Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 3: Lược đồ và thể hiện của CSDL Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 3: Lược đồ và thể hiện của CSDL 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 3: Lược đồ và thể hiện của CSDL 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐâu là sự khác biệt cơ bản giữa Lược đồ (Schema) và Thể hiện (Instance) của CSDL?A.Lược đồ lưu trữ dữ liệu, Thể hiện mô tả cấu trúc.B.Lược đồ thay đổi thường xuyên, Thể hiện cố định.C.CD.Lược đồ chỉ tồn tại ở cấp ngoài, Thể hiện tồn tại ở cấp trong. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLược đồ khái niệm (Conceptual Schema) mô tả điều gì?A.Cách dữ liệu được lưu trữ trên đĩa.B.Góc nhìn dữ liệu của một người dùng cụ thể.C.CD.Số lượng bản ghi trong các bảng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLược đồ trong (Internal Schema) mô tả điều gì?A.Quan điểm của người dùng cuối.B.Cấu trúc logic toàn cầu.C.CD.Các ràng buộc toàn vẹn logic. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLược đồ ngoài (External Schema) hay View là gì?A.Cấu trúc vật lý của CSDL.B.Cấu trúc logic toàn cầu của CSDL.C.CD.Dữ liệu thực tế được lưu trữ. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong kiến trúc 3 cấp, ánh xạ từ cấp khái niệm xuống cấp trong (Conceptual-to-Internal Mapping) chịu trách nhiệm cho điều gì?A.Chuyển đổi truy vấn từ người dùng cuối sang dạng logic.B.Định nghĩa các ràng buộc bảo mật.C.Tối ưu hóa tốc độ truy vấn.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThể hiện (Instance) của CSDL thay đổi khi nào?A.Khi cấu trúc bảng thay đổi.B.Khi lược đồ khái niệm thay đổi.C.CD.Không bao giờ thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLược đồ (Schema) của CSDL thay đổi khi nào?A.Mỗi khi có người dùng mới truy cập CSDL.B.Mỗi khi dữ liệu được truy vấn.C.CD.Hàng ngày theo lịch trình. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTính độc lập dữ liệu logic (Logical Data Independence) cho phép thay đổi điều gì mà không ảnh hưởng đến cấp cao hơn?A.Loại thiết bị lưu trữ.B.BC.Phương pháp truy cập file.D.Số lượng người dùng đồng thời. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTính độc lập dữ liệu vật lý (Physical Data Independence) cho phép thay đổi điều gì mà không ảnh hưởng đến cấp cao hơn?A.Lược đồ ngoài và lược đồ khái niệm.B.Cấu trúc logic của CSDL.C.CD.Giao diện người dùng. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTại sao cần có nhiều lược đồ ngoài (External Schemas)?A.Để tăng tốc độ lưu trữ.B.Để phức tạp hóa CSDL.C.CD.Để giảm chi phí. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKiến trúc 3 cấp giúp đảm bảo tính gì của dữ liệu?A.Tính bảo mật.B.Tính sao lưu.C.Tính tương tranh.D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMô hình dữ liệu (Data Model) chủ yếu được sử dụng để mô tả cấp độ lược đồ nào?A.Cấp trong.B.BC.Cấp vật lý.D.Cả ba cấp. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtÁnh xạ từ cấp ngoài xuống cấp khái niệm (External-to-Conceptual Mapping) dùng để làm gì?A.Định nghĩa cấu trúc vật lý.B.Lưu trữ dữ liệu thực tế.C.CD.Thêm dữ liệu mới vào CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNếu bạn xóa một thuộc tính khỏi lược đồ khái niệm, điều gì có thể xảy ra?A.Chỉ lược đồ trong bị ảnh hưởng.B.Không có cấp độ nào bị ảnh hưởng.C.CD.Thể hiện của CSDL sẽ bị xóa. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNếu bạn thay đổi phương pháp tổ chức file lưu trữ một bảng (ví dụ: từ heap file sang B+-tree), điều gì có thể xảy ra?A.Cần thay đổi tất cả các lược đồ ngoài.B.Cần thay đổi lược đồ khái niệm.C.CD.Cần thay đổi tất cả các thể hiện. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột bộ sưu tập các bản ghi (records) trong một bảng tại một thời điểm cụ thể đại diện cho điều gì?A.Lược đồ của bảng đó.B.BC.Ánh xạ của bảng đó.D.Ràng buộc của bảng đó. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMô tả về tên cột, kiểu dữ liệu của từng cột và các ràng buộc trên cột đó trong một bảng đại diện cho điều gì?A.AB.Thể hiện của bảng đó.C.Nội dung dữ liệu của bảng đó.D.Quan điểm người dùng về bảng đó. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCấp độ nào trong kiến trúc 3 cấp mà người dùng cuối hoặc lập trình viên ứng dụng thường làm việc trực tiếp thông qua HQTCSDL?A.AB.Cấp khái niệm.C.Cấp trong.D.Cấp vật lý. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKiến trúc 3 cấp giúp che giấu chi tiết về lưu trữ vật lý khỏi người dùng ở cấp nào?A.Chỉ cấp ngoài.B.Chỉ cấp khái niệm.C.CD.Chỉ cấp trong. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTính độc lập dữ liệu là một trong những lợi ích chính của việc sử dụng HQTCSDL so với:A.Các CSDL hướng đối tượng.B.Các CSDL NoSQL.C.CD.Các hệ thống CSDL phân tán. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtViệc thêm một View mới cho một nhóm người dùng cụ thể ảnh hưởng đến cấp độ lược đồ nào?A.Lược đồ trong.B.Lược đồ khái niệm.C.CD.Thể hiện. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtViệc thay đổi cách thức HQTCSDL quản lý bộ nhớ đệm (buffer management) ảnh hưởng đến cấp độ lược đồ nào nhiều nhất?A.Cấp ngoài.B.Cấp khái niệm.C.CD.Không ảnh hưởng đến lược đồ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong kiến trúc 3 cấp, cấp nào cung cấp sự trừu tượng hóa cao nhất về dữ liệu cho người dùng cuối?A.AB.Cấp khái niệm.C.Cấp trong.D.Cấp vật lý. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong kiến trúc 3 cấp, cấp nào cung cấp sự mô tả chi tiết nhất về cách dữ liệu được tổ chức và lưu trữ vật lý?A.Cấp ngoài.B.Cấp khái niệm.C.CD.Cấp logic. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMục đích của việc sử dụng ánh xạ (mapping) giữa các cấp độ lược đồ là gì?A.Tăng cường bảo mật dữ liệu.B.Giảm sự dư thừa dữ liệu.C.CD.Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI