Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 30: Mô hình tổ chức và quản lý các tập tin Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 30: Mô hình tổ chức và quản lý các tập tin 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ điều hành Bài 30: Mô hình tổ chức và quản lý các tập tin 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTập tin (File) là một đơn vị tổ chức dữ liệu trên thiết bị lưu trữ. Đâu là đặc điểm chính của một tập tin?A.Luôn có kích thước cố định.B.Chỉ chứa dữ liệu văn bản.C.Luôn nằm liên tục trên đĩa.D.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCác thuộc tính của tập tin (File Attributes) do Hệ thống quản lý tập tin duy trì bao gồm những gì?A.Chỉ tên và kích thước.B.Chỉ quyền truy cập.C.Chỉ thời gian tạo.D.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHành động "Open()" một tập tin được sử dụng để làm gì?A.Xóa tập tin khỏi đĩa.B.Đổi tên tập tin.C.CD.Sao chép nội dung tập tin. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHành động "Close()" một tập tin được sử dụng để làm gì?A.Xóa nội dung tập tin.B.Di chuyển tập tin.C.Mở tập tin cho tiến trình khác.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtPhương pháp truy cập tập tin nào yêu cầu đọc/ghi dữ liệu theo thứ tự từ đầu đến cuối tập tin?A.Direct Access.B.Indexed Access.C.Hashed Access.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhương pháp truy cập tập tin nào cho phép đọc/ghi dữ liệu tại bất kỳ vị trí byte cụ thể nào trong tập tin một cách nhanh chóng?A.Sequential Access.B.Indexed Access.C.Network Access.D.D Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong cấu trúc Direct Access, việc truy cập vị trí thứ \(i\) trong tập tin thường yêu cầu Hệ điều hành thực hiện thao tác nào?A.Đọc từ đầu đến vị trí \(i\).B.Quét toàn bộ tập tin.C.CD.Sử dụng một chỉ mục bên ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhương pháp truy cập tập tin nào sử dụng một bảng chỉ mục để ánh xạ các khóa tìm kiếm (search keys) tới các con trỏ (pointers) trỏ đến các khối dữ liệu tương ứng trên đĩa?A.Sequential Access.B.Direct Access.C.Network Access.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCấu trúc thư mục (Directory Structure) trong Hệ thống quản lý tập tin có vai trò gì?A.Lưu trữ nội dung thực tế của tập tin.B.Cấp phát không gian đĩa.C.Quản lý các tiến trình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCấu trúc thư mục đơn giản nhất, nơi tất cả các tập tin đều nằm chung một thư mục, là gì?A.Two-Level Directory.B.Tree-Structured Directory.C.Acyclic-Graph Directory.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtƯu điểm của cấu trúc thư mục Hai cấp (Two-Level Directory) so với Đơn cấp là gì?A.Cho phép chia sẻ tập tin dễ dàng.B.Loại bỏ hoàn toàn vấn đề đặt tên tập tin.C.Hỗ trợ đường dẫn phức tạp.D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCấu trúc thư mục nào tổ chức các thư mục và tập tin theo phân cấp, giống như cấu trúc cây?A.Single-Level Directory.B.Two-Level Directory.C.Acyclic-Graph Directory.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong cấu trúc thư mục dạng Cây, đường dẫn tuyệt đối (Absolute Pathname) là gì?A.Đường dẫn bắt đầu từ thư mục hiện tại.B.Đường dẫn sử dụng tên tập tin.C.Đường dẫn chỉ định vị trí tương đối.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong cấu trúc thư mục dạng Cây, đường dẫn tương đối (Relative Pathname) là gì?A.Đường dẫn bắt đầu từ thư mục gốc.B.Đường dẫn trỏ đến một thư mục khác.C.Đường dẫn chỉ sử dụng tên tập tin.D.D Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCấu trúc thư mục nào cho phép một tập tin hoặc thư mục có thể xuất hiện ở nhiều vị trí khác nhau trong hệ thống bằng cách sử dụng các liên kết (link)?A.Tree-Structured Directory.B.Single-Level Directory.C.CD.Two-Level Directory. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLiên kết cứng (Hard Link) trong hệ thống tệp dựa trên inode (như Unix/Linux) là gì?A.Một tập tin chứa đường dẫn đến tập tin gốc.B.Một bản sao vật lý của tập tin gốc.C.Một đường dẫn đến một thư mục.D.D Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtLiên kết mềm (Soft Link hay Symbolic Link) trong hệ thống tệp là gì?A.Một tên khác cho cùng một inode.B.Một bản sao vật lý của tập tin.C.CD.Chỉ sử dụng cho thư mục. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtVấn đề nào có thể xảy ra trong cấu trúc thư mục dạng Đồ thị tổng quát (General Graph Directory) do sự tồn tại của các chu trình?A.Xung đột tên tập tin.B.Khó khăn trong việc tạo liên kết.C.Mất dữ liệu.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMounting (Gắn kết) trong Hệ thống quản lý tập tin là quá trình gì?A.Di chuyển tập tin giữa các thư mục.B.Thay đổi quyền truy cập tập tin.C.Định dạng một thiết bị lưu trữ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐiểm gắn kết (Mount Point) là gì?A.Vị trí vật lý của thiết bị lưu trữ.B.Tên của hệ thống tập tin mới.C.Kích thước của thiết bị lưu trữ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtFile Control Block (FCB) là cấu trúc dữ liệu gì?A.Một vùng cache bộ nhớ.B.Bảng ánh xạ địa chỉ.C.CD.Hàng đợi các yêu cầu I/O. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong các hệ thống giống Unix, inode là một loại FCB. Thông tin nào được lưu trữ trong inode?A.Tên tập tin.B.Đường dẫn đầy đủ đến tập tin.C.Nội dung thực tế của tập tin.D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTên tập tin thường KHÔNG được lưu trữ trong inode. Nó được lưu trữ ở đâu?A.Trong vùng swap.B.Trong PCB của tiến trình.C.Trong Bảng trang.D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtOpen File Table (Bảng tập tin đang mở) trong bộ nhớ Hệ điều hành lưu trữ thông tin gì về các tập tin đang được sử dụng bởi các tiến trình?A.Toàn bộ nội dung của tập tin.B.Chỉ tên của tập tin.C.Địa chỉ vật lý của tất cả các khối dữ liệu.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMục đích của việc sử dụng Open File Table là gì?A.Để giảm số lượng tập tin trên đĩa.B.Để tăng tốc độ đọc dữ liệu từ đĩa.C.CD.Chỉ để quản lý quyền truy cập. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI