450 Câu Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương – Phần 1 450 Câu Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương – Phần 1 30 câu hỏi 30 phút Pháp luật đại cương có đáp ánBẮT ĐẦU LÀM BÀI450 Câu Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương – Phần 1 30 câu hỏi 30 phút Pháp luật đại cương có đáp ánPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNgười sử dụng lao động có nghĩa vụ:A.Thực hiện đúng hợp đồng lao độngB.Bảo đảm an toàn lao động cho người lao độngC.Tôn trọng nhân phẩm của người lao độngD.Cả A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSự thỏa thuận nào làm phát sinh hợp đồng dân sự:A.Mọi sự thỏa thuậnB.Mọi sự thỏa thuận được lập thành văn bảnC.Mọi sự thỏa thuận nhằm làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sựD.Cả A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChọn đáp án đúng: Chủ thể của pháp luật dân sự là cá nhân, có thể là:A.Công dân Việt NamB.Người nước ngoàiC.Người không quốc tịchD.Cả A, B, C Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHình thức giao dịch dân sự nào có giá trị pháp lý cao nhất:A.Hình thức giao dịch bằng hợp đồng miệngB.Hình thức giao dịch bằng văn bảnC.Hình thức giao dịch bằng văn bản có công chứng, chứng thựcD.Cả A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTìm đáp án sai trong nhận định sau: Người có quyền chiếm hữu hợp pháp đối với tài sản là:A.Chủ sở hữu đối với tài sản đóB.Chỉ có thể là chủ sở hữu đối với tài sản đóC.Người được ủy quyền hợp phápD.Cả A và C Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtQuyền sử dụng đối với tài sản là một loại quyền năng của:A.Quyền chiếm hữuB.Quyền định đoạtC.Quyền sở hữuD.Quyền khai thác lợi ích tài sản Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtQuyền sở hữu đối với tài sản bao gồm:A.Quyền quyết định số phận của tài sảnB.Quyền nắm giữ, quản lý tài sảnC.Quyền khai thác lợi ích tài sảnD.Cả A, B, C Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTìm đáp án đúng trong tình huống sau: A mua của B một máy vi tính xách tay và không biết đó là đồ do B trộm cắp mà có:A.A là người chiếm hữu hợp phápB.A là người chiếm hữu bất hợp pháp ngay tìnhC.A là người chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tìnhD.Cả A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtViệc chiếm hữu của một người đối với một tài sản nhưng không biết đó là chiếm hữu bất hợp pháp thì:A.Đều là chiếm hữu hợp phápB.Có thể là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình hoặc chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tìnhC.Đều là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tìnhD.Đều là chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtQuyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Luật Dân sự năm 2015?A.Quyền được thông tinB.Quyền xác định lại giới tínhC.Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩmD.Quyền được khai sinh Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtA ủy quyền cho B bán một ngôi nhà:A.B có quyền định đoạt đối với ngôi nhà đóB.B có quyền chiếm hữu đối với ngôi nhà đóC.B có quyền sở hữu đối với ngôi nhà đóD.Cả A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm đáp án đúng trong các nhận định sau:A.Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bảnB.Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thựcC.Hợp đồng dân sự về mua bán nhà cửa, đất đai bắt buộc phải có công chứng, chứng thựcD.Cả A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtBộ luật Dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?A.Năm 1995, có hiệu lực từ ngày 01/7/1996B.Năm 2015, có hiệu lực từ ngày 01/7/2016C.Năm 2005, có hiệu lực từ ngày 01/01/2006D.Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLuật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào?A.Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tếB.Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sảnC.Quan hệ tài sản và quan hệ gia đìnhD.Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNội dung của quyền sở hữu bao gồm:A.Quyền chiếm hữuB.Quyền sử dụngC.Quyền định đoạtD.Cả A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhách thể của quyền sở hữu bao gồm:A.Tài sản là vật có thựcB.Tài sản là quyền lợi hợp phápC.Tài sản là vật không có thựcD.Cả A và B Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTổ chức tiệc cưới ở Việt Nam là:A.Chỉ cần tổ chức tiệc cướiB.Phải đăng ký kết hôn ở Ủy ban nhân dân nơi bên nam thường trúC.Phải đăng ký kết hôn tại Tòa ánD.Phải đăng ký tại Ủy ban nhân dân nơi bên nam hoặc bên nữ thường trú Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ tài sản của vợ chồng thì khẳng định nào sau đây là đúng?A.Vợ, chồng có trách nhiệm ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồngB.Vợ chồng có quyền ủy quyền cho nhau trong mọi vấn đềC.Vợ, chồng có quyền có tài sản riêngD.Khi ly hôn thì toàn bộ tài sản của vợ, chồng phải chia đôi Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNăng lực hành vi đầy đủ của công dân khi tham gia quan hệ tố tụng dân sự là:A.Người không mắc bệnh tâm thần, chưa thành niênB.Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 16 tuổi trở lênC.Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 18 tuổi trở lênD.Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 21 tuổi trở lên Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm đáp án đúng trong các nhận định sau: A 17 tuổi được hưởng thừa kế một ngôi nhà của cha mẹ:A.A không thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà mà phải được người giám hộ thay mặt kýB.A có thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhàC.A chỉ được ký hợp đồng bán ngôi nhà nếu họ hàng của A đồng ýD.A không được bán ngôi nhà khi chưa đủ 18 tuổi Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtDi chúc bao gồm:A.Di chúc bằng văn bản không có người làm chứngB.Di chúc bằng văn bản có người làm chứngC.Di chúc bằng văn bản có công chứng, chứng thựcD.Cả A, B, C Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTheo quy định tại Bộ luật Dân sự thì những người nào sau đây là người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?A.Cha mẹ đẻ, vợ, chồngB.Con chưa thành niên, cha mẹ đẻC.Cha mẹ, vợ, chồng, con thành niên, con chưa thành niên không còn khả năng lao độngD.Cha mẹ đẻ, con đẻ Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHàng thừa kế thứ nhất theo quy định của pháp luật bao gồm:A.Vợ, chồngB.Cha mẹ đẻ, con đẻC.Cha mẹ nuôi, con nuôiD.Cả A, B, C Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChế độ tài sản của vợ chồng được điều chỉnh bởi:A.Luật Hôn nhân và Gia đìnhB.Luật Dân sựC.Luật Hợp đồngD.Luật Sở hữu trí tuệ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTheo quy định của Bộ luật Dân sự, tài sản có thể chia thành:A.Tài sản chung và tài sản riêngB.Tài sản có sẵn và tài sản được tạo raC.Tài sản có giá trị và tài sản không có giá trịD.Tài sản hữu hình và tài sản vô hình Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtQuyền của người sở hữu đối với tài sản có thể được bảo vệ bằng cách:A.Đưa ra yêu cầu khởi kiện trong trường hợp bị xâm phạmB.Được bảo vệ tự động mà không cần khởi kiệnC.Được bảo vệ chỉ trong trường hợp tài sản có giá trị lớnD.Chỉ bảo vệ quyền lợi nếu tài sản là bất động sản Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtHợp đồng dân sự có thể được thực hiện qua hình thức:A.Hợp đồng miệngB.Hợp đồng bằng văn bảnC.Hợp đồng có công chứngD.Cả A, B, C đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTheo Luật Dân sự, quyền thừa kế có thể bị hạn chế khi:A.Có di chúc hợp pháp quy định khácB.Người thừa kế không đủ năng lực hành viC.Tài sản thừa kế có tranh chấpD.Người thừa kế không có quyền sở hữu tài sản đó Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTheo quy định của Bộ luật Dân sự, đối tượng của quyền sở hữu bao gồm:A.Chỉ tài sản có thể động đậyB.Tài sản là vật hoặc quyền lợi hợp phápC.Chỉ tài sản vô hìnhD.Chỉ tài sản có giá trị vật chất Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtĐặc điểm của hợp đồng dân sự là:A.Có sự thỏa thuận giữa các bênB.Có sự chỉ đạo của cơ quan nhà nướcC.Không có sự tham gia của các bên trong việc đàm phánD.Chỉ áp dụng trong các giao dịch tài chính Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI