Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 8: D d Đ đ Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 8: D d Đ đ 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 8: D d Đ đ 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "d" viết thường?A.bB.dC.đD.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "D" viết hoa?A.dB.BC.DD.Đ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "đ" viết thường?A.dB.bC.đD.Đ Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "Đ" viết hoa?A.đB.DC.BD.Đ Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtÂm nào được phát ra khi đọc chữ "d"?A.bờB.đờC.dờD.cờ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtÂm nào được phát ra khi đọc chữ "đ"?A.dờB.bờC.đờD.e Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGhép âm "d" với âm "e" ta được tiếng gì?A.đeB.deC.deD.dê Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtGhép âm "đ" với âm "a" ta được tiếng gì?A.daB.dàC.đaD.đá Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtThêm dấu ngã vào tiếng "do" (âm d) ta được tiếng gì? (Giả sử đã học dấu ngã)A.dóB.dòC.dọD.dõ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThêm dấu nặng vào tiếng "đô" ta được tiếng gì?A.đốB.đồC.đỗD.độ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐọc tiếng sau: "dê"A.deB.dếC.dềD.dê Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐọc tiếng sau: "đò"A.đoB.đóC.đọD.đò Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHình ảnh nào dưới đây thường được gọi là "con dê"? (Giả sử có hình: con dê, con bò, con cá, con gà)A.Con dêB.Con bòC.Con cáD.Con gà Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHình ảnh nào dưới đây thường được gọi là "lá đa"? (Giả sử có hình: lá đa, lá me, bông hoa, quả cà)A.Lá đaB.Lá meC.Bông hoaD.Quả cà Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTiếng "dế" có dấu thanh gì? (Giả sử đã học tiếng "dế")A.Thanh huyềnB.Thanh sắcC.Thanh hỏiD.Thanh ngang Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTiếng "đã" có dấu thanh gì? (Giả sử đã học dấu ngã với "a")A.Thanh sắcB.Thanh hỏiC.Thanh ngãD.Thanh nặng Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTìm chữ "d" trong tiếng "da":A.dB.aC.Không có chữ "d"D.đ Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTìm chữ "đ" trong tiếng "đỗ":A.đB.ôC.dấu ngãD.d Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTiếng nào không chứa âm "dờ"?A.daB.dêC.dếD.đá Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTiếng nào không chứa âm "đờ"?A.đaB.đòC.đỗD.do (âm d) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChữ "đ" khác chữ "d" ở điểm nào?A.Dấu mũ (^)B.Có thêm nét gạch ngangC.Cách đọc giống hệt nhauD.Chữ "d" là chữ hoa Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChọn tiếng được đọc là "do": (âm d)A.đo (âm đ)B.dóC.doD.dò Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChọn tiếng được đọc là "đá":A.daB.dáC.đáD.đà Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐọc cụm từ: "đi đò" (Giả sử đã học i, đi)A.di doB.đi doC.đi đòD.di đò Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐọc cụm từ: "da dê"A.đa dêB.da deC.đa deD.da dê Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI