Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 6: Giờ ra chơi Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 6: Giờ ra chơi 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 6: Giờ ra chơi 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCái gì báo hiệu giờ ra chơi đã đến?A.Tiếng chuông reoB.Tiếng trống trườngC.Tiếng cô giáo gọiD.Tiếng còi Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhi giờ ra chơi đến, sân trường trở nên thế nào?A.Ồn ào, náo nhiệtB.Yên tĩnh, vắng vẻC.Ngập nắng vàngD.Sạch sẽ, gọn gàng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCác bạn gái thường chơi trò gì trong giờ ra chơi theo bài đọc?A.Đá cầuB.Đuổi bắtC.Nhảy dâyD.Đọc truyện Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCác bạn trai thường chơi trò gì trong giờ ra chơi theo bài đọc?A.Đá cầuB.Nhảy dâyC.Bắn biD.Ô ăn quan Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMột số bạn không chơi nhảy dây, đá cầu thì làm gì dưới gốc cây?A.Ngồi nghỉ mátB.Đọc sách, đọc truyệnC.Ngồi nói chuyệnD.Ăn quà vặt Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrò chơi nào diễn ra vòng quanh sân trường?A.Nhảy dâyB.Đá cầuC.Đuổi bắtD.Kéo co Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNgoài các trò chơi vận động, một số bạn còn làm gì?A.Hát đồng caB.Tưới câyC.Túm tụm trò chuyệnD.Vẽ tranh Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhông khí của giờ ra chơi được miêu tả như thế nào?A.Buồn tẻB.Nghiêm túcC.Vui vẻ, rộn rã tiếng cười nóiD.Yên lặng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCái gì báo hiệu giờ ra chơi kết thúc?A.Tiếng chuông reoB.Tiếng cô giáo gọiC.Tiếng trống trường vang lên lần nữaD.Tiếng còi của bác bảo vệ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSau khi hết giờ ra chơi, các bạn học sinh làm gì?A.Tiếp tục chơiB.Đi về nhàC.Nhanh chóng xếp hàng vào lớpD.Ngồi lại sân trường Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSân trường trở nên như thế nào sau khi học sinh vào lớp?A.Vẫn ồn àoB.Yên lặng trở lạiC.Bừa bộn hơnD.Đông đúc hơn Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTiếng "buồm" trong "cánh buồm" chứa vần gì?A.uomB.uômC.ômD.uông Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTiếng "bướm" trong "con bướm" chứa vần gì?A.ươmB.ươmC.ômD.ơm Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTiếng "luộm" trong "luộm thuộm" chứa vần gì?A.uomB.uômC.ômD.uông Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTiếng "nương" trong "nương rẫy" chứa vần gì? (Ôn tập)A.ươngB.ươmC.uôngD.ông Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTiếng "chiêng" trong "cái chiêng" chứa vần gì? (Ôn tập)A.iêngB.iêmC.yênD.iêu Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTừ nào sau đây chứa vần "uôm"?A.Con đườngB.Cái buồmC.Vườn ươmD.Tiếng chiêng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTừ nào sau đây chứa vần "ươm"?A.Luôn luônB.Cái chuôngC.Vườn ươmD.Cánh buồm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐiền vần "uôm" hay "ươm" vào chỗ trống: "Con b... đậu trên cành hoa."A.uômB.ươm (bướm)C.ômD.ơm Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐiền vần "iêng" hay "ương" vào chỗ trống: "Em đến tr... học bài."A.iêngB.ương (trường)C.uôngD.ông Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSắp xếp các từ sau thành câu đúng: "chơi / ra / vui / giờ / rất"A.Giờ chơi ra rất vui.B.Giờ ra chơi rất vui.C.Rất vui giờ ra chơi.D.Chơi ra giờ rất vui. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCâu "Sân trường ồn ào náo nhiệt." có mấy tiếng?A.4 tiếngB.5 tiếngC.6 tiếngD.7 tiếng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTừ "náo nhiệt" diễn tả không khí như thế nào?A.Yên tĩnh, thanh bìnhB.Đông vui, ồn ào, nhộn nhịpC.Buồn bã, ảm đạmD.Trống trải, vắng vẻ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtÂm đầu của tiếng "nhảy" trong "nhảy dây" là gì?A.nB.hC.nhD.ay Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtGiờ ra chơi có ý nghĩa gì đối với học sinh?A.Chỉ để chơi cho hết giờB.Làm mất thời gian họcC.Giúp thư giãn, giải trí sau giờ học căng thẳngD.Để ăn quà vặt Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI