫu nhiên liên tục:A.Số người xếp hàng chờ mua vé.B.Số cú sút trúng đích trong một trận đấu.C.Số mặt hàng trong giỏ hàng của khách.D.Khoảng cách từ tâm bia đến điểm viên đạn bắn trúng. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtMột nhà đầu tư theo dõi giá cổ phiếu XYZ hàng ngày. Đại lượng "mức thay đổi giá của cổ phiếu XYZ so với ngày hôm trước" là:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục.C.Biến cố chắc chắn.D.Biến cố không thể. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột hộp có 100 sản phẩm. Lấy ra kiểm tra 10 sản phẩm. Gọi X là "số phế phẩm trong 10 sản phẩm lấy ra". X là:A.Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc.B.Đại lượng ngẫu nhiên liên tục.C.Một thống kê.D.Một tham số. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biết"Sự khác biệt cơ bản nhất giữa ĐLNN rời rạc và ĐLNN liên tục nằm ở...":A.Kích thước của chúng.B.Đơn vị đo của chúng.C.Đặc tính của tập hợp các giá trị mà chúng có thể nhận (đếm được hay không đếm được).D.Tầm quan trọng của chúng trong thống kê. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI