Trắc nghiệm Toán 6 Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất Trắc nghiệm Toán 6 Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 6 Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCho hai số tự nhiên a và b (b ≠ 0). Nếu có số tự nhiên k sao cho a = kb thì:A.a chia hết cho b.B.b chia hết cho a.C.A và B đều đúng.D.A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNếu a chia hết cho b, ta nói …:A.b là ước của a.B.a là bội của b.C.A và B đều đúng.D.A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTìm tập hợp M là ước của 24.A.M = {1; 2; 3; 4; 8; 12; 24}.B.M = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 24}.C.M = {1; 2; 4; 6; 8; 12; 24}.D.M = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng đó:A.Chia hết cho số đó.B.Không chia hết cho số đó.C.Là ước của số đó.D.Không kết luận được. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhông làm phép tính hãy cho biết tổng nào sau đây chia hết cho 5?A.80 + 1 945 + 15.B.1 930 + 100 + 21.C.34 + 105 + 20.D.1 025 + 2 125 + 46. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNếu một tổng có ba số hạng, trong đó có 2 số hạng chia hết cho 7 và số hạng còn lại không chia hết cho 7 thì tổng đó:A.chia hết cho 7.B.không chia hết cho 7.C.Không kết luận được.D.Chia hết cho ước của 7. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtÁp dụng tính chất chia hết của một tổng, hãy tìm y thuộc tập sao cho x + 32 không chia hết cho 4.A.20.B.27.C.44.D.A và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong các số: 16; 24; 35; 68. Số nào không là bội của 4?A.16.B.24.C.35.D.68. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhát biểu dưới đây là sai?A.6 là ước của 12.B.35 + 14 chia hết cho 7.C.121 là bội của 12.D.219. 26 + 13 chia hết cho 13. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHãy tìm tất cả các ước nhỏ hơn hoặc bằng 10 của 30.A.1; 2; 3; 5; 10.B.1; 3; 5; 6; 10.C.1; 2; 5; 6; 10.D.1; 2; 3; 5; 6; 10. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong các số: 16; 24; 35; 68. Số nào không là bội của 4?A.35.B.24.C.16.D.68. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm chữ số x sao cho A = 12 + 45 + 6x chia hết cho 3.A.x ∈ {3, 6, 9}B.x ∈ {0, 3, 6, 9}C.x ∈ {0, 3, 6}D.x ∈ {3, 6} Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhát biểu dưới đây là sai?A.6 là ước của 12.B.121 là bội của 12.C.35 + 14 chia hết cho 7.D.219 · 26 + 13 chia hết cho 13. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTìm chữ số x sao cho: 18 + 27 + 1x9 chia hết cho 9A.x = 9B.x = 8C.x = 6D.x = 4 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCho A = 12 + 15 + 36 + x, x ∈ ℕ. Tìm điều kiện của x để A không chia hết cho 9.A.x chia hết cho 9B.x chia hết cho 4C.x không chia hết cho 9D.x chia hết cho 3 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTìm tập hợp Ư(5)?A.Ư(5) = {0, 5}B.Ư(5) = {5, 10}C.Ư(5) = {1, 5}D.Ư(5) = {0, 1} Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhông làm phép tính hãy cho biết tổng nào sau đây chia hết cho 5?A.34 + 105 + 20B.1930 + 100 + 21C.80 + 1945 + 15D.1025 + 2125 + 46 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTìm x thuộc ước của 60 và x > 20A.x ∈ {5; 15}B.x ∈ {15; 20}C.x ∈ {30; 60}D.x ∈ {20; 30; 60} Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNếu một tổng có ba số hạng, trong đó có 2 số hạng chia hết cho 7 và số hạng còn lại không chia hết cho 7 thì tổng đó:A.Chia hết cho 7.B.Không kết luận được.C.Không chia hết cho 7.D.Chia hết cho ước của 7. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCho tổng M = 14 + 84 + x. Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 7?A.8B.21C.34D.24 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCho hai số tự nhiên a và b (b ≠ 0). Nếu có số tự nhiên k sao cho a = kb thì:A.b chia hết cho a.B.a chia hết cho b.C.A và B đều đúng.D.A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCho x, y ∈ ℤ. Nếu (5x + 46y) chia hết cho 16 thì x + 6y chia hết cho:A.5B.46C.16D.6 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtVới a, b là các số tự nhiên, nếu 11a + 2b chia hết cho 8 thì a + 6b chia hết cho số nào dưới đây?A.15B.12C.8D.10 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCó tổng M = 75 + 120 + x. Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 3?A.x = 7B.x = 5C.x = 12D.x = 4 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNếu a chia hết cho b, ta nói…:A.a là bội của b.B.b là ước của a.C.A và B đều đúng.D.A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI