Tổng hợp trắc nghiệm 120 bài tập Kinh tế quốc tế tổng hợp ôn thi học phần đại học Tổng hợp trắc nghiệm 120 bài tập Kinh tế quốc tế tổng hợp ôn thi học phần đại học 120 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp trắc nghiệm 120 bài tập Kinh tế quốc tế tổng hợp ôn thi học phần đại học 120 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKinh tế quốc tế nghiên cứu chủ yếu về vấn đề gì?A.Chỉ các dòng chu chuyển vốn giữa các quốc gia.B.BC.Chỉ chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương.D.Lịch sử hình thành các doanh nghiệp đa quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChủ nghĩa trọng thương cho rằng nguồn gốc của của cải quốc gia là từ đâu?A.Sản xuất nông nghiệp.B.Sản xuất công nghiệp.C.CD.Lao động và tài nguyên thiên nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtAi là người đưa ra lý thuyết lợi thế tuyệt đối trong thương mại quốc tế?A.David Ricardo.B.BC.John Stuart Mill.D.Eli Heckscher. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTheo lý thuyết lợi thế tuyệt đối, một quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu mặt hàng nào?A.Mặt hàng mà quốc gia đó có chi phí cơ hội thấp hơn.B.BC.Mặt hàng mà quốc gia đó có nguồn cung lao động dồi dào nhất.D.Mặt hàng mà quốc gia đó có công nghệ tiên tiến nhất. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLý thuyết lợi thế so sánh được phát triển bởi nhà kinh tế học nào?A.Adam Smith.B.BC.Paul Samuelson.D.Bertil Ohlin. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTheo lý thuyết lợi thế so sánh, cơ sở của thương mại quốc tế là sự khác biệt về?A.Quy mô thị trường.B.BC.Mức độ bảo hộ của chính phủ.D.Tỷ giá hối đoái. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLý thuyết Heckscher-Ohlin (H-O) giải thích thương mại quốc tế dựa trên sự khác biệt về?A.Trình độ công nghệ giữa các quốc gia.B.BC.Sở thích tiêu dùng của các quốc gia.D.Chính sách thương mại của các quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTheo lý thuyết H-O, một quốc gia dư thừa lao động sẽ có xu hướng xuất khẩu mặt hàng nào?A.AB.Mặt hàng thâm dụng vốn.C.Cả hai loại mặt hàng như nhau.D.Không xuất khẩu mặt hàng nào cả. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNghịch lý Leontief là kết quả kiểm định thực nghiệm của lý thuyết nào?A.Lợi thế tuyệt đối.B.Lợi thế so sánh.C.CD.Lý thuyết vòng đời sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCác lý thuyết thương mại mới (New Trade Theories) nhấn mạnh vai trò của yếu tố nào sau đây?A.Sự khác biệt về tài nguyên thiên nhiên.B.BC.Sự can thiệp của chính phủ vào thương mại.D.Chi phí vận tải quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThương mại nội ngành (Intra-industry trade) là hiện tượng mua bán các sản phẩm?A.Hoàn toàn khác biệt giữa các quốc gia.B.BC.Chỉ diễn ra giữa các nước phát triển.D.Chỉ diễn ra giữa các nước đang phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLý thuyết vòng đời sản phẩm quốc tế (International Product Life Cycle) được phát triển bởi ai?A.Michael Porter.B.BC.Paul Krugman.D.David Ricardo. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTheo lý thuyết vòng đời sản phẩm, trong giai đoạn "Bão hòa", sản xuất có xu hướng dịch chuyển đến đâu?A.Vẫn ở nước phát minh ban đầu.B.Sang các nước phát triển khác có công nghệ tương tự.C.CD.Ngừng sản xuất hoàn toàn do sản phẩm lỗi thời. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMô hình Kim cương của Michael Porter giải thích lợi thế cạnh tranh quốc gia dựa trên bao nhiêu yếu tố chính?A.Hai yếu tố.B.Ba yếu tố.C.CD.Sáu yếu tố. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtYếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc bốn yếu tố chính trong Mô hình Kim cương của Porter?A.Điều kiện yếu tố sản xuất.B.Điều kiện cầu.C.Các ngành công nghiệp hỗ trợ và liên quan.D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThuế quan (Tariff) là một loại thuế đánh vào?A.Hàng hóa sản xuất và tiêu dùng trong nước.B.BC.Thu nhập của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.D.Lợi nhuận từ hoạt động thương mại quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThuế quan theo giá trị (Ad valorem tariff) được tính dựa trên?A.Số lượng hoặc trọng lượng của hàng hóa nhập khẩu.B.BC.Một mức cố định cho mỗi đơn vị hàng hóa nhập khẩu.D.Sự chênh lệch giữa giá thế giới và giá trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHạn ngạch nhập khẩu (Import quota) là biện pháp?A.Đánh thuế lên hàng hóa nhập khẩu.B.BC.Trợ cấp cho các nhà sản xuất trong nước để cạnh tranh với hàng nhập khẩu.D.Yêu cầu hàng hóa nhập khẩu phải đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật nhất định. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTác động của việc áp đặt thuế quan nhập khẩu đối với người tiêu dùng trong nước là gì?A.Giá hàng hóa giảm, phúc lợi tăng.B.BC.Giá hàng hóa không đổi, phúc lợi không đổi.D.Giá hàng hóa giảm, phúc lợi giảm. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrợ cấp xuất khẩu (Export subsidy) là gì?A.Một khoản thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu.B.BC.Một giới hạn về số lượng hàng hóa được phép xuất khẩu.D.Một yêu cầu về chất lượng đối với hàng hóa xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtBán phá giá (Dumping) trong thương mại quốc tế xảy ra khi một công ty?A.Bán hàng hóa ở thị trường nước ngoài với giá cao hơn thị trường nội địa.B.BC.Từ chối bán hàng hóa cho một số quốc gia nhất định.D.Bán hàng hóa kém chất lượng ra thị trường nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtRào cản kỹ thuật trong thương mại (TBT) bao gồm?A.Chỉ thuế quan và hạn ngạch.B.BC.Chỉ trợ cấp xuất khẩu.D.Chỉ các biện pháp tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLập luận "bảo vệ ngành công nghiệp non trẻ" (Infant industry argument) cho rằng?A.Tất cả các ngành công nghiệp đều cần được bảo hộ vĩnh viễn.B.BC.Chỉ các ngành nông nghiệp mới cần được bảo hộ.D.Bảo hộ sẽ làm giảm hiệu quả của ngành công nghiệp non trẻ. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChính sách tự do thương mại (Free trade policy) có đặc điểm gì?A.Áp đặt thuế quan cao và nhiều hạn ngạch.B.BC.Chỉ cho phép thương mại với một số quốc gia nhất định.D.Ưu tiên bảo hộ sản xuất trong nước bằng mọi giá. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biết"Tổn thất vô ích" (Deadweight loss) do thuế quan gây ra là?A.Phần thuế quan mà chính phủ thu được.B.BC.Lợi ích tăng thêm của nhà sản xuất trong nước.D.Chi phí hành chính để thu thuế quan. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTổ chức nào sau đây là cơ quan kế nhiệm của Hiệp định chung về Thuế quan và Mậu dịch (GATT)?A.Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).B.BC.Ngân hàng Thế giới (WB).D.Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển (UNCTAD). Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtMục tiêu chính của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là gì?A.Cung cấp các khoản vay cho các nước đang phát triển.B.BC.Ổn định tỷ giá hối đoái quốc tế.D.Phát triển các tiêu chuẩn lao động quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNguyên tắc "Đối xử Tối huệ quốc" (MFN) của WTO có nghĩa là?A.Một nước thành viên phải dành ưu đãi cao nhất cho các nước kém phát triển nhất.B.BC.Hàng hóa trong nước luôn được ưu tiên hơn hàng hóa nhập khẩu.D.Các nước thành viên có quyền áp đặt các biện pháp bảo hộ khi cần thiết. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtNguyên tắc "Đối xử Quốc gia" (NT) của WTO yêu cầu rằng?A.Hàng hóa nhập khẩu phải chịu thuế suất bằng 0.B.BC.Chính phủ phải ưu tiên mua hàng hóa sản xuất trong nước.D.Các công ty nước ngoài không được phép cạnh tranh với công ty trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtQuỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) có mục tiêu chính là gì?A.Thúc đẩy thương mại hàng hóa tự do.B.BC.Xóa đói giảm nghèo thông qua các dự án phát triển dài hạn.D.Giải quyết các tranh chấp thương mại giữa các quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtMục tiêu chính của Ngân hàng Thế giới (WB) là gì?A.Ổn định tỷ giá hối đoái.B.Thúc đẩy tự do hóa thương mại.C.CD.Điều tiết thị trường vốn quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtHội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển (UNCTAD) được thành lập nhằm mục đích chính là?A.Thay thế vai trò của GATT.B.BC.Quản lý hệ thống tiền tệ toàn cầu.D.Cung cấp viện trợ nhân đạo. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtLiên minh châu Âu (EU) là một ví dụ về hình thức hội nhập kinh tế ở mức độ nào?A.Khu vực mậu dịch tự do.B.Liên minh thuế quan.C.Thị trường chung.D.D Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtASEAN (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á) đang hướng tới mục tiêu xây dựng?A.Một liên minh quân sự.B.BC.Một quốc gia Đông Nam Á thống nhất.D.Một liên minh tiền tệ với đồng tiền chung ngay lập tức. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtDiễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?A.Ràng buộc pháp lý chặt chẽ.B.BC.Áp đặt các biện pháp trừng phạt kinh tế.D.Chỉ tập trung vào hợp tác quân sự. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtCán cân thanh toán quốc tế (BOP) là một bản ghi chép kế toán phản ánh?A.Chỉ các giao dịch thương mại hàng hóa của một quốc gia.B.BC.Chỉ các dòng vốn đầu tư vào và ra khỏi một quốc gia.D.Nợ công và dự trữ ngoại hối của một quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTheo quy ước, một giao dịch làm phát sinh nguồn cung ngoại tệ (thu ngoại tệ) cho quốc gia sẽ được ghi vào bên nào của BOP?A.AB.Bên Nợ (Debit).C.Cả hai bên.D.Không ghi vào BOP. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtCán cân vãng lai (Current Account) KHÔNG bao gồm hạng mục nào sau đây?A.Cán cân thương mại hàng hóa.B.Cán cân dịch vụ.C.Thu nhập sơ cấp (Primary income).D.D Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtNếu giá trị xuất khẩu hàng hóa lớn hơn giá trị nhập khẩu hàng hóa, thì cán cân thương mại hàng hóa sẽ?A.AB.Thâm hụt.C.Cân bằng.D.Không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtThu nhập thứ cấp (Secondary income) hay chuyển giao vãng lai một chiều bao gồm?A.Lợi nhuận từ đầu tư trực tiếp nước ngoài.B.BC.Các khoản vay thương mại.D.Mua bán trái phiếu chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtCán cân tài chính (Financial Account) phản ánh sự thay đổi trong?A.Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.B.BC.Các khoản viện trợ không hoàn lại.D.Thu nhập từ bản quyền. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtKhi một quốc gia có Cán cân vãng lai thâm hụt, điều đó có nghĩa là?A.AB.Quốc gia đó đang cho nước ngoài vay ròng.C.Quốc gia đó có thặng dư ngân sách lớn.D.Dự trữ ngoại hối của quốc gia đó tăng. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biết"Lỗi và sai sót" (Errors and Omissions) trong BOP là mục?A.Phản ánh các giao dịch bất hợp pháp.B.BC.Ghi nhận các khoản viện trợ bất thường.D.Phản ánh sự thay đổi trong giá vàng. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtCán cân thanh toán tổng thể (Overall Balance) thặng dư ngụ ý điều gì?A.Dự trữ ngoại hối nhà nước giảm.B.BC.Quốc gia đó phải vay thêm từ IMF.D.Đồng nội tệ mất giá. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtVị thế đầu tư quốc tế ròng (NIIP) của một quốc gia là âm có nghĩa là?A.Quốc gia đó là chủ nợ ròng của thế giới.B.BC.Quốc gia đó có dự trữ ngoại hối lớn.D.Quốc gia đó không có tài sản ở nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtTỷ giá hối đoái là gì?A.Số lượng vàng mà một đơn vị tiền tệ có thể đổi được.B.BC.Lãi suất cho vay giữa các ngân hàng quốc tế.D.Tốc độ tăng trưởng GDP của một quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtNếu ngân hàng niêm yết USD/VND = 23.000 – 23.050, thì 23.050 là?A.Tỷ giá ngân hàng mua USD.B.BC.Tỷ giá trung tâm.D.Tỷ giá kỳ hạn. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTỷ giá chéo (cross rate) là tỷ giá giữa hai đồng tiền được xác định thông qua?A.Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).B.Lãi suất liên ngân hàng.C.CD.Giá vàng thế giới. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtTỷ giá hối đoái thực phản ánh?A.Sức mua tương đối của vàng.B.BC.Mức độ đầu cơ trên thị trường ngoại hối.D.Lượng dự trữ ngoại hối của một quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtKhi đồng nội tệ lên giá so với ngoại tệ, điều này có nghĩa là?A.AB.Cần nhiều đơn vị nội tệ hơn để mua một đơn vị ngoại tệ.C.Giá trị của nội tệ giảm.D.Lạm phát trong nước tăng cao. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtGiao dịch giao ngay (spot transaction) trên thị trường ngoại hối có thời gian thanh toán thường là?A.Ngay lập tức trong vòng vài giây.B.BC.Sau 1 tháng kể từ ngày giao dịch.D.Tùy thuộc vào thỏa thuận không cố định. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtGiao dịch kỳ hạn (forward transaction) là giao dịch trong đó?A.Tỷ giá được xác định vào ngày thanh toán.B.BC.Khối lượng ngoại tệ không được xác định trước.D.Chỉ áp dụng cho các đồng tiền mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtHợp đồng quyền chọn mua ngoại tệ (call option) cho người nắm giữ nó?A.Nghĩa vụ mua một lượng ngoại tệ nhất định với giá xác định.B.BC.Nghĩa vụ bán một lượng ngoại tệ nhất định.D.Quyền (nhưng không phải nghĩa vụ) bán một lượng ngoại tệ nhất định. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtNếu tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam cao hơn ở Mỹ, đồng VND sẽ có xu hướng?A.Lên giá so với USD.B.BC.Không thay đổi giá trị so với USD.D.Chỉ ảnh hưởng đến dự trữ ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtLý thuyết ngang giá sức mua (PPP) cho rằng tỷ giá hối đoái sẽ điều chỉnh để?A.Đảm bảo lãi suất giữa các nước là như nhau.B.BC.Giữ cho cán cân thương mại luôn cân bằng.D.Ổn định thị trường chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtLý thuyết ngang giá lãi suất (IRP) cho rằng chênh lệch lãi suất giữa hai nước sẽ được bù đắp bởi?A.Chênh lệch lạm phát dự kiến.B.BC.Can thiệp của ngân hàng trung ương.D.Thay đổi trong dự trữ ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtChế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn (purely floating) là chế độ mà tỷ giá được xác định bởi?A.Quyết định của Ngân hàng Trung ương.B.BC.Giá vàng.D.Một rổ các đồng tiền mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtChế độ tỷ giá cố định (fixed exchange rate) là chế độ mà Ngân hàng Trung ương?A.Để tỷ giá biến động tự do theo thị trường.B.BC.Không can thiệp vào thị trường ngoại hối.D.Chỉ điều chỉnh tỷ giá mỗi năm một lần. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtKhi Ngân hàng Trung ương can thiệp vào thị trường ngoại hối bằng cách bán ngoại tệ, hành động này nhằm mục đích?A.Làm tăng giá trị đồng ngoại tệ (giảm giá nội tệ).B.BC.Tăng dự trữ ngoại hối.D.Kích thích xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtArbitrage (kinh doanh chênh lệch giá) trên thị trường ngoại hối là việc?A.AB.Đầu tư dài hạn vào các đồng tiền mạnh.C.Vay tiền ở nơi lãi suất thấp và cho vay ở nơi lãi suất cao.D.Mua bán ngoại tệ dựa trên phân tích kỹ thuật. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtHình thức đầu tư quốc tế nào mà nhà đầu tư giành được quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng đáng kể đến hoạt động của doanh nghiệp ở nước nhận đầu tư?A.AB.Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI).C.Tín dụng thương mại quốc tế.D.Viện trợ phát triển chính thức (ODA). Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtMục tiêu chính của nhà đầu tư khi thực hiện Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI) là gì?A.Tham gia trực tiếp vào quản lý, điều hành doanh nghiệp.B.BC.Chuyển giao công nghệ và kinh nghiệm quản lý.D.Xây dựng cơ sở hạ tầng cho nước nhận đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtHình thức nào sau đây KHÔNG phải là một dạng của Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)?A.Thành lập doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài.B.Mua lại và sáp nhập (M&A) doanh nghiệp hiện có.C.Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC).D.D Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtViện trợ Phát triển Chính thức (ODA) là một dạng của?A.Đầu tư trực tiếp nước ngoài.B.Đầu tư gián tiếp nước ngoài.C.CD.Thương mại hàng hóa. Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtĐặc điểm nổi bật của vốn ODA là gì?A.Lãi suất cao và thời hạn vay ngắn.B.BC.Nhà đầu tư luôn tham gia quản lý dự án.D.Chỉ dành cho các doanh nghiệp tư nhân. Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtKhi một nhà đầu tư Việt Nam mua cổ phiếu của công ty Apple trên sàn chứng khoán New York, đây là hình thức?A.FDI của Việt Nam vào Mỹ.B.BC.ODA của Việt Nam cho Mỹ.D.Tín dụng thương mại của Việt Nam cho Mỹ. Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtHợp đồng BOT (Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao) là một hình thức cụ thể của loại hình đầu tư nào?A.AB.Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI).C.Viện trợ không hoàn lại.D.Tín dụng xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtHình thức đầu tư nào thường đi kèm với việc chuyển giao công nghệ, kỹ năng quản lý và tạo việc làm nhiều hơn cho nước nhận đầu tư?A.AB.Đầu tư vào trái phiếu chính phủ.C.Tiết kiệm ngoại tệ tại ngân hàng nước ngoài.D.Mua cổ phiếu với số lượng nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtĐộng cơ chính thúc đẩy các công ty đa quốc gia thực hiện FDI là gì?A.Chỉ để tránh thuế ở nước sở tại.B.BC.Chỉ nhằm mục đích từ thiện.D.Chỉ để tuân thủ quy định của WTO. Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biết"Greenfield investment" (Đầu tư xây dựng mới) là một hình thức của?A.AB.Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI).C.Tín dụng thương mại.D.Viện trợ phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtYếu tố nào sau đây được coi là động lực chính thúc đẩy dòng vốn FDI tìm kiếm thị trường?A.Chi phí lao động thấp ở nước nhận đầu tư.B.BC.Sự sẵn có của tài nguyên thiên nhiên.D.Chính sách thuế ưu đãi đặc biệt. Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtChênh lệch lãi suất giữa các quốc gia có ảnh hưởng mạnh nhất đến loại dòng vốn nào?A.Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).B.BC.Viện trợ phát triển chính thức (ODA).D.Đầu tư vào bất động sản. Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtMôi trường chính trị ổn định và hệ thống pháp luật minh bạch, hiệu quả ở nước nhận đầu tư có tác động?A.AB.Gây cản trở cho dòng vốn quốc tế.C.Chỉ thu hút dòng vốn đầu cơ.D.Không ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtRủi ro quốc gia (Country risk) cao thường dẫn đến?A.Sự gia tăng mạnh mẽ của dòng vốn FDI.B.BC.Lãi suất cho vay quốc tế giảm.D.Tỷ giá hối đoái ổn định. Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtTrình độ phát triển cơ sở hạ tầng (giao thông, năng lượng, viễn thông) của một quốc gia ảnh hưởng đến dòng vốn FDI như thế nào?A.AB.Cơ sở hạ tầng tốt cản trở FDI do tăng cạnh tranh.C.Không có mối liên hệ rõ ràng.D.Chỉ ảnh hưởng đến dòng vốn FPI. Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtMức độ mở cửa của nền kinh tế và các rào cản thương mại ảnh hưởng đến dòng vốn FDI như thế nào?A.Rào cản thương mại cao luôn thu hút FDI.B.BC.Mức độ mở cửa không liên quan đến FDI.D.Chỉ ảnh hưởng đến dòng vốn vay ODA. Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtSự phát triển của thị trường tài chính ở nước nhận đầu tư đặc biệt quan trọng đối với?A.Chỉ FDI.B.BC.Chỉ ODA.D.Chỉ các dự án hợp tác kinh doanh. Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtCác hiệp định đầu tư song phương (BITs) và hiệp định thương mại tự do (FTAs) có điều khoản về đầu tư nhằm mục đích?A.Hạn chế dòng vốn FDI.B.BC.Chỉ điều chỉnh dòng vốn FPI.D.Tăng thuế đối với nhà đầu tư nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biết"Hiệu ứng bầy đàn" (Herding behavior) trong đầu tư quốc tế có nghĩa là?A.Các nhà đầu tư luôn hành động độc lập.B.BC.Các nhà đầu tư chỉ đầu tư vào các ngành truyền thống.D.Các nhà đầu tư luôn tránh rủi ro. Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtDòng vốn "nóng" (hot money) thường đề cập đến?A.Các khoản đầu tư FDI dài hạn.B.BC.Các khoản vay ODA.D.Các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng. Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtToàn cầu hóa kinh tế là quá trình?A.Các quốc gia trở nên hoàn toàn tự cung tự cấp.B.BC.Sự thống trị kinh tế của một vài cường quốc.D.Các nền kinh tế khu vực hoạt động hoàn toàn độc lập. Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtĐộng lực chính nào sau đây KHÔNG thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa kinh tế?A.Sự phát triển của khoa học công nghệ.B.Sự tự do hóa thương mại và đầu tư.C.Vai trò của các công ty xuyên quốc gia (TNCs).D.D Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtKhu vực hóa kinh tế là quá trình?A.Tất cả các quốc gia trên thế giới hợp nhất thành một khối kinh tế duy nhất.B.BC.Sự suy giảm vai trò của các tổ chức kinh tế toàn cầu.D.Mỗi quốc gia chỉ giao thương với các nước láng giềng gần nhất. Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtLợi ích chính của toàn cầu hóa kinh tế đối với các quốc gia là gì?A.Làm suy yếu năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước.B.BC.Gây ra sự cô lập kinh tế hoàn toàn.D.Giảm sự đa dạng của hàng hóa và dịch vụ. Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtMột trong những thách thức lớn của toàn cầu hóa kinh tế là gì?A.Giảm sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.B.BC.Làm chậm quá trình đổi mới công nghệ.D.Hạn chế sự lựa chọn của người tiêu dùng. Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtHình thức hội nhập kinh tế khu vực nào có mức độ liên kết thấp nhất?A.AB.Liên minh thuế quan (Customs Union).C.Thị trường chung (Common Market).D.Liên minh kinh tế và tiền tệ (Economic and Monetary Union). Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtThị trường chung (Common Market) cho phép điều gì ngoài tự do thương mại hàng hóa và biểu thuế quan chung?A.Chỉ sử dụng đồng tiền chung.B.BC.Mỗi nước có chính sách tiền tệ độc lập hoàn toàn.D.Không có sự phối hợp chính sách kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtTác động "tạo lập thương mại" (trade creation) của một khối kinh tế khu vực xảy ra khi?A.AB.Việc loại bỏ rào cản giữa các thành viên dẫn đến sự thay thế nhập khẩu hiệu quả hơn từ nước ngoài khối bằng nhập khẩu kém hiệu quả hơn từ một nước thành viên.C.Các nước thành viên tăng cường bảo hộ đối với các nước ngoài khối.D.Kim ngạch thương mại giữa các thành viên giảm sút. Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biết"Chuỗi giá trị toàn cầu" (GVCs) là một đặc trưng của toàn cầu hóa, trong đó?A.Toàn bộ quá trình sản xuất một sản phẩm diễn ra tại một quốc gia duy nhất.B.BC.Chỉ các công ty lớn mới tham gia.D.Thương mại quốc tế chỉ diễn ra đối với thành phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtLàn sóng phản đối toàn cầu hóa thường xuất phát từ những lo ngại về?A.Tăng trưởng kinh tế quá nhanh.B.BC.Sự thiếu hụt hàng hóa trên thị trường.D.Giảm sự đổi mới công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtViệt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào?A.2001.B.2005.C.CD.2010. Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtHiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) mà Việt Nam tham gia là một hiệp định?A.Chỉ tập trung vào thương mại hàng hóa.B.BC.Chỉ bao gồm các nước Đông Nam Á.D.Có sự tham gia của Hoa Kỳ. Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtHiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh châu Âu (EVFTA) mang lại cơ hội nào cho doanh nghiệp Việt Nam?A.Chỉ làm tăng áp lực cạnh tranh.B.BC.Hạn chế việc nhập khẩu công nghệ từ EU.D.Chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtHiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP) là một FTA quy mô lớn bao gồm?A.Chỉ các nước ASEAN.B.BC.Chỉ các nước châu Âu.D.Tất cả các nước thành viên WTO. Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biết"Quy tắc xuất xứ" (Rules of Origin) trong các FTA có ý nghĩa quan trọng vì?A.Chỉ để tăng thủ tục hành chính.B.BC.Không liên quan đến việc hưởng ưu đãi thuế.D.Chỉ áp dụng cho hàng nông sản. Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtToàn cầu hóa có xu hướng làm dịch chuyển cơ cấu lao động theo ngành như thế nào ở nhiều quốc gia, bao gồm Việt Nam?A.Tăng tỷ trọng lao động trong nông nghiệp.B.BC.Tăng tỷ trọng lao động trong công nghiệp, giảm trong dịch vụ.D.Không có sự thay đổi đáng kể nào. Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtSự gia tăng đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) do hội nhập thường tạo ra ở Việt Nam?A.Chỉ việc làm trong các doanh nghiệp nhà nước.B.BC.Sự sụt giảm tổng số việc làm trong nền kinh tế.D.Chỉ việc làm bán thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtToàn cầu hóa có thể dẫn đến tình trạng "chảy máu chất xám" ở Việt Nam khi nào?A.AB.Lao động phổ thông di cư đến các thành phố lớn.C.Các chuyên gia nước ngoài đến làm việc tại Việt Nam.D.Sinh viên đi du học và quay trở về nước làm việc. Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtBa trụ cột chính của phát triển bền vững là gì?A.Kinh tế, Chính trị, Văn hóa.B.BC.Công nghiệp, Nông nghiệp, Dịch vụ.D.Toàn cầu hóa, Khu vực hóa, Quốc gia hóa. Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtToàn cầu hóa có thể gây ra những tác động tiêu cực nào đối với khía cạnh môi trường của phát triển bền vững?A.Luôn thúc đẩy việc sử dụng năng lượng tái tạo.B.BC.Luôn giúp bảo tồn đa dạng sinh học.D.Làm giảm lượng khí thải nhà kính. Lát kiểm tra lại Câu 101Nhận biếtCác Mục tiêu Phát triển Bền vững (SDGs) của Liên Hợp Quốc là một khuôn khổ toàn cầu nhằm?A.Chỉ tập trung vào tăng trưởng kinh tế.B.BC.Chỉ áp dụng cho các nước phát triển.D.Thay thế vai trò của các chính phủ quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 102Nhận biếtMột trong những phản ứng chính sách phổ biến của các quốc gia đối với toàn cầu hóa là?A.Đóng cửa hoàn toàn nền kinh tế.B.BC.Chỉ tập trung vào việc bảo hộ các ngành công nghiệp trong nước bằng mọi giá.D.Hoàn toàn phớt lờ các tác động của toàn cầu hóa. Lát kiểm tra lại Câu 103Nhận biếtChính sách giáo dục và đào tạo cần được điều chỉnh như thế nào để đáp ứng yêu cầu của toàn cầu hóa?A.Chỉ tập trung vào các môn học truyền thống.B.BC.Giảm quy mô đào tạo đại học.D.Không cần thay đổi gì. Lát kiểm tra lại Câu 104Nhận biếtChính sách an sinh xã hội trong bối cảnh toàn cầu hóa cần?A.Bị cắt giảm hoàn toàn để tăng tính cạnh tranh.B.BC.Chỉ dành cho những người làm việc trong khu vực công.D.Không thay đổi so với trước đây. Lát kiểm tra lại Câu 105Nhận biếtNăng lực cạnh tranh quốc gia được hiểu là?A.Khả năng của một quốc gia trong việc giành chiến thắng trong các cuộc chiến tranh.B.BC.Chỉ số lượng tài nguyên thiên nhiên mà một quốc gia sở hữu.D.Khả năng của chính phủ trong việc kiểm soát toàn bộ nền kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 106Nhận biếtYếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trụ cột chính trong các mô hình đánh giá năng lực cạnh tranh quốc gia (ví dụ: của WEF)?A.Thể chế.B.Cơ sở hạ tầng.C.Môi trường kinh tế vĩ mô.D.D Lát kiểm tra lại Câu 107Nhận biếtCải cách thể chế nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia thường tập trung vào?A.Tăng cường sự can thiệp của nhà nước vào hoạt động của doanh nghiệp.B.BC.Hạn chế quyền tự chủ của các địa phương.D.Giữ nguyên các quy định hành chính phức tạp. Lát kiểm tra lại Câu 108Nhận biếtĐổi mới sáng tạo và ứng dụng khoa học công nghệ có vai trò như thế nào đối với năng lực cạnh tranh?A.AB.Không quan trọng bằng việc khai thác tài nguyên.C.Chỉ gây tốn kém chi phí cho doanh nghiệp.D.Chỉ phù hợp với các nước phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 109Nhận biếtMôi trường kinh tế vĩ mô ổn định (lạm phát thấp, tỷ giá hợp lý, nợ công bền vững) có tác động?A.Tiêu cực đến năng lực cạnh tranh.B.BC.Không liên quan đến năng lực cạnh tranh.D.Chỉ quan trọng đối với các nhà đầu tư nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 110Nhận biếtViệc xây dựng và quảng bá "thương hiệu quốc gia" có thể?A.Chỉ tốn kém chi phí mà không hiệu quả.B.BC.Không liên quan đến năng lực cạnh tranh.D.Chỉ là việc của ngành du lịch. Lát kiểm tra lại Câu 111Nhận biếtMột trong những thách thức lớn nhất của Việt Nam trong bối cảnh hội nhập sâu rộng là?A.Thiếu thị trường xuất khẩu.B.BC.Thiếu sự quan tâm của các nhà đầu tư nước ngoài.D.Chính sách nhà nước không ủng hộ hội nhập. Lát kiểm tra lại Câu 112Nhận biếtCơ hội lớn từ việc Việt Nam tham gia các FTA thế hệ mới như CPTPP, EVFTA là gì?A.AB.Tăng cường bảo hộ cho các ngành sản xuất nội địa.C.Giảm áp lực cạnh tranh cho doanh nghiệp Việt Nam.D.Hạn chế việc thu hút FDI. Lát kiểm tra lại Câu 113Nhận biết"Bẫy thu nhập trung bình" là một nguy cơ đối với Việt Nam, đòi hỏi quốc gia phải?A.Tiếp tục dựa vào lao động giá rẻ và tài nguyên.B.BC.Tăng cường vai trò của kinh tế nhà nước.D.Hạn chế hội nhập kinh tế quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 114Nhận biếtĐể tận dụng cơ hội và vượt qua thách thức của hội nhập, Việt Nam cần ưu tiên?A.Chỉ thu hút FDI bằng mọi giá.B.BC.Chỉ tập trung vào xuất khẩu nông sản thô.D.Bảo hộ tối đa các doanh nghiệp trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 115Nhận biếtTác động của cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0 đến quá trình hội nhập của Việt Nam là?A.Không có tác động đáng kể.B.BC.Chỉ mang lại những tác động tiêu cực.D.Chỉ ảnh hưởng đến các nước phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 116Nhận biếtViệc thu hút FDI "xanh", công nghệ cao là một định hướng quan trọng của Việt Nam nhằm?A.Chỉ để cải thiện hình ảnh quốc gia.B.BC.Gây khó khăn cho các nhà đầu tư.D.Chỉ tập trung vào số lượng vốn FDI. Lát kiểm tra lại Câu 117Nhận biếtChính sách "đa dạng hóa thị trường, đa phương hóa quan hệ" của Việt Nam nhằm?A.Chỉ tập trung vào một vài đối tác chiến lược.B.BC.Hạn chế quan hệ với các nước lớn.D.Đóng cửa với các thị trường mới. Lát kiểm tra lại Câu 118Nhận biếtThách thức về môi trường trong quá trình phát triển và hội nhập của Việt Nam đòi hỏi?A.Ưu tiên tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá.B.BC.Chuyển gánh nặng môi trường sang các nước khác.D.Không cần quan tâm đến vấn đề này. Lát kiểm tra lại Câu 119Nhận biếtSự tham gia của khu vực tư nhân, đặc biệt là doanh nghiệp nhỏ và vừa, vào quá trình hội nhập là?A.Không quan trọng bằng vai trò của doanh nghiệp nhà nước.B.BC.Chỉ gây ra sự cạnh tranh không cần thiết.D.Nên được hạn chế để bảo vệ các tập đoàn lớn. Lát kiểm tra lại Câu 120Nhận biếtMục tiêu cuối cùng của quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng của Việt Nam là gì?A.Chỉ để vượt qua các nước láng giềng về GDP.B.BC.Chỉ để trở thành một trung tâm sản xuất của thế giới.D.Chỉ để thu hút sự chú ý của cộng đồng quốc tế. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/120|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI