Trắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người Trắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 8BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Sinh học 8 – Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người 25 câu hỏi 30 phút Sinh học 8PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThành phần nào sau đây không thuộc máu?A.Hồng cầuB.Tế bào thần kinhC.Bạch cầuD.Huyết tương Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMáu gồm mấy thành phần chính?A.1B.2C.2 (huyết tương và tế bào máu)D.3 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tế bào máu?A.Tiểu cầuB.Hồng cầuC.Bạch cầuD.Huyết tương Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHồng cầu có chức năng gì?A.Tiêu diệt vi khuẩnB.Đông máuC.Vận chuyển oxy và CO₂D.Tạo kháng thể Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBạch cầu có chức năng:A.Mang dưỡng khíB.Bảo vệ cơ thể, tiêu diệt vi khuẩnC.Tạo máuD.Vận chuyển chất dinh dưỡng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTiểu cầu có vai trò gì trong máu?A.Giúp máu đông khi bị tổn thương mạchB.Tạo kháng thểC.Vận chuyển oxyD.Hấp thụ nước Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHuyết tương có màu:A.Đỏ sẫmB.TrắngC.Vàng nhạtD.Xanh Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHuyết tương chứa chủ yếu là:A.Hồng cầuB.Kháng thểC.Nước và các chất hòa tanD.Khí oxy Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHệ tuần hoàn có vai trò gì?A.Vận chuyển máu đi nuôi cơ thểB.Bảo vệ hệ thần kinhC.Giữ thăng bằngD.Sản sinh năng lượng Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTim có cấu tạo gồm mấy ngăn?A.2B.4C.3D.1 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtBốn ngăn của tim bao gồm:A.2 tâm thất và 2 tâm nhĩB.4 tâm thấtC.2 tâm nhĩ và 2 tâm thấtD.2 tâm thất và 2 buồng máu Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMáu từ tâm thất trái đi đến:A.Tĩnh mạchB.PhổiC.Động mạch chủ (đến cơ thể)D.Tâm nhĩ phải Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMáu từ tâm thất phải đi đến đâu?A.Phổi để trao đổi khíB.Dạ dàyC.TimD.Não Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐộng mạch mang máu:A.Từ tim điB.Về timC.Đi từ phổiD.Đến gan Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTĩnh mạch có chức năng:A.Đưa máu đi nuôi cơ thểB.Đưa máu về timC.Lọc máuD.Cung cấp oxy Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMao mạch là:A.Mạch máu lớnB.Mạch đưa máu về timC.Mạch nhỏ kết nối động mạch và tĩnh mạchD.Mạch ở gan Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTuần hoàn nhỏ có nhiệm vụ:A.Nuôi dưỡng các cơ quanB.Đưa máu trao đổi khí ở phổiC.Hấp thụ chất dinh dưỡngD.Tạo ra hồng cầu Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTuần hoàn lớn có nhiệm vụ:A.Trao đổi khí với phổiB.Vận chuyển máu đi nuôi cơ thểC.Tiêu hóa thức ănD.Lọc máu Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐộng mạch phổi mang máu gì?A.Máu nghèo oxy (máu đen)B.Máu giàu oxyC.Máu sạchD.Máu đỏ tươi Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTĩnh mạch phổi mang máu gì?A.Máu đenB.Máu đỏ tươi (giàu oxy)C.Máu chứa CO₂D.Máu bẩn Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTim hoạt động nhờ:A.Cơ vânB.Cơ tim đặc biệt, hoạt động tự độngC.Hệ thần kinhD.Cơ trơn Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChu kì co bóp của tim gồm:A.2 phaB.3 pha: tâm nhĩ co, tâm thất co, dãn chungC.1 phaD.Không phân pha Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtVai trò của van tim là:A.Bơm máuB.Ngăn máu chảy ngượcC.Đóng mở tâm thấtD.Làm tim co bóp Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi đo huyết áp, ta đang đo áp lực máu ở đâu?A.Tĩnh mạchB.Động mạchC.Mao mạchD.Tim Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHuyết áp bình thường của người trưởng thành là khoảng:A.100/50 mmHgB.160/100 mmHgC.120/80 mmHgD.140/90 mmHg Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI