Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 7: Ô ô . Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 7: Ô ô . 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 7: Ô ô . 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "ô" viết thường?A.oB.ôC.OD.Ô Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "Ô" viết hoa?A.ôB.OC.ÔD.Ơ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtÂm nào được phát ra khi đọc chữ "ô"?A.oB.aC.ôD.ê Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTiếng nào sau đây có chứa âm "ô"?A.bòB.cáC.côD.bé Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtGhép âm "c" với âm "ô" ta được tiếng gì?A.coB.caC.cuD.cô Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtGhép âm "b" với âm "ô" ta được tiếng gì?A.boB.baC.bôD.bê Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtThêm dấu sắc vào tiếng "bô" ta được tiếng gì?A.bồB.bỏC.bộD.bố Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThêm dấu hỏi vào tiếng "cô" ta được tiếng gì?A.cốB.cồC.cộD.cổ Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐọc tiếng sau: "cô"A.coB.cốC.cồD.cô Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐọc tiếng sau: "bố"A.bôB.bồC.bỏD.bố Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHình ảnh nào dưới đây thường được gọi là "cái ô"? (Giả sử có hình: cái ô, cái ca, con bò, cái bàn)A.Cái ôB.Cái caC.Con bòD.Cái bàn Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHình ảnh nào dưới đây thường được gọi là "bố"? (Giả sử có hình: người bố, người mẹ, cô giáo, em bé)A.Người bốB.Người mẹC.Cô giáoD.Em bé Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTiếng "cổ" có dấu thanh gì?A.Thanh huyềnB.Thanh sắcC.Thanh hỏiD.Thanh nặng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTiếng "bộ" có dấu thanh gì? (Giả sử đã học dấu nặng với ô)A.Thanh huyềnB.Thanh sắcC.Thanh ngãD.Thanh nặng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTìm chữ "ô" trong tiếng "bồ":A.bB.ôC.dấu huyềnD.Không có chữ "ô" Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtÂm đầu trong tiếng "cổ" là âm gì?A.cờ (c)B.ôC.dấu hỏiD.Không có âm đầu Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtÂm chính trong tiếng "bố" là âm gì?A.bờ (b)B.ôC.dấu sắcD.Không có âm chính Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTiếng nào không chứa âm "ô"?A.bốB.cổC.bòD.tổ (Nếu đã học âm t) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChữ "ô" khác chữ "o" ở điểm nào?A.Cách đọc khác hoàn toànB.Có thêm dấu mũ (^)C.Chữ "o" là phụ âmD.Viết hoa khác nhau Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn tiếng được đọc là "bô":A.boB.bòC.bốD.bô Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChọn tiếng được đọc là "cổ":A.côB.cốC.cồD.cổ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐọc cụm từ: "bố bế" (Giả sử đã học ê, bế)A.bô bêB.bo beC.bố bếD.bo bê Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐọc cụm từ: "cô có ô" (Giả sử đã học o, có)A.co co oB.co co ôC.cô có oD.cô có ô Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTiếng "bô" và tiếng "bo" khác nhau ở đâu?A.Âm đầuB.Âm chính (ô và o)C.Dấu thanhD.Cả âm đầu và âm chính Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTiếng "bố" và tiếng "cố" giống nhau ở phần nào?A.Âm đầuB.Âm chính (ô)C.Dấu thanh (sắc)D.Cả âm chính (ô) và dấu thanh (sắc) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI