Trắc nghiệm bài 2: Các chủ thể và hình thức quan hệ kinh tế quốc tế Trắc nghiệm bài 2: Các chủ thể và hình thức quan hệ kinh tế quốc tế 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm bài 2: Các chủ thể và hình thức quan hệ kinh tế quốc tế 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChủ thể nào được coi là truyền thống và cơ bản nhất trong quan hệ kinh tế quốc tế?A.AB.Công ty xuyên quốc gia (TNCs).C.Tổ chức kinh tế quốc tế liên chính phủ (IGOs).D.Tổ chức phi chính phủ quốc tế (INGOs). Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCác công ty xuyên quốc gia (TNCs) đóng vai trò chủ yếu trong hình thức quan hệ kinh tế quốc tế nào?A.Viện trợ phát triển chính thức (ODA).B.BC.Xây dựng các hiệp định thương mại tự do.D.Điều tiết thị trường tài chính toàn cầu. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là một ví dụ điển hình của loại chủ thể nào?A.Quốc gia có chủ quyền.B.Công ty xuyên quốc gia.C.CD.Tổ chức phi chính phủ (NGO). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHình thức quan hệ kinh tế quốc tế phổ biến và lâu đời nhất là gì?A.Đầu tư quốc tế.B.BC.Tín dụng quốc tế.D.Chuyển giao công nghệ quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) khác với đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI/OPI) ở điểm nào?A.AB.FDI chỉ diễn ra giữa các quốc gia phát triển.C.FPI có tính ổn định cao hơn FDI.D.FPI luôn đi kèm với chuyển giao công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtQuỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) chủ yếu thực hiện chức năng gì trong hệ thống kinh tế quốc tế?A.Thúc đẩy tự do hóa thương mại hàng hóa.B.BC.Cung cấp vốn cho các dự án phát triển cơ sở hạ tầng dài hạn.D.Điều phối hoạt động của các công ty đa quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNgân hàng Thế giới (WB) tập trung vào mục tiêu nào?A.Giải quyết tranh chấp thương mại giữa các quốc gia.B.Ổn định tỷ giá hối đoái.C.CD.Quản lý các dòng vốn đầu tư gián tiếp. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHình thức nào sau đây KHÔNG phải là một hình thức chủ yếu của quan hệ kinh tế quốc tế?A.Thương mại dịch vụ quốc tế.B.Di chuyển lao động quốc tế.C.CD.Hợp tác khoa học - kỹ thuật quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCác tổ chức phi chính phủ quốc tế (INGOs) như Greenpeace hay Oxfam thường tác động đến kinh tế quốc tế thông qua?A.Quyết định chính sách tiền tệ.B.BC.Cung cấp các khoản vay lớn cho chính phủ.D.Trực tiếp tham gia đàm phán các hiệp định thương mại. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMục tiêu chính của việc thành lập các khối kinh tế khu vực (như EU, ASEAN) là gì?A.Tăng cường sự cô lập kinh tế với phần còn lại của thế giới.B.BC.Thiết lập một đồng tiền chung duy nhất cho toàn thế giới.D.Loại bỏ hoàn toàn vai trò của các quốc gia thành viên. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết"Thương mại dịch vụ" trong quan hệ kinh tế quốc tế bao gồm lĩnh vực nào?A.Chỉ xuất nhập khẩu máy móc thiết bị.B.Chỉ mua bán nguyên liệu thô.C.CD.Chỉ trao đổi hàng nông sản. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTín dụng quốc tế là hình thức quan hệ kinh tế liên quan đến việc?A.Mua bán cổ phiếu của các công ty nước ngoài.B.BC.Thành lập các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.D.Trợ cấp xuất khẩu cho các doanh nghiệp trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChuyển giao công nghệ quốc tế có thể diễn ra thông qua kênh nào?A.Chỉ thông qua viện trợ của chính phủ.B.Chỉ thông qua các hội thảo khoa học.C.CD.Chỉ thông qua hoạt động của các tổ chức phi chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtDi chuyển lao động quốc tế (hay di cư lao động) tạo ra dòng chảy kinh tế nào quan trọng?A.Dòng chảy hàng hóa.B.Dòng chảy vốn đầu tư trực tiếp.C.CD.Dòng chảy công nghệ cao. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChủ thể nào thường là người hưởng lợi chính từ các khoản Viện trợ Phát triển Chính thức (ODA)?A.Các công ty xuyên quốc gia từ nước tài trợ.B.BC.Các tổ chức tài chính quốc tế.D.Các quốc gia công nghiệp phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột thỏa thuận giữa hai quốc gia về việc loại bỏ thuế quan cho một số mặt hàng là ví dụ của?A.AB.Đầu tư trực tiếp nước ngoài.C.Tín dụng quốc tế.D.Hoạt động của một tổ chức kinh tế quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtVai trò của các tiểu bang, vùng lãnh thổ trong một quốc gia liên bang với tư cách chủ thể QHKTQT thường?A.Hoàn toàn không có vai trò gì.B.BC.Quan trọng hơn vai trò của chính phủ trung ương.D.Chỉ giới hạn trong việc nhận viện trợ. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHình thức nào sau đây thể hiện rõ nhất sự hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ sâu rộng?A.Chỉ tham gia thương mại hàng hóa.B.Chỉ cho phép đầu tư gián tiếp.C.CD.Chỉ nhận viện trợ phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtYếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một đặc điểm của công ty xuyên quốc gia (TNC)?A.Hoạt động ở nhiều quốc gia.B.Có quy mô vốn và doanh thu lớn.C.Chuyển dịch sản xuất và nguồn lực trên phạm vi toàn cầu.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtGATS (General Agreement on Trade in Services) là một hiệp định thuộc khuôn khổ của tổ chức nào?A.IMF.B.WB.C.CD.UNCTAD (Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển). Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết"Sở hữu trí tuệ" trong quan hệ kinh tế quốc tế được bảo hộ thông qua hiệp định nào của WTO?A.GATT (Hiệp định chung về Thuế quan và Mậu dịch).B.GATS (Hiệp định chung về Thương mại Dịch vụ).C.CD.TRIMs (Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại). Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi một công ty Việt Nam mua cổ phiếu của Apple trên sàn chứng khoán New York, đây là hình thức?A.Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Việt Nam vào Mỹ.B.BC.Tín dụng quốc tế.D.Chuyển giao công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtQuốc gia với tư cách là chủ thể của QHKTQT thực hiện vai trò gì?A.Chỉ tham gia vào việc sản xuất và kinh doanh.B.BC.Chỉ tiếp nhận viện trợ từ các nước khác.D.Không có vai trò gì đáng kể trong thời đại toàn cầu hóa. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSự tham gia của các cá nhân với tư cách người tiêu dùng, người lao động, nhà đầu tư nhỏ lẻ trong QHKTQT thường?A.Không có ảnh hưởng gì đến các dòng chảy kinh tế quốc tế.B.BC.Quan trọng hơn vai trò của các TNCs.D.Bị cấm hoàn toàn trong hầu hết các quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHình thức viện trợ phát triển có thể bao gồm?A.Chỉ các khoản vay với lãi suất thị trường.B.BC.Chỉ đầu tư vào các dự án sinh lời cao.D.Chỉ hỗ trợ quân sự. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtHội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển (UNCTAD) tập trung vào việc hỗ trợ nhóm nước nào?A.Các nước công nghiệp phát triển (G7).B.BC.Các công ty xuyên quốc gia lớn nhất.D.Các tổ chức tài chính quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐâu là một ví dụ về hợp tác khoa học - kỹ thuật quốc tế?A.Một công ty mua bản quyền sản xuất một loại thuốc.B.BC.Một quốc gia nhận khoản vay để xây dựng đường cao tốc.D.Một du khách đi du lịch sang nước khác. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biết"Các định chế tài chính quốc tế" ngoài IMF và WB, có thể bao gồm?A.Chỉ các ngân hàng trung ương của các quốc gia.B.BC.Chỉ các công ty bảo hiểm đa quốc gia.D.Chỉ các sở giao dịch chứng khoán. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtChủ thể nào có quyền lực pháp lý cao nhất trong việc quyết định chính sách kinh tế đối ngoại của một nước?A.AB.Các công ty xuyên quốc gia hoạt động tại nước đó.C.Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).D.Ngân hàng Thế giới (WB). Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtViệc Việt Nam gia nhập ASEAN và WTO thể hiện vai trò của quốc gia như một chủ thể?A.Chỉ đi vay nợ quốc tế.B.BC.Chỉ nhận viện trợ không hoàn lại.D.Bị ép buộc tham gia mà không có lợi ích. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtHình thức quan hệ kinh tế quốc tế nào liên quan trực tiếp đến việc giải quyết vấn đề "chảy máu chất xám"?A.Thương mại hàng hóa.B.Đầu tư trực tiếp nước ngoài.C.CD.Tín dụng quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtKhi một quốc gia áp đặt hạn ngạch nhập khẩu đối với một mặt hàng, quốc gia đó đang tác động đến hình thức nào của QHKTQT?A.AB.Đầu tư quốc tế.C.Tín dụng quốc tế.D.Chuyển giao công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của các tổ chức kinh tế quốc tế liên chính phủ (IGOs)?A.Được thành lập trên cơ sở các hiệp ước quốc tế giữa các quốc gia thành viên.B.Có cơ cấu tổ chức và ngân sách hoạt động riêng.C.CD.Có mục tiêu thúc đẩy hợp tác trong một lĩnh vực kinh tế cụ thể hoặc đa lĩnh vực. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtHình thức QHKTQT nào thường mang tính dài hạn và tạo ra sự gắn kết sâu sắc hơn giữa các nền kinh tế?A.Mua bán hàng hóa giao ngay.B.BC.Các khoản vay tín dụng ngắn hạn.D.Du lịch thời vụ. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtCác hiệp định thương mại tự do (FTAs) là công cụ để các quốc gia thúc đẩy hình thức QHKTQT nào?A.Chỉ di chuyển lao động.B.BC.Chỉ viện trợ phát triển.D.Chỉ tín dụng ưu đãi. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết"Khu chế xuất" là một mô hình nhằm thu hút chủ yếu hình thức nào của QHKTQT?A.Viện trợ không hoàn lại.B.BC.Đầu tư gián tiếp vào thị trường chứng khoán.D.Tín dụng từ các tổ chức quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtVai trò của các tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế (như Moody's, S&P, Fitch) ảnh hưởng đến hình thức nào của QHKTQT?A.Thương mại dịch vụ du lịch.B.BC.Chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp.D.Hợp tác nghiên cứu khoa học cơ bản. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong các chủ thể sau, chủ thể nào thường có mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là động lực chính?A.Chính phủ các quốc gia.B.BC.Các tổ chức phi chính phủ vì mục tiêu nhân đạo.D.Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF). Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtViệc một quốc gia cử chuyên gia sang giúp đỡ một quốc gia khác xây dựng hệ thống thủy lợi là một ví dụ của?A.Đầu tư trực tiếp nước ngoài.B.Thương mại hàng hóa.C.CD.Tín dụng thương mại. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtMối quan hệ giữa các chủ thể trong kinh tế quốc tế ngày càng trở nên?A.Đơn giản và ít phụ thuộc hơn.B.BC.Chỉ giới hạn trong phạm vi song phương.D.Ít bị ảnh hưởng bởi các yếu tố chính trị. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI