Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 4: E e Ê ê Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 4: E e Ê ê 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 4: E e Ê ê 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "e" viết thường?A.eB.êC.aD.E Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "E" viết hoa?A.eB.ÊC.ED.A Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "ê" viết thường?A.eB.êC.bD.Ê Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "Ê" viết hoa?A.êB.EC.BD.Ê Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtÂm nào được phát ra khi đọc chữ "e"?A.eB.êC.aD.bờ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtÂm nào được phát ra khi đọc chữ "ê"?A.eB.êC.cờD.a Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTiếng nào sau đây có chứa âm "e"?A.béB.bêC.baD.ca Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTiếng nào sau đây có chứa âm "ê"?A.béB.bêC.bàD.cá Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtGhép âm "b" với âm "e" ta được tiếng gì?A.beB.beC.baD.bê Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThêm dấu sắc vào tiếng "be" ta được tiếng gì?A.bèB.bẻC.béD.bê Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThêm dấu huyền vào tiếng "be" ta được tiếng gì?A.béB.bẻC.bẹD.bè Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGhép âm "b" với âm "ê" ta được tiếng gì?A.bêB.beC.bôD.ba Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThêm dấu sắc vào tiếng "bê" ta được tiếng gì?A.bềB.bểC.bếD.bé Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThêm dấu huyền vào tiếng "bê" ta được tiếng gì?A.bếB.bểC.bềD.bé Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHình ảnh nào dưới đây thường được gọi là "em bé"?A.Em béB.Con bêC.Cái caD.Bà cụ Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtHình ảnh nào dưới đây là "con bê"? (Giả sử có hình: em bé, con bê, con cá, con gà)A.Em béB.Con bêC.Con cáD.Con gà Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChữ "ê" khác chữ "e" ở điểm nào?A.Cách đọcB.Có dấu mũ (^)C.Viết hoaD.Là phụ âm Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTìm chữ "e" trong tiếng "bé":A.bB.eC.dấu sắcD.Không có chữ "e" Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTìm chữ "ê" trong tiếng "bế":A.bB.êC.dấu sắcD.Không có chữ "ê" Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐọc tiếng sau: "bé"A.bèB.bêC.béD.ba Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐọc tiếng sau: "bê"A.beB.béC.bềD.bê Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTiếng nào không chứa âm "e" hoặc "ê"?A.béB.bềC.cáD.bê Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChọn tiếng có chứa chữ "e":A.baB.bôC.bèD.bê Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChọn tiếng có chứa chữ "ê":A.caB.bếC.béD.ba Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChữ "e" viết thường gồm mấy nét?A.1 nét (nét cong hở phải nối liền nét thắt)B.2 nétC.3 nétD.4 nét Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI