Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính Bài 27: CẤU TRÚC CHUNG CỦA HỆ THỐNG VÀO RA Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính Bài 27: CẤU TRÚC CHUNG CỦA HỆ THỐNG VÀO RA 25 câu hỏi 30 phút Môn Kiến trúc máy tínhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Kiến trúc máy tính Bài 27: CẤU TRÚC CHUNG CỦA HỆ THỐNG VÀO RA 25 câu hỏi 30 phút Môn Kiến trúc máy tínhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHệ thống vào/ra (Input/Output System - I/O System) trong máy tính có vai trò chính là gì?A.Thực hiện các phép toán số học và logic.B.Lưu trữ dữ liệu và chương trình.C.Điều khiển hoạt động của CPU.D.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtThành phần nào đóng vai trò trung gian giữa Bus hệ thống của máy tính và các thiết bị ngoại vi?A.CPU.B.Bộ nhớ chính.C.Hệ điều hành.D.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChức năng của Bộ điều khiển thiết bị (Device Controller) là gì?A.Trực tiếp thực thi chương trình của người dùng.B.Chỉ lưu trữ dữ liệu tạm thời.C.Cung cấp giao diện đồ họa cho người dùng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMỗi thiết bị ngoại vi thường được kết nối với hệ thống thông qua một thành phần nào riêng biệt?A.Bộ xử lý trung tâm (CPU).B.Bộ nhớ chính (RAM).C.Bus dữ liệu chung.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtBộ nhớ đệm (Buffer) trong Module I/O hoặc Bộ điều khiển thiết bị được sử dụng để làm gì?A.Thực hiện phép tính nhanh hơn.B.Lưu trữ vĩnh viễn dữ liệu.C.CD.Lưu trữ địa chỉ của thiết bị. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtModule I/O (hoặc Bộ điều khiển thiết bị) giao tiếp với CPU và bộ nhớ chính thông qua đâu?A.Chỉ qua dây cáp kết nối trực tiếp.B.Chỉ qua thiết bị ngoại vi.C.CD.Chỉ qua bộ nhớ cache. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCác thanh ghi trạng thái (Status Registers) trong Bộ điều khiển thiết bị chứa thông tin gì?A.Dữ liệu đang được truyền.B.Địa chỉ của thiết bị.C.CD.Lệnh I/O cần thực hiện. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCác thanh ghi điều khiển (Control Registers) trong Bộ điều khiển thiết bị được sử dụng để làm gì?A.Lưu trữ dữ liệu.B.Lưu trữ địa chỉ bộ nhớ.C.CD.Báo cáo trạng thái của thiết bị. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtBus I/O (I/O Bus), thường là một phần của Bus hệ thống hoặc bus riêng, có vai trò gì?A.Chỉ cung cấp nguồn điện cho thiết bị ngoại vi.B.Chỉ truyền tín hiệu đồng hồ.C.CD.Chỉ kết nối các thiết bị lưu trữ. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi CPU cần thực hiện một thao tác I/O, nó sẽ giao tiếp với thiết bị ngoại vi thông qua thành phần nào trước tiên?A.Trực tiếp với thiết bị.B.Trực tiếp với Bus dữ liệu.C.Trực tiếp với bộ nhớ đệm của thiết bị.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐể CPU gửi một lệnh I/O đến Bộ điều khiển thiết bị, thông tin lệnh thường được ghi vào đâu trong Bộ điều khiển?A.Thanh ghi trạng thái.B.BC.Bộ nhớ đệm.D.Bus dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐể CPU đọc trạng thái của một thiết bị ngoại vi, nó sẽ đọc thông tin từ đâu trong Bộ điều khiển thiết bị?A.Thanh ghi điều khiển.B.Bộ nhớ đệm.C.CD.Bus địa chỉ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtÁnh xạ I/O (I/O Mapping) là cách hệ thống gán địa chỉ cho các thanh ghi trạng thái, thanh ghi điều khiển và bộ nhớ đệm của các Module I/O. Có những phương pháp ánh xạ I/O phổ biến nào?A.Chỉ Memory-Mapped I/O.B.Chỉ Isolated I/O.C.Chỉ Port-Mapped I/O.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong Memory-Mapped I/O, các thanh ghi và bộ nhớ đệm của Module I/O được ánh xạ vào không gian địa chỉ nào?A.Không gian địa chỉ I/O riêng biệt.B.BC.Không gian địa chỉ thanh ghi CPU.D.Không gian địa chỉ của ổ cứng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong Memory-Mapped I/O, CPU sử dụng các lệnh nào để truy cập các thanh ghi và bộ nhớ đệm của Module I/O?A.Các lệnh I/O đặc biệt (IN, OUT).B.Các lệnh ALU.C.CD.Các lệnh nhảy (Branch). Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong Isolated I/O (hoặc Port-Mapped I/O), các thanh ghi và bộ nhớ đệm của Module I/O được ánh xạ vào không gian địa chỉ nào?A.Không gian địa chỉ bộ nhớ chính.B.BC.Không gian địa chỉ thanh ghi CPU.D.Không gian địa chỉ của bộ nhớ cache. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong Isolated I/O (hoặc Port-Mapped I/O), CPU sử dụng các lệnh nào để truy cập các thanh ghi và bộ nhớ đệm của Module I/O?A.Các lệnh truy cập bộ nhớ thông thường (LOAD, STORE).B.Các lệnh ALU.C.CD.Các lệnh điều khiển luồng. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtƯu điểm của Memory-Mapped I/O là gì?A.Sử dụng các lệnh I/O đặc biệt giúp phân biệt rõ ràng.B.Không gian địa chỉ I/O độc lập với bộ nhớ.C.CD.Số lượng cổng I/O không giới hạn. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNhược điểm của Memory-Mapped I/O là gì?A.Tốc độ truy cập I/O chậm.B.BC.Cần nhiều dây bus hơn.D.Khó lập trình. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtƯu điểm của Isolated I/O (hoặc Port-Mapped I/O) là gì?A.Sử dụng các lệnh truy cập bộ nhớ thông thường.B.BC.Tốc độ truy cập I/O nhanh hơn bộ nhớ.D.Số lượng lệnh I/O rất ít. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNhược điểm của Isolated I/O (hoặc Port-Mapped I/O) là gì?A.Chiếm dụng không gian địa chỉ bộ nhớ chính.B.Tốc độ truy cập I/O nhanh hơn bộ nhớ.C.CD.Ít cổng I/O hơn. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtThiết bị ngoại vi có thể được phân loại dựa trên đặc điểm nào?A.Tốc độ truyền dữ liệu.B.Khả năng vào/ra (chỉ vào, chỉ ra, cả hai).C.Tính tuần tự hay ngẫu nhiên của dữ liệu.D.Các loại phản hồi (human-readable, machine-readable).E.E Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtVí dụ về thiết bị I/O kiểu Human-Readable (người dùng đọc hiểu) là gì?A.Ổ cứng.B.Bộ điều khiển mạng.C.CD.Cảm biến nhiệt độ. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVí dụ về thiết bị I/O kiểu Machine-Readable (máy đọc hiểu) là gì?A.Chuột.B.Loa.C.CD.Microphone. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCấu trúc chung của hệ thống I/O đảm bảo khả năng kết nối đa dạng các loại thiết bị ngoại vi với tốc độ và yêu cầu khác nhau tới một hệ thống máy tính chuẩn. Đúng hay Sai?A.AB.Sai. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI