Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Đại Học Ngân Hàng Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Đại Học Ngân Hàng 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Đại Học Ngân Hàng 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế chính trịPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtAi là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ “Kinh tế chính trị” và vào thời gian nào?A.Antoine de Montchrestien năm 1615B.William Petty vào năm 1690C.Adam Smith vào năm 1776D.David Ricardo vào năm 1817 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐiểm đột phá trong học thuyết của Karl Marx so với các nhà kinh tế cổ điển là gì?A.Phân tích lao động sản xuất dưới góc độ tự nhiên và xã hộiB.Khám phá tính chất hai mặt của lao động trong sản xuất hàng hóaC.Đề cập khái niệm giá trị trao đổiD.Giải thích tiền công dưới góc độ giá trị sử dụng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐối tượng nghiên cứu cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?A.Cơ cấu sản xuất và phương thức phân phối tài nguyênB.Các quan hệ sản xuất trong mối liên hệ với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầngC.Hoạt động sản xuất và kinh doanh của các doanh nghiệp nhà nướcD.Tăng trưởng kinh tế và sự vận hành của thị trường Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMâu thuẫn chủ yếu tồn tại trong sản xuất hàng hóa là gì?A.Mâu thuẫn giữa lợi ích cá nhân và lợi ích tập thểB.Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùngC.Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động mang tính xã hộiD.Mâu thuẫn giữa giá trị trao đổi và giá trị sử dụng của hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi năng suất lao động được nâng cao thì phần giá trị mới của mỗi hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?A.Giá trị mới trên mỗi sản phẩm giảm xuống tương ứngB.Giá trị mới trên mỗi sản phẩm tăng lên tương ứngC.Giá trị mới trên mỗi sản phẩm không thay đổiD.Giá trị mới trên mỗi sản phẩm tăng giảm không ổn định Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhát biểu nào dưới đây là hoàn toàn chính xác về mối liên hệ giữa các loại lao động?A.Lao động trừu tượng có trước lao động cụ thể trong sản xuấtB.Lao động trừu tượng chỉ có ở người có kỹ năng nghề nghiệpC.Lao động cụ thể và trừu tượng không thể cùng tồn tại trong một sản phẩmD.Lao động cụ thể là yếu tố tạo nên giá trị sử dụng của sản phẩm Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChọn ra phát biểu chưa chính xác liên quan đến chức năng của thị trường:A.Giá trị của hàng hóa hình thành qua hoạt động trao đổi trên thị trườngB.Thị trường là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất và tiêu dùngC.Giá trị của hàng hóa chỉ được thể hiện khi được đem ra trao đổiD.Thị trường cung cấp thông tin định hướng cho hoạt động sản xuất kinh doanh Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi trong cùng một thời gian, số lượng hàng hóa sản xuất tăng lên nhưng giá trị một sản phẩm giữ nguyên, hiện tượng này phản ánh điều gì?A.Do sự tăng lên của năng suất lao động xã hộiB.Do việc chuyển đổi từ lao động giản đơn sang phức tạpC.Do sự kết hợp của tăng năng suất và tăng cường độ lao độngD.Do chỉ có tăng cường độ lao động trong quy trình sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột tư bản đầu tư tổng cộng 1.500.000 USD gồm 1.000.000 USD cho tư liệu sản xuất, thuê 250 lao động và mức bóc lột là 200%. Giá trị mới mỗi công nhân tạo ra là bao nhiêu?A.6000 USDB.4000 USDC.3000 USDD.7000 USD Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtQuy luật mang tính tất yếu về phát triển lực lượng sản xuất trong lịch sử nhân loại là gì?A.Sự toàn cầu hóa các yếu tố sản xuất xã hộiB.Sự phát triển hệ thống khu vực hóa thị trườngC.Sự gia tăng vai trò của tri thức trong mọi ngành nghềD.Sự chuyển biến theo hướng công nghiệp hóa Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChọn phát biểu chưa hoàn chỉnh hoặc sai về công thức giá trị hàng hóa:A.Giá trị hàng hóa = giá trị cũ + giá trị mớiB.Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị mớiC.Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị thặng dưD.Giá trị hàng hóa = giá trị cũ + giá trị sức lao động + giá trị thặng dư Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng vì nguyên nhân nào dưới đây?A.Do lao động sản xuất phân chia thành giản đơn và phức tạpB.Do lao động sản xuất mang tính cụ thể và trừu tượngC.Do có hai hình thức hàng hóa là hữu hình và vô hìnhD.Do sản xuất hàng hóa có hai giai đoạn chính yếu Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChủ thể nào có nhu cầu phong phú và ảnh hưởng trực tiếp nhất tới hoạt động sản xuất?A.Người tiêu dùng trong nền kinh tế thị trườngB.Các nhà sản xuất trong mọi lĩnh vực công nghiệpC.Các thương nhân điều phối kênh phân phối sản phẩmD.Chính phủ với vai trò hoạch định và điều tiết kinh tế Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtQuy luật kinh tế nào điều tiết trực tiếp hoạt động mua bán trên thị trường?A.Quy luật tăng năng suất lao động trong doanh nghiệpB.Quy luật cạnh tranh giữa các nhà cung ứngC.Quy luật cung – cầu về hàng hóa dịch vụD.Quy luật lưu thông tiền tệ trong xã hội Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtPhát biểu nào sau đây là đúng khi phân tích vai trò của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng?A.Giá trị tư liệu sản xuất tham gia vào giá trị mớiB.Giá trị TLSX được chuyển vào sản phẩm mà không tạo thêm giá trị mớiC.Giá trị TLSX tạo nên toàn bộ giá trị hàng hóaD.Giá trị TLSX biến đổi theo giá thị trường Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào sau đây chưa chính xác?A.Ngày lao động không thay đổi về thời gianB.Giá trị sức lao động không tăng trong phương pháp nàyC.Giá trị sức lao động giảm do hạ chi phí sinh hoạtD.Thời gian lao động thặng dư tăng nhờ rút ngắn thời gian tất yếu Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhi doanh nghiệp bán hàng với giá thấp hơn giá trị nhưng cao hơn chi phí sản xuất, điều gì xảy ra với lợi nhuận?A.Giá trị thặng dư vẫn còn, nên lợi nhuận vẫn dươngB.Không có giá trị thặng dư tạo ra trong quá trình đóC.Giá trị thặng dư bị mất đi hoàn toàn trong trao đổiD.Lợi nhuận không khác biệt với giá trị thặng dư Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTheo chủ nghĩa Mác – Lênin, điều kiện tất yếu để hàng hóa có giá trị là:A.Lao động xã hội được kết tinh trong sản phẩmB.Sản phẩm được trao đổi trực tiếp với tiềnC.Hàng hóa có giá cả cao trên thị trườngD.Sản phẩm được sản xuất từ lao động chân tay là chính Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtÝ nào dưới đây là biểu hiện cụ thể của quan hệ sản xuất trong nền kinh tế?A.Trình độ công nghệ và máy móc thiết bị hiện đạiB.Các quan hệ sở hữu, tổ chức quản lý và phân phối sản phẩmC.Mối liên hệ giữa các ngành kinh tế và cơ cấu ngành nghềD.Mức thu nhập bình quân đầu người trong một quốc gia Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtGiá trị sử dụng của hàng hóa phản ánh điều gì trong sản phẩm?A.Giá cả của hàng hóa trên thị trường tiêu dùngB.Chi phí sản xuất ra sản phẩm tính bằng tiềnC.Năng suất lao động xã hội trong sản xuất hàng hóa đóD.Công dụng thực tế thỏa mãn một nhu cầu nào đó Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong quá trình tái sản xuất giản đơn, yếu tố nào không thay đổi?A.Quy mô vốn cố địnhB.Kết cấu tư bản và trình độ công nghệC.Tổng giá trị thặng dư và tỷ suất tích lũyD.Năng suất lao động và số lượng công nhân làm việc Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPhương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối chủ yếu dựa vào:A.Hạ thấp chi phí sản xuất một cách gián tiếpB.Giảm giá trị sức lao động thông qua công nghệC.Kéo dài thời gian lao động của người công nhânD.Tăng cường độ lao động và cải tiến kỹ thuật Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCường độ lao động tăng lên dẫn đến hậu quả nào dưới đây?A.Giảm giá trị của tư liệu sản xuất tiêu dùngB.Tăng giá trị cá biệt của từng sản phẩmC.Tăng số lượng sản phẩm được sản xuất trong một thời gian nhất địnhD.Làm giảm thời gian lao động xã hội cần thiết Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong sản xuất hàng hóa, giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:A.Tỷ suất lợi nhuận bình quân trên thị trườngB.Lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đóC.Số lượng hàng hóa tiêu thụ trên thị trườngD.Chi phí tài chính do doanh nghiệp bỏ ra Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtQuan điểm nào sau đây thể hiện vai trò của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất?A.Quan hệ sản xuất chỉ có tính hình thức, phụ thuộc hoàn toàn vào chính trịB.Quan hệ sản xuất vừa là hình thức vừa là động lực phát triển của lực lượng sản xuấtC.Quan hệ sản xuất không ảnh hưởng gì tới lực lượng sản xuấtD.Quan hệ sản xuất là kết quả trực tiếp từ sức lao động cá nhân Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, vai trò của Nhà nước là:A.Trực tiếp điều tiết mọi hoạt động của thị trườngB.Loại bỏ hoàn toàn các hình thức cạnh tranh trên thị trườngC.Định hướng và điều tiết thị trường thông qua chính sách vĩ môD.Áp đặt giá cả và sản lượng cho tất cả các doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtYếu tố nào sau đây là đặc trưng của tích lũy tư bản?A.Một phần giá trị thặng dư được tái đầu tư vào sản xuấtB.Lợi nhuận được dùng để tăng tiêu dùng cá nhânC.Tăng chi tiêu chính phủ để kích cầu kinh tếD.Tăng số lượng người lao động làm việc trong lĩnh vực phi sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong chu trình sản xuất tư bản, khâu nào là điều kiện mở đầu và kết thúc của chu trình?A.Sản xuất ra sản phẩm và tiêu thụ trên thị trườngB.Tuần hoàn của tư bản bắt đầu và kết thúc bằng tư bản tiền tệC.Hình thành giá trị thặng dư và phân phối lợi nhuậnD.Tiêu dùng sản phẩm và tái tạo sức lao động Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐiều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là:A.Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuấtB.Có sự can thiệp của Nhà nước vào nền kinh tếC.Sự phát triển của khoa học – công nghệD.Nhu cầu tiêu dùng ngày càng đa dạng của con người Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtVai trò của sản xuất giá trị thặng dư đối với tư bản chủ nghĩa là:A.Giúp giảm bớt chi phí sản xuất để tăng thu nhậpB.Là mục đích và động lực cơ bản của sản xuất tư bản chủ nghĩaC.Bảo đảm đời sống người lao động được cải thiệnD.Tạo ra môi trường kinh doanh cạnh tranh lành mạnh Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtPhát biểu nào dưới đây là chưa chính xác về phân loại các hình thức tư bản?A.Phân loại tư bản bất biến và khả biến để xác định nguồn gốc giá trị thặng dưB.Phạm trù tư bản cố định có phạm vi rộng hơn tư bản bất biếnC.Phân chia tư bản thành cố định và lưu động để nghiên cứu phương thức chu chuyểnD.Tư bản lưu động có thể bao gồm cả tư bản khả biến trong sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtBiểu hiện cụ thể của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là gì?A.Tiền lương, lợi tức và địa tôB.Lợi nhuận, lợi tức và địa tôC.Tiền lương, lợi tức và lợi nhuậnD.Địa tô, lợi nhuận và tiền lương Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTheo học thuyết Mác, giá cả sản xuất của hàng hóa được xác định bằng:A.Chi phí sản xuất cộng với tỷ suất lợi nhuận bình quânB.Chi phí sản xuất cộng với phần giá trị thặng dư cá biệtC.Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quânD.Chi phí sản xuất cộng với tỷ lệ lợi nhuận thực tế Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtÝ nào dưới đây là không chính xác khi nói về mối quan hệ giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận?A.Lợi nhuận là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dưB.Giá trị thặng dư hình thành từ quá trình sản xuất, lợi nhuận hình thành từ trao đổiC.Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn đồng nhất về lượng trong mọi điều kiệnD.Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư được biến tướng Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTheo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, ngày lao động của người công nhân bao gồm:A.Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dưB.Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hộiC.Thời gian lao động cụ thể và thời gian lao động trừu tượngD.Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtThuật ngữ nào dùng để chỉ hệ thống quan hệ kinh tế phức tạp giữa cung – cầu, giá trị – giá cả, cạnh tranh – hợp tác?A.Lưu thông trong nền sản xuất hàng hóaB.Thị trường trong nền kinh tế hiện đạiC.Sản xuất và tái sản xuất xã hộiD.Tư bản và các hình thức vận động Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtVới ngày lao động 10 giờ, m’ = 150%, nếu kéo dài ngày lao động thành 12 giờ mà giá trị sức lao động không đổi, tỷ suất giá trị thặng dư mới là:A.250%B.200%C.300%D.350% Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTư bản tài chính ra đời là kết quả trực tiếp của quá trình nào sau đây?A.Sự phát triển hệ thống ngân hàng trong độc quyền tài chínhB.Sự hình thành thị trường tài chính hiện đạiC.Sự mở rộng độc quyền trong ngành công nghiệpD.Sự hợp nhất độc quyền ngân hàng và công nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCạnh tranh trong nội bộ một ngành sản xuất thường dẫn đến điều gì?A.Hình thành giá trị thị trường trong ngành đóB.Hình thành lợi nhuận bình quân giữa các ngànhC.Tạo ra giá cả sản xuất biến động theo cung cầuD.Tạo điều kiện nâng cao giá trị cá biệt của từng doanh nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtNhững nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản trong nền kinh tế?A.Tổng khối lượng giá trị thặng dư mà doanh nghiệp thu đượcB.Tỷ lệ phân bổ giữa tiêu dùng và tích lũy trong giá trị thặng dưC.Những điều kiện làm thay đổi khối lượng giá trị thặng dưD.Tổng hợp cả A, B và C đều đúng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI