Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 36: om ôm ơm Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 36: om ôm ơm 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 36: om ôm ơm 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBài 36 giới thiệu mấy vần mới?A.1 vầnB.2 vầnC.3 vầnD.4 vần Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐâu là các vần mới được học trong Bài 36?A.am, ăm, âmB.em, êm, imC.om, ôm, ơmD.um, up, ut Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVần nào có chữ "o" đứng đầu và chữ "m" đứng cuối?A.omB.ômC.ơmD.am Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtVần nào có chữ "ô" đứng đầu và chữ "m" đứng cuối?A.omB.ômC.ơmD.um Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVần nào có chữ "ơ" đứng đầu và chữ "m" đứng cuối?A.omB.ômC.ơmD.em Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTiếng nào sau đây chứa vần "om"?A.bờmB.rơmC.xómD.thơm Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTiếng nào sau đây chứa vần "ôm"?A.tômB.sớmC.bờmD.nhóm Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTiếng nào sau đây chứa vần "ơm"?A.chòmB.đốmC.rơmD.gồm Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHình ảnh "ngõ xóm" trong bài có tiếng nào chứa vần "om"?A.ngõB.xómC.Cả hai tiếngD.Không tiếng nào Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHình ảnh "cái bờm" (ngựa) trong bài tương ứng với vần nào?A.omB.ômC.ơmD.am Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHình ảnh "đống rơm" trong bài tương ứng với vần nào?A.omB.ômC.ơmD.em Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTừ "đom đóm" có tiếng nào chứa vần "om"?A.đomB.đómC.Cả hai tiếngD.Không tiếng nào Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTừ "chôm chôm" có tiếng nào chứa vần "ôm"?A.chôm (thứ nhất)B.chôm (thứ hai)C.Cả hai tiếngD.Không tiếng nào Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTừ "sớm mai" có tiếng nào chứa vần "ơm"?A.sớmB.maiC.Cả hai tiếngD.Không tiếng nào Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTừ "cơm trắng", tiếng thứ nhất chứa vần gì?A.omB.ômC.ơmD.am Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐiền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: ngõ x...A.omB.ômC.ơmD.am Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐiền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: cái b... ngựaA.omB.ômC.ơmD.um Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtĐiền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: đống r...A.omB.ômC.ơmD.em Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐiền vần thích hợp (om/ôm/ơm) vào chỗ trống: con t...A.omB.ômC.ơmD.am Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTừ nào sau đây viết đúng chính tả?A.Ngõ sómB.Bờm ngựaC.Đống râmD.Chom chôm Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTừ nào sau đây viết sai chính tả?A.Đom đómB.Thơm phứcC.Sớm siêngD.Lom khom Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTiếng "xóm" gồm âm đầu, vần và thanh nào?A.x + omB.x + om + thanh sắcC.s + om + thanh sắcD.x + ôm + thanh sắc Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTiếng "bờm" gồm âm đầu, vần và thanh nào?A.b + ômB.b + ơm + thanh huyềnC.b + ôm + thanh huyềnD.ph + ôm + thanh huyền Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTiếng "rơm" gồm âm đầu và vần nào?A.r + ômB.r + ơm + thanh ngangC.r + ơmD.d + ơm Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong câu ứng dụng (hoặc bài đọc) "Mẹ nấu cơm.", tiếng nào chứa vần "ơm"?A.MẹB.nấuC.cơmD.Không có Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI