Trắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 36: Điều hòa môi trường trong của cơ thể người Trắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 36: Điều hòa môi trường trong của cơ thể người 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 8BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 36: Điều hòa môi trường trong của cơ thể người 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 8PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMôi trường trong của cơ thể gồm các thành phần nào?A.Hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ tuần hoànB.Máu, nước mô, bạch huyếtC.Hệ thần kinh, cơ quan cảm giácD.Xương, cơ, dây chằng Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVai trò của môi trường trong là:A.Tạo năng lượng cho cơ thểB.Trung gian trao đổi chất giữa tế bào và môi trường ngoàiC.Vận chuyển khí CO₂D.Tạo nhiệt độ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMáu trao đổi chất với tế bào thông qua:A.Hệ cơB.Hệ bạch huyếtC.Nước môD.Niệu đạo Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNước mô có vai trò gì?A.Truyền thần kinhB.Trao đổi chất giữa máu và tế bàoC.Tạo xung điệnD.Tăng sức đề kháng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBạch huyết hình thành từ đâu?A.Từ máu tĩnh mạchB.Từ nước mô thấm vào mao mạch bạch huyếtC.Từ tuyến mồ hôiD.Từ gan Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐiều hòa môi trường trong giúp cơ thể:A.Tăng cânB.Duy trì sự ổn định và hoạt động bình thườngC.Giảm hô hấpD.Tạo máu Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtBộ phận điều hòa môi trường trong hiệu quả nhất là:A.Hệ thần kinh và hệ nội tiếtB.Hệ tiêu hóa và hệ hô hấpC.Hệ cơ và xươngD.Hệ bài tiết Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong quá trình điều hòa, yếu tố được duy trì ổn định gọi là:A.Môi trường ngoàiB.Hằng định nội môi (hằng tính)C.Biến đổi cơ thểD.Phản xạ có điều kiện Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐiều hòa nội môi là:A.Thay đổi nhiệt độB.Duy trì sự ổn định của môi trường trongC.Làm tăng nồng độ CO₂D.Kích thích cơ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCơ quan không liên quan trực tiếp đến điều hòa môi trường trong là:A.Hệ thần kinhB.Hệ nội tiếtC.Hệ tiêu hóaD.Hệ bài tiết Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrung khu điều hòa nhiệt độ của cơ thể nằm ở đâu?A.Tiểu nãoB.Tủy sốngC.Vùng dưới đồi (trong não)D.Tuyến giáp Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhản xạ duy trì ổn định nội môi chủ yếu do hệ nào thực hiện?A.Hệ thần kinhB.Hệ tiêu hóaC.Hệ sinh dụcD.Hệ vận động Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtSự điều hòa nội môi giúp tế bào:A.Thay đổi cấu trúcB.Duy trì hoạt động bình thườngC.Biến thành môD.Tạo độc tố Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiều hòa huyết áp là chức năng của:A.Tim và ganB.Hệ thần kinh và tim mạchC.Gan và ruộtD.Phổi và da Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây không đúng với máu?A.Vận chuyển khíB.Thấm qua màng tế bàoC.Vận chuyển chất dinh dưỡngD.Mang hormone Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThành phần môi trường trong giúp vận chuyển hormone là:A.Nước môB.Bạch huyếtC.MáuD.Khí oxy Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNội môi ổn định có ý nghĩa gì?A.Đảm bảo hoạt động sống của tế bào diễn ra bình thườngB.Ngăn cản trao đổi chấtC.Làm thay đổi genD.Tăng tiêu hao năng lượng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSự thay đổi pH máu sẽ ảnh hưởng:A.Không ảnh hưởngB.Chỉ ảnh hưởng hệ tiêu hóaC.Mọi hoạt động sinh lý của cơ thểD.Chỉ ảnh hưởng hệ hô hấp Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi cơ thể bị lạnh, phản ứng điều hòa là:A.Tăng tiết mồ hôiB.Co cơ run, tăng sinh nhiệtC.Giãn mạchD.Giảm hô hấp Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi cơ thể nóng, phản ứng điều hòa là:A.Tăng sinh nhiệtB.Giãn mạch, tăng tiết mồ hôiC.Run cơD.Tăng hấp thu Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHormone ảnh hưởng đến chuyển hóa đường là:A.TestosteroneB.InsulinC.AdrenalineD.Progesterone Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNội môi bao gồm các yếu tố nào sau đây?A.Không khí, thức ăn, nước uốngB.Máu, bạch huyết, dịch môC.Protein, enzym, acidD.Nước tiểu, mồ hôi Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtHệ nội tiết điều hòa bằng cách:A.Tạo xung thần kinhB.Tiết hormone vào máuC.Co cơD.Lọc máu Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTình trạng cơ thể mất khả năng điều hòa nội môi dẫn đến:A.Bệnh lý và rối loạn chức năng cơ thểB.Giảm cânC.Suy hô hấp nhẹD.Tăng sức đề kháng Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐiều hòa môi trường trong là cần thiết vì:A.Giúp tăng tốc độ hoạt động thể chấtB.Duy trì điều kiện sống tối ưu cho tế bàoC.Làm giảm tiêu hóaD.Giảm lượng máu tuần hoàn Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI