Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 2: B b ` Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 2: B b ` 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 2: B b ` 25 câu hỏi 30 phút Tiếng Việt 1PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "b" viết thường?A.dB.bC.aD.B Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChữ nào dưới đây là chữ "B" viết hoa?A.bB.AC.BD.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtÂm nào được phát ra khi đọc chữ "b"?A.aB.bờC.cờD.dờ Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTiếng nào sau đây có chứa âm "bờ"?A.baB.caC.gàD.lá Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtGhép âm "b" và âm "a" ta được tiếng gì?A.abB.bàC.baD.bơ Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTiếng "ba" gồm những âm nào?A.b và ờB.b và aC.a và bD.b, a và dấu huyền Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐọc tiếng sau: "ba"A.bàB.caC.baD.da Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThêm dấu huyền vào tiếng "ba" ta được tiếng gì?A.báB.bạC.bàD.bả Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐọc tiếng sau: "bà"A.baB.bơC.bàD.bá Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHình ảnh nào dưới đây thường được gọi là "bà"? (Giả sử có hình ảnh: bà cụ, em bé, con bò, cái ca)A.Bà cụB.Em béC.Con bòD.Cái ca Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHình ảnh nào dưới đây thường được gọi là "ba"? (Giả sử có hình ảnh: người bố, người mẹ, con gà, lá cây)A.Người bốB.Người mẹC.Con gàD.Lá cây Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm tiếng có chứa chữ "b" trong các tiếng sau:A.nhàB.bò (Giả sử tiếng "bò" đã được giới thiệu hoặc có hình ảnh con bò)C.cáD.dê Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChữ "B" là chữ viết hoa của chữ nào?A.dB.bC.aD.p Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTiếng nào không chứa âm "bờ"?A.baB.bàC.caD.bò Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTìm chữ "b" trong tiếng "bà":A.bB.aC.dấu huyềnD.Không có chữ "b" Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtÂm đầu trong tiếng "ba" là âm gì?A.bờ (b)B.aC.Không có âm đầuD.ba Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtÂm cuối trong tiếng "bà" là âm gì?A.bờ (b)B.aC.Không có âm cuốiD.dấu huyền Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChữ nào khác với các chữ còn lại?A.BB.bC.dD.b Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNghe đọc âm /bờ/, chọn chữ tương ứng:A.dB.bC.aD.p Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn tiếng được đọc là "ba":A.baB.bàC.caD.ga Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChọn tiếng được đọc là "bà":A.baB.bàC.bảD.bạ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCó mấy chữ "b" trong câu: "Ba bà."?A.1B.2C.3D.0 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTiếng "ba" và tiếng "bà" giống nhau ở âm nào?A.Âm đầu (b)B.Âm cuối (a)C.Cả âm đầu (b) và âm cuối (a)D.Không giống nhau âm nào Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTiếng "ba" và tiếng "bà" khác nhau ở đâu?A.Âm đầuB.Âm cuốiC.Dấu thanhD.Chữ cái Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChữ "b" gồm có mấy nét? (Theo mẫu chữ viết thường lớp 1)A.1 nétB.2 nét (nét khuyết trên và nét móc xuôi phải)C.3 nétD.4 nét Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI