Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 5: Đèn giao thông Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 5: Đèn giao thông 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 5: Đèn giao thông 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐèn giao thông trong bài có mấy màu chính?A.Hai màu (Đỏ, xanh)B.Ba màu (Đỏ, vàng, xanh)C.Bốn màu (Đỏ, vàng, xanh, trắng)D.Một màu (Đỏ) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhi đèn đỏ bật lên, em phải làm gì?A.Dừng lạiB.Đi nhanh hơnC.Đi chậm lạiD.Rẽ phải Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhi đèn xanh bật lên, em được làm gì?A.Dừng lạiB.Chuẩn bị dừngC.Được điD.Nhìn sang hai bên Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐèn vàng báo hiệu điều gì?A.Được đi thoải máiB.Chuẩn bị dừng lại (hoặc đi chậm lại, chú ý quan sát)C.Chỉ dành cho xe ưu tiênD.Đèn sắp hỏng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐèn giao thông thường được đặt ở đâu?A.Trong công viênB.Trước cửa nhàC.Ở các ngã ba, ngã tư đường phốD.Trên nóc nhà cao tầng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMục đích chính của đèn giao thông là gì?A.Trang trí đường phố cho đẹpB.Giữ trật tự, an toàn giao thôngC.Giúp mọi người đi nhanh hơnD.Để cảnh sát giao thông làm việc Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtAi cần phải tuân thủ tín hiệu đèn giao thông?A.Chỉ người đi ô tôB.Chỉ người đi bộC.Tất cả người tham gia giao thông (đi bộ, đi xe các loại)D.Chỉ cảnh sát giao thông Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTuân thủ tín hiệu đèn giao thông giúp chúng ta điều gì?A.Đi lại an toànB.Bị phạt tiềnC.Đi nhanh hơn khi đèn xanhD.Bị muộn giờ học Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTiếng "nhoẻn" trong từ "nhoẻn miệng cười" chứa vần gì?A.oenB.enC.oenhD.oet Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTiếng "khoét" trong từ "khoét lỗ" chứa vần gì?A.oetB.oătC.etD.oec Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTừ nào sau đây chứa vần "oen"?A.Cái phènB.Loèn xoènC.Nhanh nhẹnD.Quyển vở Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTừ nào sau đây chứa vần "oet"?A.Nhoẻn cườiB.Xoèn xoẹtC.Xe buýtD.Bánh tét Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐiền vần "oen" hay "oet" vào chỗ trống: "Em bé nh... miệng cười xinh."A.oen (nhoẻn)B.oetC.enD.et Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiền vần "oen" hay "oet" vào chỗ trống: "Cái kéo cắt giấy kêu x... x..."A.oet (xoẹt)B.oenC.etD.oăt Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSắp xếp các từ sau thành câu đúng: "báo / đi / xanh / em / đèn / được"A.Đèn xanh báo được đi em.B.Đèn xanh báo em được đi.C.Em được đi báo đèn xanh.D.Báo đèn xanh em được đi. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCâu "Đèn đỏ báo dừng lại." có mấy tiếng?A.3 tiếngB.4 tiếngC.5 tiếngD.6 tiếng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTừ "an toàn" có nghĩa là gì?A.Nguy hiểm, dễ gặp tai nạnB.Yên ổn, tránh được nguy hiểmC.Nhanh chóng, vội vàngD.Đông đúc, nhộn nhịp Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtÂm đầu của tiếng "giao" trong "giao thông" là gì?A.dB.giC.gD.ao Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtDấu thanh của tiếng "vàng" là gì?A.Thanh sắcB.Thanh huyềnC.Thanh hỏiD.Thanh ngang Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBài đọc/thơ về đèn giao thông khuyên chúng ta điều gì?A.Chỉ đi ra đường khi có đèn xanhB.Luôn chấp hành đúng tín hiệu đèn giao thôngC.Nên đi nhanh khi thấy đèn vàngD.Tránh xa các cột đèn giao thông Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi đi bộ qua đường ở nơi có đèn giao thông, em cần chờ tín hiệu đèn màu gì dành cho người đi bộ?A.Đèn vàng nhấp nháyB.Đèn xanh hình người đi bộC.Đèn đỏ hình người đi bộD.Đèn nào cũng được, miễn là vắng xe Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtVật gì có 3 màu đỏ, vàng, xanh dùng để điều khiển xe cộ và người đi bộ ở ngã tư?A.Biển báo cấmB.Đèn tín hiệu giao thôngC.Còi của chú cảnh sátD.Xe cứu thương Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTừ "tuân thủ" có nghĩa là gì?A.Làm trái lại quy địnhB.Làm theo đúng quy định, yêu cầuC.Không quan tâm đến quy địnhD.Phản đối quy định Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐèn giao thông giúp cho đường phố như thế nào?A.Đẹp hơn nhờ ánh sáng màuB.Sáng hơn vào ban đêmC.Có trật tự, ngăn nắp hơnD.Đông vui, nhộn nhịp hơn Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNhờ có đèn giao thông, việc đi lại trở nên thế nào?A.Khó khăn hơn vì phải chờ đợiB.Chậm chạp và mất thời gian hơnC.An toàn và có trật tự hơnD.Phức tạp và dễ nhầm lẫn hơn Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI