Trắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 39: Hệ nội tiết ở người Trắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 39: Hệ nội tiết ở người 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 8BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 39: Hệ nội tiết ở người 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 8PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHệ nội tiết là hệ cơ quan có chức năng:A.Vận chuyển máuB.Tiêu hóa thức ănC.Điều hòa hoạt động của cơ thể bằng hoocmônD.Bài tiết chất thải Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ nội tiết gồm các:A.Dây thần kinhB.Ống tuyếnC.Tuyến nội tiếtD.Tế bào máu Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTuyến nội tiết là tuyến:A.Có ống dẫnB.Không có ống dẫnC.Nằm trong hệ tuần hoànD.Tiêu hóa thức ăn Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSản phẩm của tuyến nội tiết là:A.HoocmônB.EnzimC.Kháng thểD.Vitamin Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHoocmôn là chất được tiết vào:A.Dịch tiêu hóaB.MáuC.Nước tiểuD.Mồ hôi Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTuyến yên nằm ở:A.CổB.NgựcC.NãoD.Bụng Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTuyến yên được xem là:A.Tuyến tiêu hóaB.Tuyến bài tiếtC.Tuyến chủ đạo của hệ nội tiếtD.Tuyến miễn dịch Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTuyến giáp có vai trò:A.Điều hòa trao đổi chất và phát triển cơ thểB.Tăng cường miễn dịchC.Tạo máuD.Lọc chất thải Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTuyến giáp nằm ở vị trí:A.Dưới bụngB.Trước khí quản (cổ)C.Sau ganD.Trên thận Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThiếu i-ốt trong khẩu phần ăn gây ra bệnh:A.Bướu cổB.Tiểu đườngC.GútD.Viêm gan Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTuyến tụy là tuyến:A.Nội tiếtB.Ngoại tiếtC.Vừa nội tiết, vừa ngoại tiếtD.Tuyến mồ hôi Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtInsulin là hoocmôn do tuyến nào tiết ra?A.Tuyến giápB.Tuyến tụyC.Tuyến yênD.Tuyến thượng thận Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtVai trò của insulin là:A.Điều hòa lượng đường huyếtB.Tăng trao đổi muốiC.Hấp thụ canxiD.Tăng hấp thu oxy Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtBệnh tiểu đường xảy ra khi cơ thể:A.Thiếu vitamin CB.Thiếu insulin hoặc insulin hoạt động kémC.Dư thừa i-ốtD.Thiếu hồng cầu Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTuyến thượng thận tiết hoocmôn:A.InsulinB.TiroxinC.AdrenalineD.Estrogen Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtVai trò của adrenaline là:A.Tăng nhịp tim, huyết áp trong tình huống khẩn cấpB.Giảm lượng đường máuC.Gây buồn ngủD.Hạ huyết áp Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTuyến sinh dục tiết hoocmôn nào?A.Insulin và glucagonB.Tiroxin và adrenalineC.Estrogen và testosteronD.Progesterone và insulin Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtEstrogen có vai trò gì?A.Phát triển các đặc điểm sinh dục nữB.Điều hòa đường huyếtC.Tăng huyết ápD.Tiêu hóa chất béo Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTestosteron có vai trò:A.Điều hòa nội tiết nữB.Phát triển đặc điểm sinh dục namC.Tăng canxi máuD.Gây buồn ngủ Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTuyến yên điều khiển hoạt động của:A.Tim và ganB.Các tuyến nội tiết khácC.Tế bào máuD.Ruột và phổi Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHoocmôn có tính chất:A.Không đặc hiệuB.Tác dụng đặc hiệu lên tế bào hoặc cơ quan nhất địnhC.Phản ứng chậm và không bềnD.Tồn tại lâu trong cơ thể Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSự phối hợp giữa hệ thần kinh và hệ nội tiết giúp:A.Điều hòa tiêu hóaB.Duy trì cân bằng nội môiC.Giải phóng oxyD.Hấp thụ thức ăn Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTuyến tùng có vai trò gì?A.Điều hòa chu kỳ thức – ngủB.Tiêu hóa proteinC.Hấp thụ muốiD.Tăng sinh hồng cầu Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTuyến nào hoạt động mạnh trong tuổi dậy thì?A.Tuyến tụyB.Tuyến sinh dụcC.Tuyến giápD.Tuyến thượng thận Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHệ nội tiết hoạt động phối hợp chặt chẽ với:A.Hệ tuần hoànB.Hệ hô hấpC.Hệ thần kinhD.Hệ tiêu hóa Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI