Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 48: at ăt ât Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 48: at ăt ât 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 48: at ăt ât 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBài 48 giới thiệu mấy vần mới?A.1 vầnB.2 vầnC.3 vầnD.4 vần Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐâu là các vần mới được học trong Bài 48?A.ac, ăc, âcB.ot, ôt, ut, ưtC.at, ăt, âtD.et, êt, it Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVần nào có chữ "a" đứng đầu và chữ "t" đứng cuối?A.atB.ătC.âtD.ot Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVần nào có chữ "ă" đứng đầu và chữ "t" đứng cuối?A.atB.ătC.âtD.ut Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVần nào có chữ "â" đứng đầu và chữ "t" đứng cuối?A.atB.ătC.âtD.ưt Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTiếng nào sau đây chứa vần "at"?A.mắtB.vậtC.hátD.cắt Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTiếng nào sau đây chứa vần "ăt"?A.mắtB.gậtC.látD.các Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTiếng nào sau đây chứa vần "ât"?A.hạtB.tắtC.vậtD.khất Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHình ảnh "ca hát" trong bài tương ứng với vần nào?A.atB.ătC.âtD.ot Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHình ảnh "đôi mắt" trong bài tương ứng với vần nào?A.atB.ătC.âtD.ut Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHình ảnh "đồ vật" (hoặc vật gì đó) trong bài tương ứng với vần nào?A.atB.ătC.âtD.ưt Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTừ "bãi cát" có tiếng nào chứa vần "at"?A.bãiB.cátC.Cả hai tiếngD.Không tiếng nào Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTừ "cắt cỏ" có tiếng nào chứa vần "ăt"?A.cắtB.cỏC.Cả hai tiếngD.Không tiếng nào Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTừ "lật đật" có tiếng nào chứa vần "ât"?A.lậtB.đậtC.Cả hai tiếngD.Không tiếng nào Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTừ "ca hát", tiếng thứ hai chứa vần gì?A.atB.ătC.âtD.ot Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐiền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: ca h...A.atB.ătC.âtD.ot Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐiền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: đôi m...A.atB.ătC.âtD.ut Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐiền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: đồ v...A.atB.ătC.âtD.ưt Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐiền vần thích hợp (at/ăt/ât) vào chỗ trống: ch... chẽA.atB.ătC.âtD.et Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTừ nào sau đây viết đúng chính tả?A.Ca hácB.Đôi mắtC.Đồ vậcD.Lật đậc Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTừ nào sau đây viết sai chính tả?A.Bát ngátB.Chặc chẽC.Gật gùD.Đất cát Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTiếng "hát" gồm âm đầu, vần và thanh nào?A.h + atB.h + ăt + thanh sắcC.h + at + thanh sắcD.h + at + thanh nặng Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTiếng "mắt" gồm âm đầu, vần và thanh nào?A.m + at + thanh sắcB.m + ăt + thanh sắcC.m + ât + thanh sắcD.m + ăt Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTiếng "vật" gồm âm đầu, vần và thanh nào?A.v + at + thanh nặngB.v + ăt + thanh nặngC.v + ât + thanh nặngD.v + ât Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong câu ứng dụng "Bé hát cho bà nghe.", tiếng nào chứa vần "at"?A.hátB.BéC.choD.bà Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI