Trắc nghiệm Cơ sở Văn hóa Việt Nam DTU Trắc nghiệm Cơ sở Văn hóa Việt Nam DTU 30 câu hỏi 30 phút Cơ sở văn hóa Việt NamBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở Văn hóa Việt Nam DTU 30 câu hỏi 30 phút Cơ sở văn hóa Việt NamPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương được UNESCO ghi danh Di sản phi vật thể năm nào?A.2011B.2012C.2013D.2010 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTín ngưỡng Thờ Mẫu gắn liền nghệ thuật dân gian nào?A.Hát XoanB.Hát Chầu vănC.Hát ChèoD.Đờn ca tài tử Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐiểm tương đồng căn bản giữa tôn giáo và tín ngưỡng là gì?A.Hệ kinh điển đồ sộ nhiều bộB.Tổ chức chặt chẽ và giáo dục chính quyC.Niềm tin vô hình, có chức năng điều chỉnh xã hộiD.Giáo chủ, tín đồ và giáo đường rõ ràng Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVật tổ truyền thống của cư dân Việt?A.Rồng vàng thống trị bầu trờiB.Chim Lạc tung cánh phương NamC.Quả bầu nở sinh trăm trứngD.Cặp Tiên – Rồng gắn nguồn gốc Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCâu tục ngữ “Yêu nhau cau sáu bổ ba…” phản ánh lối giao tiếp nào?A.Trọng tình, coi tình cảm là nguyên tắc ứng xửB.Thói quen soi xét đánh giá kháchC.Tính hiếu khách, thích thăm viếng dàiD.Đề cao danh dự, giữ sĩ diện cao Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThói sĩ diện và tin đồn xuất phát từ đặc trưng giao tiếp nào?A.Thích tìm hiểu, đánh giá người khácB.Trọng tình hơn lý, ứng xử mềm dẻoC.Yêu thích thăm hỏi, đãi khách chu đáoD.Coi danh dự, sĩ diện là tối trọng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThành ngữ “vòng vo Tam Quốc” phản ánh phương diện nào của giao tiếp?A.Chủ thể giao tiếpB.Công cụ giao tiếpC.Cách thức nói chuyệnD.Đối tượng đàm thoại Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHệ thống xưng hô tiếng Việt nổi bật đặc điểm gì?A.Chỉ dùng đại từ nhân xưng ngắnB.Phong phú, luôn giữ lịch sự tối đaC.Đề cao sự tế nhị hơn nội dungD.Thân mật hoá, cộng đồng hoá, tôn ti rõ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNghệ thuật ngôn từ Việt mang đặc trưng nào?A.Chặt chẽ, ưu tiên văn xuôi dàiB.Ước lệ cao, thiên về câu đốiC.Biểu trưng, linh hoạt, giàu cảm xúcD.Dùng nhiều động từ xen danh từ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTừ láy, hư từ biểu cảm phát triển mạnh chứng tỏ gì?A.Ngôn từ Việt giàu sắc thái cảm xúcB.Số lượng từ đơn vượt ngôn ngữ khácC.Hệ thống biểu trưng trừu tượng caoD.Tính linh động cấu trúc cú pháp Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTranh Đông Hồ “Đám cưới chuột” dùng thủ pháp nổi bật nào?A.Lược bỏ chi tiết phụ không cầnB.Phóng to – thu nhỏ tạo tương phảnC.Hai góc nhìn đa tuyến hấp dẫnD.Xuyên thấu lớp vách vật thể Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtNhận định “Âm nhạc truyền thống không yêu cầu khuôn nhạc cố định” thể hiện đặc trưng gì?A.Tính linh hoạt cao của thanh sắcB.Màu sắc biểu trưng sâu đậmC.Ngữ nghĩa ước lệ giản lượcD.Hệ thống kí hiệu chuẩn hoá Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCâu ca “Lấy chồng khó giữa làng…” nêu tiêu chuẩn hôn nhân nào?A.Lợi ích kinh tế của làngB.Phù hợp quan hệ họ tộcC.Đôi trai gái hoà hợp tương xứngD.Thoả lòng mẹ chồng – nàng dâu Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLễ “vấn danh” (dạm ngõ) chủ yếu nhằm?A.Xác thực quyền lợi họ tộc hai bênB.Kiểm chứng sự hợp tình hợp lý đôi trẻC.Thoả thuận điều kiện kinh tế cướiD.Công nhận vai vế mẹ chồng – dâu Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTang phục Việt dùng màu trắng bởi lý do?A.Trắng là màu vui về tiên tổB.Hành Kim phương Tây mang xấuC.Biểu tượng sự tinh khiết, sạch khổD.Thể hiện cảnh giới hư vô trống rỗng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtBa nhóm lễ hội theo mục đích cầu xin – tạ ơn gồm:A.Lễ môi trường tự nhiên, xã hội, đời sống cộng đồngB.Hội miền núi, đồng bằng, ven biểnC.Hội xuống đồng, cơm mới, tếtD.Cầu cạn, cầu mưa, phồn thực Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrò phồn thực thường gặp trong lễ hội là?A.Chọi trâu, đấu vật, chọi gàB.Ném còn, đánh đáo, bắt chạch trong chumC.Thổi cơm, bơi thuyền, bắt dêD.Đốt pháo, đánh pháo, thả diều Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHỏi kỹ tuổi, quê khi giao tiếp cho thấy người Việt?A.Thích tìm hiểu, đánh giá kỹ đối phươngB.Hiếu khách, thích thăm hỏi dàiC.Trọng tình hơn lý rõ rệtD.Coi sĩ diện cao trong đối đáp Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtVăn hoá Việt hình thành và định vị giai đoạn nào?A.Trải suốt thời Tiền sử cùng Sơ sửB.Chỉ thời Tiền sửC.Thời độc lập tự chủD.Tách rời giai đoạn Sơ sử Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhương tiện giao thông chủ yếu cư dân Đông Sơn?A.Ngựa kéo xe đường đấtB.Voi phục vụ săn bắnC.Thuyền bè trên hệ thống sôngD.Đi bộ băng rừng núi Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCác di chỉ Bàu Tró, Hoa Lộc liên hệ văn hoá nào?A.Văn hoá Đông SơnB.Văn hoá Đồng NaiC.Văn hoá Sa HuỳnhD.Văn hoá Óc Eo Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhuyên tai hai đầu thú, ba mấu đặc trưng văn hoá nào?A.Văn hoá Đồng NaiB.Văn hoá Sa HuỳnhC.Văn hoá Óc EoD.Văn hoá Đông Sơn Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐàn đá cổ là sản phẩm nổi bật của?A.Văn hoá Đông SơnB.Văn hoá Sa HuỳnhC.Văn hoá Óc EoD.Văn hoá Đồng Nai Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐời sống tôn giáo vua Chăm chủ yếu theo?A.Visnu giáo thần bảo hộB.Siva giáo thờ linga – yoniC.Brahma giáo sáng tạoD.Tịnh độ Phật giáo Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtBước mở đầu thời Tiền sử Việt gắn?A.Săn bắt hái lụm tập trungB.Dùng công cụ đá mài tinhC.Thuần hóa lửa phục vụ nấuD.Chế tác đá ghè thô Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCông cụ điển hình văn hoá Phùng Nguyên?A.Đồ sắt rèn thủ côngB.Đồ gốm men đỏ đẹpC.Đá mài tinh xảo nhiều loại hìnhD.Rìu đồng in khuôn cát Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNghệ thuật gốm Đông Sơn nổi bật nhất?A.Men lam vẽ hoa vănB.Hoạ tiết đồng tâm, chim, cá, ngườiC.Vẽ oxit sắt đỏ tươiD.Dáng bình cổ cao dài Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐình làng Việt bố cục theo nguyên tắc?A.Tự do phi trung tâmB.“Tiền nhị hậu tả hữu” cân đốiC.Dải đối xứng hai trụcD.Hình vuông bốn cửa ngang Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtHát Xoan Phú Thọ gắn tín ngưỡng gì?A.Thờ Thành Hoàng làngB.Thờ Mẫu Tam phủC.Thờ Quốc Tổ Hùng VươngD.Thờ Thánh Gióng Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtHát Xoan được UNESCO chuyển danh mục chính thức năm?A.2015B.2017C.2019D.2021 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI