Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính Bài 30: GIAO DIỆN TRUYỀN DỮ LIỆU Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính Bài 30: GIAO DIỆN TRUYỀN DỮ LIỆU 25 câu hỏi 30 phút Môn Kiến trúc máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Kiến trúc máy tính Bài 30: GIAO DIỆN TRUYỀN DỮ LIỆU 25 câu hỏi 30 phút Môn Kiến trúc máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtPhương pháp truyền dữ liệu nào gửi các bit dữ liệu một cách tuần tự trên một đường truyền duy nhất?A.Truyền song song (Parallel Transmission).B.BC.Truyền đồng bộ (Synchronous Transmission).D.Truyền không đồng bộ (Asynchronous Transmission). Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhương pháp truyền dữ liệu nào gửi nhiều bit dữ liệu cùng lúc trên nhiều đường truyền riêng biệt?A.AB.Truyền nối tiếp (Serial Transmission).C.Truyền đồng bộ (Synchronous Transmission).D.Truyền không đồng bộ (Asynchronous Transmission). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtƯu điểm chính của truyền nối tiếp (Serial Transmission) so với truyền song song (Parallel Transmission) cho khoảng cách xa là gì?A.Tốc độ truyền dữ liệu cao hơn.B.Yêu cầu nhiều đường dây hơn.C.CD.Dễ đồng bộ hóa hơn. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtƯu điểm chính của truyền song song (Parallel Transmission) so với truyền nối tiếp (Serial Transmission) trên khoảng cách ngắn là gì?A.Tiết kiệm dây cáp.B.Ít bị lỗi.C.Khó đồng bộ hóa.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong truyền không đồng bộ (Asynchronous Transmission), sự đồng bộ giữa bên gửi và bên nhận đạt được bằng cách nào?A.Sử dụng một tín hiệu đồng hồ chung.B.Dựa vào một kênh đồng bộ riêng biệt.C.CD.Hai bên phải hoạt động ở cùng tốc độ xung nhịp cố định. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong truyền đồng bộ (Synchronous Transmission), sự đồng bộ giữa bên gửi và bên nhận đạt được bằng cách nào?A.Sử dụng bit Start/Stop cho mỗi byte.B.BC.Bên nhận tự điều chỉnh tốc độ theo bên gửi dựa vào dữ liệu.D.Không cần đồng bộ hóa. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtƯu điểm của truyền không đồng bộ (Asynchronous Transmission) là gì?A.Tốc độ truyền dữ liệu rất cao.B.Không có overhead bit.C.Dữ liệu được gửi theo khối lớn.D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtƯu điểm của truyền đồng bộ (Synchronous Transmission) là gì?A.Overhead bit cao.B.Khó cài đặt.C.Chỉ truyền từng byte một.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChế độ truyền dữ liệu Simplex nghĩa là gì?A.Dữ liệu có thể truyền cả hai chiều cùng lúc.B.Dữ liệu có thể truyền cả hai chiều nhưng không đồng thời.C.CD.Dữ liệu chỉ có thể truyền khi có tín hiệu đồng hồ. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVí dụ về thiết bị thường hoạt động ở chế độ truyền Simplex là gì?A.Điện thoại.B.Bộ đàm.C.Mạng Ethernet.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChế độ truyền dữ liệu Half-Duplex nghĩa là gì?A.Dữ liệu chỉ truyền một chiều.B.BC.Dữ liệu có thể truyền cả hai chiều cùng lúc.D.Chỉ truyền tín hiệu điều khiển. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVí dụ về thiết bị thường hoạt động ở chế độ truyền Half-Duplex là gì?A.Điện thoại cố định.B.BC.Mạng Wi-Fi (ở mức cơ bản).D.Chuột máy tính. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChế độ truyền dữ liệu Full-Duplex nghĩa là gì?A.Dữ liệu chỉ truyền một chiều.B.Dữ liệu có thể truyền cả hai chiều nhưng không đồng thời.C.CD.Cần tín hiệu đồng hồ riêng biệt cho mỗi chiều. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtVí dụ về thiết bị thường hoạt động ở chế độ truyền Full-Duplex là gì?A.AB.Bộ đàm.C.Máy in.D.Màn hình. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGiao diện UART (Universal Asynchronous Receiver/Transmitter) là chip hoặc mạch được sử dụng để chuyển đổi dữ liệu giữa dạng nào?A.Giữa tín hiệu tương tự và tín hiệu số.B.Giữa tín hiệu quang và tín hiệu điện.C.CD.Giữa dạng có dây và không dây. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtGiao diện USB sử dụng phương pháp truyền dữ liệu nào là chủ yếu?A.Song song.B.BC.Chỉ đồng bộ.D.Chỉ không đồng bộ. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtGiao diện PCIe sử dụng phương pháp truyền dữ liệu nào?A.Song song.B.BC.Chỉ không đồng bộ.D.Chỉ Half-Duplex. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtGiao diện SATA sử dụng phương pháp truyền dữ liệu nào để kết nối ổ cứng?A.Song song (ATA truyền thống).B.BC.Quang học.D.Không dây. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtGiao diện Ethernet (mạng LAN) thường sử dụng phương pháp truyền dữ liệu nào ở các tốc độ cao hiện nay (ví dụ: Gigabit Ethernet trở lên)?A.Song song.B.BC.Chỉ Simplex.D.Chỉ Asynchronous. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBăng thông (Bandwidth) của một giao diện truyền dữ liệu đo lường điều gì?A.Tốc độ xung nhịp.B.Độ trễ của tín hiệu.C.Khoảng cách truyền tối đa.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLatency (Độ trễ) trong truyền dữ liệu là gì?A.Tốc độ truyền dữ liệu tối đa.B.Lượng dữ liệu được truyền.C.CD.Tỷ lệ lỗi bit. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong truyền dữ liệu, "Overhead" (chi phí) là gì?A.Tốc độ thực tế của dữ liệu hữu ích.B.BC.Dung lượng bộ đệm.D.Khoảng cách giữa hai thiết bị. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtGiao diện nào sau đây thường được sử dụng cho kết nối mạng cục bộ (LAN)?A.USB.B.SATA.C.HDMI.D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtGiao diện nào sau đây thường được sử dụng để kết nối màn hình với máy tính?A.SATA.B.USB.C.Ethernet.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐể đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu trong quá trình truyền qua giao diện, các giao thức truyền dữ liệu thường sử dụng kỹ thuật nào?A.Tăng tốc độ xung nhịp.B.Giảm khoảng cách truyền.C.Chỉ sử dụng cáp đồng.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI