Tổng Hợp 50 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Tổng Hợp 50 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương 50 câu hỏi 30 phút Pháp luật đại cương có đáp ánBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng Hợp 50 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương 50 câu hỏi 30 phút Pháp luật đại cương có đáp ánPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTheo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam:A.Do nhân dân bầuB. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nướcC.Do Chủ tịch nước giới thiệuD.Do Chính phủ bầu Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVăn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam:A.Pháp lệnhB.LuậtC. Hiến phápD.Nghị quyết Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật:A.2 kiểu pháp luậtB. 3 kiểu pháp luậtC.4 kiểu pháp luậtD.5 kiểu pháp luật Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước:A.Luật tổ chức Quốc hộiB.Luật tổ chức Chính phủC.Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBNDD. Hiến pháp Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMỗi một điều luật:A.Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL.B.Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPLC. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL -> Quy phạm định nghĩaD.Cả A, B và C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhẳng định nào là đúng:A. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam.B.Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.C.Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.D.Cả A, B và C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtXét về độ tuổi, người có NLHV dân sự chưa đầy đủ, khi:A.Dưới 18 tuổiB. Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổiC.Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổiD.Dưới 21 tuổi Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhẳng định nào là đúng:A. Muốn trở thành chủ thể QHPL thì trước hết phải là chủ thể pháp luậtB.Đã là chủ thể QHPL thì là chủ thể pháp luậtC.Đã là chủ thể QHPL thì có thể là chủ thể pháp luật, có thể không phải là chủ thể pháp luậtD.Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:A.Quốc hộiB.Chính phủC.Tòa án nhân dânD. Viện kiểm sát nhân dân Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNguyên tắc chung của pháp luật trong nhà nước pháp quyền là:A.Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấmB.Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấmC. Cơ quan, công chức nhà nước được làm mọi điều mà pháp luật không cấm; Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép.D.Cơ quan, công chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép; Công dân và các tổ chức khác được làm những gì mà pháp luật cho phép. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự:A.Tòa kinh tếB.Tòa hành chínhC.Tòa dân sựD. Tòa hình sự Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHình thức ADPL nào cần phải có sự tham gia của nhà nước:A.Tuân thủ pháp luậtB. Thi hành pháp luậtC.Sử dụng pháp luậtD.ADPL Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHoạt động áp dụng tương tự quy phạm là:A.Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó.B.Khi có cả QPPL áp dụng cho trường hợp đó và cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự.C.Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó và không có QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự.D. Khi không có QPPL áp dụng cho trường hợp đó nhưng có QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNguyên tắc pháp chế trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước xuất hiện từ khi nào:A.Từ khi xuất hiện nhà nước chủ nôB.Từ khi xuất hiện nhà nước phong kiếnC. Từ khi xuất hiện nhà nước tư sảnD.Từ khi xuất hiện nhà nước XHCN Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTheo quy định tại Khoản 1, Điều 271, Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, nếu tội phạm có khung hình phạt từ 15 năm trở xuống thì thuộc thẩm quyền xét xử của:A.Tòa án nhân dân huyệnB. Tòa án nhân dân tỉnhC.Tòa án nhân dân tối caoD.Cả A, B và C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐiều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL:A.Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tương ứngB.Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thểC. Khi xảy ra SKPLD.Cả A, B và C Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtỦy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào:A.Luật, nghị quyếtB. Luật, pháp lệnhC.Pháp lệnh, nghị quyếtD.Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong HTPL Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập khi:A.Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnhB.Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnhC.Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPLD. Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtUBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào:A.Nghị định, quyết địnhB.Quyết định, chỉ thịC.Quyết định, chỉ thị, thông tưD. Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTheo quy định của Hiến pháp 1992, người có quyền công bố Hiến pháp và luật là:A.Chủ tịch Quốc hộiB. Chủ tịch nướcC.Tổng bí thưD.Thủ tướng chính phủ Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCó thể thay đổi HTPL bằng cách:A.Ban hành mới VBPLB.Sửa đổi, bổ sung các VBPL hiện hànhC.Đình chỉ, bãi bỏ các VBPL hiện hànhD. Cả A, B và C. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtHội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại VBPL nào:A.Nghị quyếtB.Nghị địnhC.Nghị quyết, nghị địnhD.Nghị quyết, nghị định, quyết định Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhẳng định nào là đúng:A. Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạmB.Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sựC.Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạmD.Cả B và C Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTuân thủ pháp luật là:A.Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm.B.Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.C.Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép.D. Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam:A.Trách nhiệm hành chínhB. Trách nhiệm hình sựC.Trách nhiệm dân sựD.Trách nhiệm kỹ luật Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtThi hành pháp luật là:A.Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ độngB. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất bắt buộcC.Hình thức thực hiện những QPPL trong đó chủ thể pháp luật quyết định hành vi của mìnhD.Cả A, B và C Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhẳng định nào là đúng:A. Pháp luật chỉ có hiệu lực thi hành đối với những hành vi mà pháp luật đã quy định trong một phạm vi nhất định.B.Pháp luật có hiệu lực thi hành đối với tất cả hành vi của các chủ thể pháp luật.C.Pháp luật có hiệu lực thi hành đối với các hành vi của những người đã vi phạm pháp luật.D.Pháp luật không có hiệu lực thi hành đối với những hành vi mà pháp luật chưa quy định. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCông dân có quyền tham gia xây dựng và thực hiện pháp luật khi:A. Công dân thực hiện quyền dân sự của mìnhB.Công dân thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mìnhC.Công dân không thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mìnhD.Công dân thực hiện nghĩa vụ của mình trong các hoạt động của cơ quan nhà nước Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCác hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, tổ chức đều có thể được áp dụng hình thức chế tài nào sau đây:A. Chế tài hành chính, dân sự, hình sựB.Chế tài hành chính và dân sựC.Chế tài hình sự và dân sựD.Chế tài hành chính Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNhà nước nào có thể thực hiện chính sách miễn thuế cho doanh nghiệp:A.Nhà nước tư sảnB.Nhà nước phong kiếnC.Nhà nước XHCND. Cả A, B và C Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtĐâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam:A.Ngành luật kinh tếB.Ngành luật hành chínhC.Ngành luật quốc tếD. Ngành luật cạnh tranh Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtChế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” thuộc ngành luật nào:A.Ngành luật hành chínhB.Ngành luật dân sựC.Ngành luật quốc tếD. Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtChế định “Giao dịch dân sự” thuộc ngành luật nào:A.Ngành luật kinh tếB.Ngành luật tài chínhC.Ngành luật đất đaiD. Ngành luật dân sự Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtChế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật nào:A.Ngành luật dân sựB.Ngành luật tố tụng dân sựC. Ngành luật tố tụng hình sựD.Ngành luật hành chính Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtCác đặc điểm, thuộc tính của chế định pháp luật:A.Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân ngành luậtB.Là một nhóm những các QPPL có quan hệ chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các QHXH cùng loại – những QHXH có cùng nội dung, tính chất có quan hệ mật thiết với nhau.C. Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtNhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc:A.Cơ sở hạ tầngB. Kiến trúc thượng tầngC.Quan hệ sản xuấtD.Lực lượng sản xuất Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtVăn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt Nam:A.Quyết địnhB.Nghị địnhC.Thông tưD. Chỉ thị Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtKhẳng định nào là đúng:A.Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL.B.Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp.C.Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp.D. Cả A, B và C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtĐiều 57 Hiến pháp Việt Nam 1992 quy định: “Công dân Việt Nam có quyền kinh doanh theo quy định của pháp luật”, nghĩa là:A. Mọi công dân Việt Nam đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật.B.Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ cán bộ, công chức.C.Mọi công dân Việt Nam được quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật, trừ đảng viên.D.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtNhận định nào đúng:A.Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trướcB.Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trướcC.Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước nhưng không kế thừa kiểu pháp luật trướcD. Cả A và B đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtCác thuộc tính của pháp luật là:A.Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)B.Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thứcC.Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nướcD. Cả A, B và C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtKhẳng định nào sau đây là đúng:A. Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội.B.Không chỉ nhà nước mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật.C.TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền.D.Cả A và C Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtHiệu lực về không gian của VBQPPL Việt Nam được hiểu là:A.Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nước ngoài và phần không gian trên tàu bè nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.B.Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nước ngoài.C. Khoảng không gian trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và phần lãnh thổ trong sứ quán Việt Nam tại nước ngoài, phần không gian trên tàu bè mang quốc tịch Việt Nam đang hoạt động ở nước ngoài, nhưng trừ đi phần lãnh thổ của đại sứ quán nước ngoài, phần không gian trên tàu bè nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.D.Cả A, B và C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtQPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để:A.Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó.B.Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó.C. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó.D.Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính (đặc trưng) của:A.Quy phạm đạo đứcB.Quy phạm tập quánC. QPPLD.Quy phạm tôn giáo Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtThỏa ước lao động tập thể là văn bản được ký kết giữa:A.Người lao động và người sử dụng lao độngB.Người sử dụng lao động và đại diện người lao độngC.Người lao động và đại diện người lao độngD. Cả A, B và C Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtChức năng của pháp luật:A.Chức năng lập hiến và lập phápB.Chức năng giám sát tối caoC.Chức năng điều chỉnh các QHXHD. Cả A, B và C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtChủ thể của QHPL là:A.Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước.B.Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL.C.Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các QHPL cụ thể.D. Cả A, B và C Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtKhẳng định nào đúng:A. QPPL mang tính bắt buộc chung.B.Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung.C.Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhưng không mang tính bắt buộc chung.D.Cả A và C Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtXét về độ tuổi, người có NLHV dân sự đầy đủ:A.Từ đủ 16 tuổiB. Từ đủ 18 tuổiC.Từ đủ 21 tuổiD.Từ đủ 25 tuổi Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI