Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô TDTU Trắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô TDTU 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Kinh Tế Vi Mô TDTU 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế vi môPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong cạnh tranh hoàn hảo dài hạn, khi giá thị trường cao hơn chi phí trung bình dài hạn tối thiểu, điều gì xảy ra?A.Doanh nghiệp mới gia nhập ngành để chia sẻ lợi nhuậnB.Doanh nghiệp giảm sản lượng nhằm gia tăng giáC.Doanh nghiệp giữ nguyên quy mô hiện tạiD.Doanh nghiệp tự do tăng giá vượt AC Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong mô hình độc quyền, nếu MR âm tại một mức sản lượng, doanh nghiệp nên:A.Chọn sản lượng sao cho MR = 0B.Vẫn chọn sản lượng sao cho MR = MC dù MR âmC.Dừng sản xuất hoàn toànD.Chuyển sang cạnh tranh hoàn hảo Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNếu hàm sản xuất ngắn hạn có sản lượng biên giảm dần, điều này hàm ý về chi phí cận biên MC là:A.MC giảm dần theo sản lượngB.MC tăng dần khi sản lượng tăngC.MC giữ nguyên không đổiD.MC biến động không thể xác định Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong mô hình tiêu dùng hai hàng hóa, phương trình MU_X/MU_Y = P_X/P_Y thể hiện điều kiện:A.Cân bằng tối ưu tiêu dùngB.Tối đa hóa thu nhậpC.Tối ưu sản lượng sản xuấtD.Tỷ lệ cận hữu dụng bằng tỷ lệ giá Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐường cung cá nhân của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là phần nào của đường chi phí cận biên MC?A.Phần MC nằm trên AVCB.Toàn bộ MC kể cả khi dưới AVCC.Phần MC phía trên điểm chi phí biến đổi tối thiểuD.Phần MC phía dưới điểm chi phí biến đổi tối thiểu Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNếu độ co giãn giá cầu tuyệt đối lớn hơn 1, tác động giảm giá là:A.Không thay đổi tổng doanh thuB.Tăng tổng doanh thuC.Giảm tổng doanh thuD.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong dài hạn cạnh tranh hoàn hảo, lợi nhuận kinh tế điển hình của doanh nghiệp:A.Không xác định do biến động thị trườngB.Luôn dương để thu hút đầu tưC.Bằng 0 khi giá = AC dài hạn tối thiểuD.Luôn âm nếu cạnh tranh cao Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐường isoquant biểu diễn quan hệ giữa hai yếu tố đầu vào khi:A.Sản lượng cố định và MRTS giảm dần khi di chuyểnB.Sản lượng thay đổi và MRTS tăng dầnC.Tỷ lệ thay thế cố định không đổiD.Sản lượng thay đổi đột ngột Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong mô hình Cournot hai doanh nghiệp, hàm phản ứng cho biết:A.Giá cân bằng tùy chi phí cố địnhB.MR = MC độc lập với đối thủC.Sản lượng tối ưu của mỗi doanh nghiệp phụ thuộc sản lượng đối thủD.Không áp dụng trong cạnh tranh hoàn hảo Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi có ngoại ứng tiêu dùng dương, chính phủ thường:A.Áp thuế để hạn chế tiêu dùngB.Trợ cấp để nâng mức tiêu dùng đến mức xã hội mong muốnC.Bỏ mặc cho thị trường tự điều chỉnhD.Cấm hoàn toàn tiêu dùng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong ngắn hạn cạnh tranh hoàn hảo, nếu giá P nằm giữa AVC_min và AC_min, doanh nghiệp nên:A.Ngừng sản xuất ngayB.Tiếp tục sản xuất để bù đắp phần biến phí và giảm lỗ cố địnhC.Tăng sản lượng vô điều kiệnD.Giảm giá xuống dưới AVC Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐộ co giãn chéo cầu giữa hai hàng hóa X và Y âm cho thấy:A.X và Y là hàng bổ sungB.X và Y là hàng thay thếC.X và Y không liên quanD.Không đủ dữ kiện kết luận Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi giá hàng Giffen tăng, lượng cầu có thể:A.Giảm như bình thườngB.Không đổi do hiệu ứng trung hòaC.Tăng lên do hiệu ứng thu nhập áp đảoD.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong dài hạn cạnh tranh hoàn hảo, điểm sản xuất hiệu quả thỏa mãn:A.MR = 0B.Giá > ACC.MC = AC tại AC dài hạn tối thiểuD.MC = AVC Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong mô hình độc quyền tự nhiên (chi phí cố định rất lớn, MC thấp), chính sách chính phủ thường là:A.Quy định giá hoặc trợ giá nhằm bảo vệ lợi ích xã hộiB.Cho phép doanh nghiệp tự do định giáC.Khuyến khích nhiều doanh nghiệp tham giaD.Bỏ mặc thị trường tự điều chỉnh Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhi MC A. Giảm AC cho đến khi AC = MCB. Tăng AC cho đến khi AC = MCC. AC không đổiD. Không xác địnhA.Thu nhập tăng → cầu tăngB.Thu nhập không ảnh hưởng cầuC.Thu nhập tăng → cầu giảmD.Thu nhập giảm → cầu giảmE.(ở đây D là phương án sai, nhưng đáp án đúng là A ở vị trí A để phân bổ; ta để D như một lựa chọn lẫn) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong mô hình Bertrand với hai doanh nghiệp sản phẩm đồng nhất, cân bằng Nash dẫn đến:A.Thu nhập tăng → cầu tăngB.Thu nhập không ảnh hưởng cầuC.Thu nhập tăng → cầu giảmD.Thu nhập giảm → cầu giảmE.(ở đây D là phương án sai, nhưng đáp án đúng là A ở vị trí A để phân bổ; ta để D như một lựa chọn lẫn) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐường bàng quan của hai hàng hoàn toàn bổ sung tỷ lệ cố định có hình:A.Đường cong lõm hướng về gốcB.Đoạn gấp khúc hình chữ LC.Đường thẳng âm dốcD.Đường cong lồi hướng về gốc Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong mô hình giá hai phần (two-part tariff), nếu chi phí biến đổi rất thấp, doanh nghiệp thường:A.Giữ giá đặt trước và giá biến đổi không đổiB.Giảm giá biến đổi và tăng phí đặt trướcC.Tăng giá biến đổi và giảm phí đặt trướcD.Không dùng mô hình giá hai phần Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhân tích gánh nặng thuế sản lượng cho thấy phần thuế chịu do người mua và người bán phụ thuộc vào:A.Cả tỷ lệ co giãn cầu và cungB.Chỉ co giãn cầuC.Chỉ co giãn cungD.Mức độ cạnh tranh trên thị trườngE.(ở đây D là phương án sai, nhưng đáp án đúng là A ở vị trí A để phân bổ; ta để D như một lựa chọn lẫn) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong mô hình cắt giá (price discrimination) bậc hai, doanh nghiệp phân loại khách hàng theo:A.Khả năng thanh toánB.Vị trí địa lýC.Số lượng hoặc nhóm tiêu thụ khác nhauD.Chi phí cố định Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi xét đường LM trong mô hình IS-LM (một phần liên quan vi mô), tăng cung tiền trong ngắn hạn biểu diễn:A.Đường IS dịch sang phảiB.Đường LM dịch sang phảiC.Đường IS dịch sang tráiD.Đường LM dịch lên trên Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐường chi phí trung bình dài hạn (LAC) thường có hình:A.Ngang do quy mô không đổiB.Dốc lên liên tụcC.Hình chữ U do lợi ích và bất lợi quy môD.Luôn cong lõm Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong mô hình tổng cung – tổng cầu vi mô mở (chủ yếu tham khảo khung vĩ mô nhưng có ý vi mô liên quan), khi lãi suất giảm, điều kiện sản xuất có thể:A.Giảm chi phí vốnB.Khuyến khích đầu tư mới của doanh nghiệpC.Không ảnh hưởng đến đầu tưD.Gây lạm phát ngay lập tức Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong cạnh tranh độc quyền dài hạn, lợi nhuận kinh tế điển hình:A.Luôn dương do khác biệt hóaB.Âm do cạnh tranh gay gắtC.Bằng 0 nhưng vẫn tồn tại do khác biệt sản phẩmD.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtKhi doanh nghiệp đối mặt hàng Giffen, biểu hiện về cầu là:A.Giá tăng → cầu giảmB.Giá giảm → cầu giảmC.Giá giảm → cầu không đổiD.Giá tăng → cầu tăng Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong dài hạn cạnh tranh hoàn hảo, đường cung ngành có thể:A.Dốc lên do chi phí biến đổi tăngB.Dốc xuống nếu có lợi thế kinh tế theo quy môC.Ngang do quy mô không đổiD.Không xác định hình dáng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong mô hình Cournot tuần tự (Stackelberg), doanh nghiệp dẫn đầu so với mô hình đồng thời thường:A.Có lợi nhuận thấp hơnB.Có lợi nhuận cao hơnC.Có lợi nhưng thấp hơn đồng thờiD.Không tồn tại cân bằng ổn định Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi có ngoại ứng tiêu dùng âm, chính phủ nên:A.Trợ cấp tiêu dùngB.Không can thiệpC.Áp thuế tương đương chi phí xã hội biênD.Khuyến khích tăng tiêu dùng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐường cầu thị trường trong cạnh tranh hoàn hảo thường:A.Ngang như cầu cá nhânB.Dốc lên do cạnh tranhC.Không xác địnhD.Dốc xuống tổng hợp từ nhiều cá nhân Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTrong mô hình độc quyền thuần túy, MR luôn nhỏ hơn AR với Q > 0. Điều này dẫn đến:A.Đường MR nằm dưới đường ARB.Đường MR nằm trên đường ARC.MR = AR tại điểm tối ưuD.MR tăng dần khi AR giảm Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong mô hình cạnh tranh độc quyền, khi doanh nghiệp tăng quảng cáo làm tăng chi phí cố định, dài hạn lợi nhuận kinh tế sẽ:A.Dương do tăng doanh thuB.Âm do chi phí caoC.Bằng 0 khi giá điều chỉnh về AC mớiD.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKhi giá tăng, để tách hiệu ứng thu nhập và hiệu ứng thay thế, phương pháp Slutsky yêu cầu:A.Giữ mức tiện ích không đổiB.Giữ khả năng mua hàng gốc sau bù thu nhập ảoC.Giữ thu nhập danh nghĩa không đổiD.Giữ giá tương đối không đổi Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTrong mô hình hai doanh nghiệp cạnh tranh theo giá (Bertrand) với sản phẩm đồng nhất, nếu chi phí cận biên bằng nhau, cân bằng Nash là:A.Thu nhập tăng → cầu tăngB.Thu nhập không ảnh hưởng cầuC.Thu nhập tăng → cầu giảmD.Thu nhập giảm → cầu giảm Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtKhi xét thặng dư tiêu dùng và sản xuất, deadweight loss xuất hiện khi:A.Doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuậnB.Thị trường hoàn hảo không có deadweight lossC.Thuế hoặc trợ cấp làm giá khác giá cân bằngD.Chi phí cố định thay đổi Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTrong dài hạn, nếu doanh nghiệp có lợi thế kinh tế theo quy mô (economies of scale), đường LAC ngành có thể:A.Luôn ngangB.Dốc xuống trong một khoảngC.Dốc lên ngay tại khởi điểmD.Luôn hình chữ U Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTrong mô hình Cournot đa sản phẩm, khi hai sản phẩm là thay thế, nếu đối thủ giảm sản lượng của sản phẩm j, doanh nghiệp i có xu hướng:A.Giảm sản lượng sản phẩm iB.Tăng sản lượng sản phẩm iC.Không thay đổi sản lượngD.Tăng giá sản phẩm j Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong phân tích ngưỡng đầu tư (sunk cost) ngắn hạn, quyết định ngừng sản xuất nên dựa vào:A.Tổng chi phí đã bỏ quaB.Chi phí biến đổi so với doanh thuC.Chi phí cố định đã phát sinhD.Lợi nhuận kỳ vọng dài hạn Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtTrong mô hình giá đặt trước (two-part tariff), chi phí biến đổi thấp dẫn đến doanh thu tối đa khi:A.Giá biến đổi bằng MCB.Giá đặt trước bằng 0C.Giá đặt trước = 0 và giá biến đổi > MCD.Giảm giá biến đổi gần MC và tăng phí đặt trước Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtTrong kinh tế vi mô, một hàng hóa được gọi là inferior good khi:A.Thu nhập tăng → cầu tăngB.Thu nhập không ảnh hưởng cầuC.Thu nhập tăng → cầu giảmD.Thu nhập giảm → cầu giảm Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI