Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 23: Cấp phát không liên tục Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 23: Cấp phát không liên tục 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ điều hành Bài 23: Cấp phát không liên tục 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCấp phát bộ nhớ không liên tục (Non-contiguous Allocation) là phương pháp gán bộ nhớ cho tiến trình theo nguyên tắc nào?A.Mỗi tiến trình được gán một khối bộ nhớ vật lý duy nhất và liên tục.B.BC.Chỉ cho phép một tiến trình sử dụng bộ nhớ tại một thời điểm.D.Chỉ áp dụng cho bộ nhớ cache. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐâu là hai phương pháp cấp phát bộ nhớ không liên tục phổ biến?A.Fixed-size Partitions và Variable-size Partitions.B.Swapping và Compaction.C.Base Register và Limit Register.D.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong Phân trang (Paging), không gian địa chỉ logic của tiến trình được chia thành các đơn vị kích thước cố định gọi là gì?A.Segments.B.BC.Frames.D.Blocks. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong Phân trang (Paging), bộ nhớ vật lý được chia thành các đơn vị kích thước cố định gọi là gì?A.Pages.B.Segments.C.CD.Blocks. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKích thước của Page và Frame trong Phân trang như thế nào?A.Kích thước Page luôn lớn hơn kích thước Frame.B.Kích thước Page luôn nhỏ hơn kích thước Frame.C.Kích thước Page và Frame luôn thay đổi tùy theo tiến trình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCấu trúc dữ liệu nào được Hệ điều hành sử dụng để ánh xạ từ địa chỉ logic (Page Number, Offset) sang địa chỉ vật lý (Frame Number, Offset) trong Phân trang?A.Segment Table.B.Process Control Block.C.Translation Lookaside Buffer (TLB).D.D Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMỗi mục trong Page Table (Bảng trang) chứa thông tin chính nào để dịch địa chỉ?A.Kích thước của trang.B.Địa chỉ logic của trang.C.Tên của tiến trình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhân mảnh nội bộ (Internal Fragmentation) trong Phân trang xảy ra khi nào?A.Các lỗ trống nhỏ nằm rải rác giữa các Frame.B.Toàn bộ Bảng trang không nằm liên tục trong bộ nhớ.C.Khi TLB bị đầy.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtƯu điểm chính của Phân trang là gì?A.Loại bỏ hoàn toàn mọi loại phân mảnh.B.Cần ít bộ nhớ hơn Cấp phát liên tục.C.Dễ dàng chia sẻ bộ nhớ giữa các tiến trình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNhược điểm chính của Phân trang là gì?A.Gây ra Phân mảnh ngoại vi nghiêm trọng.B.Khó khăn trong việc quản lý bộ nhớ.C.Tốc độ truy cập bộ nhớ chậm.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTranslation Lookaside Buffer (TLB) được sử dụng trong Phân trang nhằm mục đích gì?A.Lưu trữ toàn bộ Bảng trang trên chip CPU.B.Giảm thiểu Phân mảnh nội bộ.C.Đồng bộ hóa việc truy cập Bảng trang.D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong Phân đoạn (Segmentation), không gian địa chỉ logic được chia thành các đơn vị có kích thước thay đổi dựa trên cấu trúc logic của chương trình, gọi là gì?A.Pages.B.Frames.C.CD.Blocks. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong Phân đoạn (Segmentation), việc ánh xạ từ địa chỉ logic (Số đoạn, Offset) sang địa chỉ vật lý được thực hiện thông qua cấu trúc dữ liệu nào?A.Page Table.B.Process Control Block.C.CD.Translation Lookaside Buffer (TLB). Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMỗi mục trong Segment Table (Bảng đoạn) chứa thông tin chính nào để dịch địa chỉ?A.Số hiệu của khung trang.B.Kích thước của Page.C.Số lượng các đoạn con.D.D Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong Phân đoạn, Offset trong địa chỉ logic biểu thị điều gì?A.Số thứ tự của đoạn.B.Kích thước của đoạn.C.Số hiệu của khung trang.D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtƯu điểm chính của Phân đoạn so với Phân trang là gì?A.Loại bỏ hoàn toàn Phân mảnh nội bộ.B.Cấu trúc Bảng đoạn đơn giản hơn Bảng trang.C.CD.Tốc độ dịch địa chỉ nhanh hơn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNhược điểm chính của Phân đoạn là gì?A.Gây ra Phân mảnh nội bộ.B.Chi phí lưu trữ Bảng đoạn lớn.C.Không thể chia sẻ dữ liệu giữa các tiến trình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi sử dụng Phân đoạn, nếu tiến trình cố gắng truy cập một địa chỉ logic có Offset lớn hơn Limit của đoạn tương ứng, điều gì xảy ra?A.Hệ điều hành sẽ tự động tăng kích thước đoạn.B.Dữ liệu sẽ được đọc từ đĩa.C.Địa chỉ được ánh xạ tới bộ nhớ chia sẻ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhương pháp quản lý bộ nhớ nào kết hợp cả Phân trang và Phân đoạn, thường là Phân đoạn phân trang (Segmented Paging)?A.Cấp phát liên tục.B.Bộ nhớ ảo.C.Dynamic Linking.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong Phân đoạn phân trang (Segmented Paging), địa chỉ logic được chia thành các thành phần nào?A.Số trang và Offset.B.Số đoạn và Offset.C.CD.Số khung trang và Offset. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong Phân đoạn phân trang, Segment Table (Bảng đoạn) thường chứa thông tin gì?A.Địa chỉ vật lý của đoạn.B.Kích thước của đoạn.C.Số hiệu của khung trang.D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtƯu điểm của Phân đoạn phân trang là gì?A.Loại bỏ cả Phân mảnh nội bộ và ngoại vi.B.Sử dụng một cấu trúc bảng duy nhất.C.Tốc độ dịch địa chỉ nhanh hơn Phân trang đơn thuần.D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNhược điểm của Phân đoạn phân trang là gì?A.Gây ra Phân mảnh ngoại vi.B.Không thể chia sẻ dữ liệu.C.CD.Chỉ hoạt động trên hệ thống đơn CPU. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong Phân trang, mỗi tiến trình có bao nhiêu Bảng trang?A.Một Bảng trang chung cho toàn hệ thống.B.Một Bảng trang cho mỗi CPU.C.Tùy thuộc vào số lượng trang của tiến trình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong Phân đoạn, mỗi tiến trình có bao nhiêu Bảng đoạn?A.Một Bảng đoạn chung cho toàn hệ thống.B.Một Bảng đoạn cho mỗi CPU.C.Tùy thuộc vào số lượng đoạn của tiến trình.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI