Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 8: Khái niệm tiểu trình(thread) và mô hình đa tiểu trình(multithread) Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 8: Khái niệm tiểu trình(thread) và mô hình đa tiểu trình(multithread) 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ điều hành Bài 8: Khái niệm tiểu trình(thread) và mô hình đa tiểu trình(multithread) 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTiểu trình (Thread) là gì?A.Một chương trình độc lập đang chạy.B.Một tiến trình con.C.Một tệp trên đĩa cứng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSự khác biệt cơ bản giữa Tiến trình (Process) và Tiểu trình (Thread) là gì?A.Tiến trình nhẹ hơn, Tiểu trình nặng hơn.B.Tiến trình chia sẻ tài nguyên, Tiểu trình có tài nguyên riêng.C.CD.Chỉ có Tiến trình mới có thể chạy trên CPU. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNhững tài nguyên nào thường được chia sẻ giữa các tiểu trình trong cùng một tiến trình?A.Con trỏ lệnh (Program Counter).B.Các thanh ghi CPU.C.Ngăn xếp (Stack).D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNhững tài nguyên nào thường là riêng biệt cho mỗi tiểu trình?A.Không gian địa chỉ bộ nhớ.B.Các biến toàn cục.C.Các thiết bị I/O được tiến trình mở.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMô hình Đa tiểu trình (Multithreading) là gì?A.Chạy nhiều tiến trình độc lập cùng lúc.B.Sử dụng nhiều CPU để chạy một chương trình duy nhất.C.CD.Chỉ dành cho các hệ điều hành thời gian thực. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLợi ích chính của mô hình Đa tiểu trình so với mô hình Đa tiến trình (cho cùng một công việc)?A.Tính cách ly tốt hơn giữa các đơn vị thực thi.B.Bảo mật cao hơn.C.CD.Khả năng chịu lỗi cao hơn. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNhược điểm của mô hình Đa tiểu trình là gì?A.Tốn nhiều tài nguyên hệ thống hơn Đa tiến trình.B.Khó tạo và quản lý.C.CD.Chỉ có thể chạy trên hệ thống đơn CPU. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong mô hình User-Level Threads (Tiểu trình mức người dùng), việc quản lý các tiểu trình được thực hiện bởi thành phần nào?A.Kernel của hệ điều hành.B.Trình quản lý bộ nhớ.C.CD.Phần cứng CPU. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtƯu điểm của User-Level Threads là gì?A.Có thể tận dụng tối đa các CPU trong hệ thống đa xử lý.B.Nếu một tiểu trình bị chặn (blocking), các tiểu trình khác của cùng tiến trình vẫn có thể chạy.C.Lập lịch bởi kernel rất hiệu quả.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNhược điểm của User-Level Threads là gì?A.Chi phí tạo và hủy tiểu trình cao.B.Khó khăn trong việc giao tiếp giữa các tiểu trình.C.Không thể chia sẻ dữ liệu giữa các tiểu trình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong mô hình Kernel-Level Threads (Tiểu trình mức hạt nhân), việc quản lý các tiểu trình được thực hiện bởi thành phần nào?A.Thư viện của tiến trình.B.Ứng dụng người dùng.C.CD.Phần cứng thiết bị I/O. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtƯu điểm của Kernel-Level Threads là gì?A.Chuyển đổi ngữ cảnh nhanh hơn User-Level Threads.B.Dễ dàng triển khai hơn User-Level Threads.C.Kernel không cần biết về sự tồn tại của chúng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNhược điểm của Kernel-Level Threads là gì?A.Khó đồng bộ hóa.B.Không thể chia sẻ tài nguyên.C.Kích thước ngăn xếp nhỏ hơn.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMô hình Many-to-One (Nhiều-tới-Một) trong quản lý tiểu trình liên kết như thế nào?A.Nhiều tiểu trình người dùng được ánh xạ tới nhiều tiểu trình kernel.B.Một tiểu trình người dùng được ánh xạ tới một tiểu trình kernel.C.CD.Kernel không quản lý tiểu trình nào. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMô hình Many-to-One phù hợp với loại tiểu trình nào?A.Chỉ Kernel-Level Threads.B.Cả hai loại.C.Tiểu trình trong hệ thống phân tán.D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMô hình One-to-One (Một-tới-Một) trong quản lý tiểu trình liên kết như thế nào?A.Nhiều tiểu trình người dùng được ánh xạ tới nhiều tiểu trình kernel.B.BC.Một tiểu trình người dùng được ánh xạ tới một tiểu trình kernel duy nhất.D.Kernel không quản lý tiểu trình nào. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtƯu điểm của mô hình One-to-One là gì?A.Chi phí tạo tiểu trình thấp.B.BC.Không cần sự can thiệp của kernel.D.Sử dụng ít bộ nhớ hơn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNhược điểm của mô hình One-to-One là gì?A.Khó khăn trong việc đồng bộ hóa.B.Không thể tận dụng hệ thống đa xử lý.C.Chuyển đổi ngữ cảnh rất chậm.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMô hình Many-to-Many (Nhiều-tới-Nhiều) trong quản lý tiểu trình liên kết như thế nào?A.AB.Mỗi tiểu trình người dùng được ánh xạ tới một tiểu trình kernel.C.Một tiểu trình người dùng được ánh xạ tới nhiều tiểu trình kernel.D.Kernel chỉ quản lý một số ít tiểu trình. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMô hình Many-to-Many kết hợp những ưu điểm nào?A.Chỉ ưu điểm của User-Level Threads.B.Chỉ ưu điểm của Kernel-Level Threads.C.Khả năng tận dụng đa xử lý nhưng chi phí tạo tiểu trình cao.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMô hình nào cho phép hệ điều hành "điều chỉnh" số lượng tiểu trình kernel được gán cho một tiến trình dựa trên tải làm việc?A.One-to-One.B.Many-to-One.C.CD.Chỉ mô hình User-Level. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong các ngôn ngữ lập trình hiện đại như Java hoặc C#, khi bạn tạo một đối tượng `Thread`, nó thường được ánh xạ tới loại tiểu trình nào (tùy thuộc vào cài đặt của JVM/CLR và hệ điều hành)?A.Luôn là User-Level Threads.B.Luôn là Kernel-Level Threads.C.CD.Luôn chạy như một tiến trình riêng biệt. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtViệc sử dụng đa tiểu trình trong các ứng dụng giao diện người dùng (GUI) có lợi ích gì?A.Giảm dung lượng bộ nhớ.B.Chỉ cho phép một hành động tại một thời điểm.C.CD.Làm cho ứng dụng chạy nhanh hơn trên hệ thống đơn CPU. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐiều gì là cần thiết khi nhiều tiểu trình cùng truy cập và sửa đổi một biến dùng chung?A.Tạo bản sao riêng cho mỗi tiểu trình.B.Chỉ cho phép một tiểu trình truy cập tại một thời điểm.C.Yêu cầu người dùng xác nhận mỗi lần thay đổi.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrạng thái của một tiểu trình (ví dụ: Running, Ready, Waiting) được quản lý bởi thành phần nào?A.Luôn do thư viện tiểu trình người dùng quản lý.B.Luôn do kernel quản lý.C.CD.Do phần cứng quản lý trực tiếp. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI