Bài tập trắc nghiệm Triết học Mác-Lênin Bài 15: Các cặp phạm trù cơ bản Bài tập trắc nghiệm Triết học Mác-Lênin Bài 15: Các cặp phạm trù cơ bản 25 câu hỏi 30 phút Triết học Mac- LeninBẮT ĐẦU LÀM BÀIBài tập trắc nghiệm Triết học Mác-Lênin Bài 15: Các cặp phạm trù cơ bản 25 câu hỏi 30 phút Triết học Mac- LeninPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtPhạm trù triết học là gì?A.Các khái niệm cụ thể của khoa học.B.Các quan niệm mang tính cảm tính.C.Các định luật tự nhiên.D.Những khái niệm rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung nhất và cơ bản nhất của hiện thực khách quan. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCặp phạm trù nào sau đây KHÔNG phải là cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?A.Cái riêng và cái chung.B.Nguyên nhân và kết quả.C.Bản chất và hiện tượng.D.Chân lý và sai lầm. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết"Cái riêng" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Cái tồn tại ở một địa điểm cụ thể.B.Cái chỉ tồn tại trong suy nghĩ cá nhân.C.Phạm trù triết học chỉ sự vật, hiện tượng, quá trình nhất định.D.Cái biểu hiện ra bên ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết"Cái chung" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Cái chỉ tồn tại trong tư duy con người.B.Cái tổng hợp của mọi thứ.C.Phạm trù triết học chỉ những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tượng.D.Cái phổ biến nhưng không có tính quy luật. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMối quan hệ giữa cái riêng và cái chung là gì?A.Cái riêng không có cái chung.B.Cái chung tồn tại độc lập với cái riêng.C.Cái riêng và cái chung không liên quan.D.Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng, thông qua cái riêng mà biểu hiện; cái riêng tồn tại trong mối liên hệ với cái chung. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi xem xét một vấn đề, nếu chỉ chú ý đến cái riêng mà không thấy cái chung, hoặc chỉ chú ý đến cái chung mà bỏ qua cái riêng, đó là biểu hiện của sai lầm nào?A.Chủ quan duy ý chí.B.Bảo thủ, trì trệ.C.Cái nhìn phiến diện, siêu hình.D.Tả khuynh, hữu khuynh. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết"Nguyên nhân" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Cái xuất hiện sau kết quả.B.Cái do ý chí chủ quan tạo ra.C.Là sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra sự biến đổi nhất định.D.Hiện tượng ngẫu nhiên, không có quy luật. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết"Kết quả" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Cái xuất hiện trước nguyên nhân.B.Cái tồn tại độc lập với nguyên nhân.C.Là sự biến đổi do nguyên nhân tạo ra.D.Hiện tượng bất biến. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả là gì?A.Nguyên nhân luôn đi trước kết quả về thời gian.B.Kết quả không thể tác động trở lại nguyên nhân.C.Nguyên nhân và kết quả chỉ tồn tại một chiều.D.Nguyên nhân sinh ra kết quả, kết quả có thể tác động trở lại nguyên nhân, tạo ra nguyên nhân mới. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNguyên tắc phương pháp luận nào được rút ra từ cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả?A.Nguyên tắc toàn diện.B.Nguyên tắc phát triển.C.Nguyên tắc khách quan và phân tích nguyên nhân.D.Nguyên tắc lịch sử cụ thể. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết"Tất nhiên" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Cái phụ thuộc vào ý muốn con người.B.Cái chỉ xảy ra một cách ngẫu nhiên.C.Cái do những mối liên hệ bản chất, bên trong của sự vật quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra đúng như thế, không thể khác.D.Cái không thể đoán trước. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết"Ngẫu nhiên" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Cái phải xảy ra theo quy luật.B.Cái có tính ổn định, bền vững.C.Cái do những mối liên hệ bên ngoài, thứ yếu của sự vật quyết định, có thể xảy ra thế này hoặc thế khác, có thể xảy ra hoặc không xảy ra.D.Cái luôn luôn lặp lại. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên là gì?A.Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại độc lập, không liên quan.B.Tất nhiên loại trừ ngẫu nhiên.C.Tất nhiên và ngẫu nhiên thống nhất biện chứng, cái tất nhiên biểu hiện ra qua vô số cái ngẫu nhiên, ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của tất nhiên.D.Ngẫu nhiên quyết định tất nhiên. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong hoạt động thực tiễn, việc nắm vững mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên giúp chúng ta:A.Chỉ chú ý đến cái ngẫu nhiên.B.Phủ nhận vai trò của cái tất nhiên.C.Dựa vào cái tất nhiên để hành động, đồng thời chú ý đến cái ngẫu nhiên để linh hoạt ứng phó.D.Chỉ hành động theo cảm tính. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết"Bản chất" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Cái biểu hiện ra bên ngoài, dễ nhận thấy.B.Cái phụ thuộc vào ý muốn chủ quan.C.Tổng hợp tất cả các mặt, các mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động và phát triển của sự vật.D.Cái không thể nhận thức được. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết"Hiện tượng" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Cái ổn định, không thay đổi.B.Cái chỉ tồn tại trong tư duy.C.Là những biểu hiện ra bên ngoài của bản chất, là mặt không ổn định, biến đổi của sự vật.D.Cái không có mối liên hệ với bản chất. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng là gì?A.Bản chất và hiện tượng tách rời nhau.B.Hiện tượng hoàn toàn giống bản chất.C.Bản chất quyết định hiện tượng, hiện tượng không thể hiện bản chất.D.Bản chất luôn bộc lộ ra qua hiện tượng, hiện tượng là hình thức biểu hiện của bản chất; bản chất sâu sắc hơn hiện tượng. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong nhận thức, chúng ta phải làm gì để đi từ hiện tượng đến bản chất?A.Chỉ dựa vào cảm tính.B.Phủ nhận vai trò của kinh nghiệm.C.Từ những biểu hiện bên ngoài (hiện tượng), thông qua phân tích, tổng hợp, trừu tượng hóa để đi sâu vào bên trong, tìm ra cái bản chất.D.Chấp nhận mọi thứ như vẻ ngoài của nó. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biết"Nội dung" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Vỏ bọc bên ngoài của sự vật.B.Phương thức tồn tại của sự vật.C.Tập hợp các yếu tố, các mặt, các quá trình tạo nên sự vật.D.Mục đích tồn tại của sự vật. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biết"Hình thức" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Yếu tố bên trong, quyết định sự vật.B.Tập hợp các thành phần của sự vật.C.Là phương thức tồn tại, là cách thức tổ chức nội dung.D.Cái luôn biến đổi và không ổn định. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMối quan hệ giữa nội dung và hình thức là gì?A.Nội dung và hình thức không liên quan.B.Hình thức quyết định nội dung.C.Nội dung chỉ tồn tại không có hình thức.D.Nội dung quyết định hình thức, hình thức tác động trở lại nội dung. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong hoạt động thực tiễn, việc lựa chọn hình thức phù hợp với nội dung có ý nghĩa gì?A.Chỉ mang tính hình thức, không quan trọng.B.Gây lãng phí tài nguyên.C.Giúp nội dung phát triển, thúc đẩy quá trình biến đổi; ngược lại, hình thức không phù hợp sẽ kìm hãm nội dung.D.Làm cho nội dung bị biến dạng. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết"Khả năng" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Cái đang tồn tại trong thực tế.B.Cái không thể trở thành hiện thực.C.Cái đang tiềm ẩn, chưa xuất hiện, nhưng sẽ xuất hiện khi có điều kiện nhất định.D.Cái luôn luôn là hiện thực. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết"Hiện thực" là gì trong phép biện chứng duy vật?A.Cái không thể thay đổi.B.Cái chỉ tồn tại trong suy nghĩ.C.Toàn bộ những gì đang tồn tại thực sự (bao gồm cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên, cái bản chất và hiện tượng, cái khả năng và cái đã hiện thực hóa).D.Chỉ những gì đã xảy ra trong quá khứ. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMối quan hệ giữa khả năng và hiện thực là gì?A.Khả năng và hiện thực tách rời nhau.B.Hiện thực là cái tĩnh tại, không sinh ra khả năng mới.C.Mọi khả năng đều trở thành hiện thực.D.Khả năng chuyển hóa thành hiện thực khi có đủ điều kiện; hiện thực lại chứa đựng những khả năng mới. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI