Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 1: Loài chim của biển cả Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 1: Loài chim của biển cả 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 1: Loài chim của biển cả 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBài đọc giới thiệu về loài chim nào?A.Chim sẻB.Chim énC.Chim hải âuD.Chim đại bàng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChim hải âu được gọi là loài chim của nơi nào?A.Của núi rừngB.Của biển cảC.Của đồng ruộngD.Của thành phố Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCánh của chim hải âu được miêu tả như thế nào?A.Ngắn và trònB.Nhỏ và yếuC.Dài và rộngD.Có nhiều màu sắc Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVì sao hải âu có thể bay lượn hàng giờ trên biển?A.Vì có đôi cánh dài và rộngB.Vì chúng rất nhẹC.Vì chúng bay rất chậmD.Vì chúng không cần ăn uống Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHải âu thường bay lượn trên biển để làm gì?A.Để ngắm cảnhB.Để chơi đùa với sóngC.Để tìm cá ănD.Để tránh nắng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMàu sắc chủ yếu của chim hải âu được nhắc đến trong bài là gì?A.Màu đenB.Màu nâuC.Màu trắngD.Màu xám Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHình ảnh hải âu bay lượn thường gắn liền với khung cảnh nào?A.Biển khơi mênh môngB.Bầu trời thành phốC.Cánh đồng lúa chínD.Ngọn núi cao Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChim hải âu được xem là bạn của ai? (Thường thức chung liên quan)A.Bạn của rừng xanhB.Bạn của nhà nôngC.Bạn của những người đi biển, tàu thuyềnD.Bạn của trẻ em Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTiếng "ngoài" trong từ "ngoài khơi" chứa vần gì?A.oaiB.oayC.aiD.ay Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTiếng "loài" trong từ "loài chim" chứa vần gì?A.oaiB.oayC.oiD.ai Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTiếng "thoải" trong từ "thoải mái" chứa vần gì?A.oaiB.oayC.oiD.ai Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTiếng "khoai" trong từ "củ khoai" chứa vần gì?A.oaiB.oayC.oiD.ai Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTiếng "xoay" trong từ "xoay tròn" chứa vần gì?A.oaiB.oayC.ayD.oy Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTiếng "loay" trong từ "loay hoay" chứa vần gì?A.oaiB.oayC.ayD.oy Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTừ nào sau đây chứa vần "oai"?A.Loay hoayB.Thoải máiC.Xoay trònD.Cái cây Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTừ nào sau đây chứa vần "oay"?A.Loay hoayB.Củ khoaiC.Ngoài sânD.Loài vật Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐiền vần "oai" hay "oay" vào chỗ trống: "Em ra ng... sân chơi."A.oai (ngoài)B.oayC.aiD.ay Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐiền vần "oai" hay "oay" vào chỗ trống: "Bé tập viết cứ l... hoay mãi."A.oaiB.oay (loay)C.ayD.oy Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSắp xếp các từ sau thành câu đúng: "biển / của / là / loài chim / hải âu / cả"A.Hải âu của biển cả là loài chim.B.Hải âu là loài chim của biển cả.C.Loài chim của biển cả là hải âu.D.Của biển cả hải âu là loài chim. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCâu "Cánh chim dài và rộng." có mấy tiếng?A.3 tiếngB.4 tiếngC.5 tiếngD.6 tiếng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTừ "bay lượn" miêu tả cách bay như thế nào?A.Bay thẳng, nhanhB.Bay vòng, nhẹ nhàng, duyên dáng trên khôngC.Bay sát mặt đấtD.Đậu từ cành này sang cành khác Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTừ "mênh mông" thường dùng để miêu tả không gian như thế nào?A.Chật hẹp, nhỏ béB.Rộng lớn, bao la không thấy giới hạnC.Cao vút, hiểm trởD.Tối tăm, âm u Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtÂm đầu của tiếng "rộng" là gì?A.rB.giC.dD.ông Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtDấu thanh của tiếng "biển" là gì?A.Thanh sắcB.Thanh huyềnC.Thanh hỏiD.Thanh ngã Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNhờ đặc điểm nào mà hải âu bay rất giỏi?A.Nhờ chiếc mỏ nhọnB.Nhờ bộ lông trắng muốtC.Nhờ đôi cánh dài và rộngD.Nhờ đôi chân có màng Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI