Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 46: Bảo vệ an toàn hệ thống Trắc nghiệm Hệ điều hành Bài 46: Bảo vệ an toàn hệ thống 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Hệ điều hành Bài 46: Bảo vệ an toàn hệ thống 25 câu hỏi 30 phút Hệ điều hànhPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMục đích chính của chức năng "Bảo vệ" (Protection) trong Hệ điều hành là gì?A.Chống virus.B.Mã hóa dữ liệu.C.Sao lưu dữ liệu.D.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMục đích chính của chức năng "An toàn" (Security) trong Hệ điều hành là gì?A.Chỉ ngăn chặn lỗi phần mềm.B.Chỉ tăng tốc độ hệ thống.C.Chỉ quản lý mật khẩu.D.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSự khác biệt cơ bản giữa Protection và Security là gì?A.Protection dành cho người dùng, Security dành cho tiến trình.B.Protection là bên ngoài, Security là bên trong.C.Protection chỉ ngăn chặn lỗi, Security ngăn chặn tấn công.D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNguyên tắc "Least Privilege" (Nguyên tắc đặc quyền tối thiểu) trong bảo mật Hệ điều hành có ý nghĩa gì?A.Người dùng nên có ít tài khoản nhất.B.Tiến trình nên chạy với tốc độ chậm nhất.C.Tài nguyên nên có kích thước nhỏ nhất.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐâu là một thành phần phần cứng hỗ trợ việc bảo vệ trong hệ điều hành?A.Bàn phím.B.Ổ cứng.C.Card mạng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong kiến trúc CPU, các chế độ hoạt động (Operating Modes) như User Mode và Kernel Mode được sử dụng để làm gì?A.Tăng tốc độ CPU.B.Giảm sử dụng bộ nhớ.C.Hỗ trợ đa xử lý.D.D Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCác thao tác nào chỉ được phép thực hiện khi CPU đang ở Kernel Mode (hoặc Supervisor Mode)?A.Các phép tính toán số học.B.Truy cập bộ nhớ người dùng.C.Thực hiện các lệnh nhảy.D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLời gọi hệ thống (System Call) đóng vai trò gì trong mô hình bảo vệ dựa trên chế độ hoạt động của CPU?A.Cho phép User Mode truy cập trực tiếp phần cứng.B.Thực thi mã lệnh của ứng dụng người dùng.C.CD.Thay đổi chế độ hoạt động của CPU một cách tùy ý. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVấn đề "Buffer Overflow" (Tràn bộ đệm) là một lỗ hổng bảo mật phổ biến. Nó xảy ra khi nào?A.Khi có quá nhiều tiến trình trong bộ nhớ.B.Khi bộ đệm I/O bị đầy.C.Khi dữ liệu được ghi vào đĩa cứng quá nhanh.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLỗ hổng Buffer Overflow có thể bị khai thác để làm gì?A.Làm hệ thống chậm lại.B.Xóa tập tin ngẫu nhiên.C.Gửi email hàng loạt.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCác kỹ thuật phòng chống Buffer Overflow ở mức biên dịch (compile-time) hoặc chạy (run-time) bao gồm gì?A.Mã hóa dữ liệu.B.Sao lưu bộ nhớ.C.Sử dụng nhiều CPU.D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVirus máy tính là gì?A.Một loại tập tin nén.B.Một chương trình giúp tối ưu hệ thống.C.Một lỗi phần cứng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMalware (Phần mềm độc hại) là thuật ngữ chung cho các loại phần mềm nào?A.Chỉ virus.B.Chỉ các chương trình bị lỗi.C.Chỉ các ứng dụng thử nghiệm.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtAuthentication (Xác thực) là quá trình gì?A.Cấp quyền truy cập.B.Ghi nhật ký hoạt động.C.Kiểm tra tính toàn vẹn.D.D Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtAuthorization (Ủy quyền) là quá trình gì?A.Xác minh danh tính.B.BC.Mã hóa dữ liệu.D.Sao lưu hệ thống. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong môi trường đa người dùng, Hệ điều hành chịu trách nhiệm chính về việc gì để đảm bảo Security?A.Chỉ ngăn chặn các ứng dụng chạy.B.Chỉ làm cho giao diện người dùng đẹp hơn.C.Chỉ tăng tốc độ khởi động.D.D Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtFirewall (Tường lửa) là một biện pháp an toàn được sử dụng để làm gì?A.Mã hóa dữ liệu trên đĩa.B.Phát hiện và loại bỏ virus.C.Sao lưu dữ liệu tự động.D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtIntrusion Detection System (IDS) là hệ thống gì?A.Ngăn chặn người dùng truy cập tài nguyên.B.Mã hóa dữ liệu trên mạng.C.Phân tích lưu lượng mạng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChính sách bảo mật (Security Policy) là gì?A.Một loại virus.B.Một công cụ phần mềm.C.Một giao thức mạng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrusted Computing Base (TCB) là gì?A.Toàn bộ phần cứng của hệ thống.B.Toàn bộ phần mềm ứng dụng.C.Tất cả dữ liệu người dùng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtAudit Trail (Nhật ký kiểm tra) là gì?A.Một loại mã độc.B.Một bản sao lưu dữ liệu.C.Một công cụ mã hóa.D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtPrivilege Escalation Attack (Tấn công leo thang đặc quyền) là gì?A.Tấn công nhằm vào bộ nhớ RAM.B.Tấn công nhằm vào đĩa cứng.C.Tấn công nhằm vào giao diện người dùng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKernel Rootkit là gì?A.Một công cụ giúp gỡ lỗi kernel.B.Một loại driver thiết bị.C.Một công cụ sao lưu kernel.D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSandbox là kỹ thuật bảo mật nào?A.Mã hóa dữ liệu.B.Sao lưu dữ liệu.C.Giám sát lưu lượng mạng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMục tiêu cao nhất của Bảo mật hệ thống là gì?A.Chỉ làm cho hệ thống chạy nhanh.B.Chỉ làm cho hệ thống sử dụng ít bộ nhớ.C.Chỉ ngăn chặn mọi loại lỗi.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI