Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 6: Kiến trúc của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 6: Kiến trúc của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 6: Kiến trúc của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThành phần chính nào của HQTCSDL chịu trách nhiệm dịch các câu lệnh DML thành các hành động cấp thấp để truy cập dữ liệu?A.Trình quản lý lưu trữ (Storage Manager).B.Trình quản lý giao dịch (Transaction Manager).C.CD.Trình quản lý bộ đệm (Buffer Manager). Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtHệ thống con nào của Bộ xử lý truy vấn kiểm tra cú pháp và ngữ nghĩa của câu truy vấn, sau đó tạo ra một biểu diễn nội bộ?A.Bộ thực thi truy vấn (Query Execution Engine).B.Trình tối ưu hóa truy vấn (Query Optimizer).C.CD.Trình quản lý danh mục (Catalog Manager). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThành phần nào của Bộ xử lý truy vấn chịu trách nhiệm chọn kế hoạch thực hiện hiệu quả nhất cho một truy vấn?A.Trình phân tích cú pháp và dịch.B.BC.Bộ thực thi truy vấn.D.Trình quản lý bộ đệm. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtThành phần chính nào của HQTCSDL tương tác trực tiếp với hệ điều hành để quản lý việc đọc/ghi dữ liệu từ đĩa?A.Trình quản lý giao dịch.B.Trình quản lý bộ đệm.C.Bộ xử lý truy vấn.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrình quản lý bộ đệm (Buffer Manager) có vai trò gì trong kiến trúc HQTCSDL?A.Xử lý các giao dịch đồng thời.B.Duyệt qua các file và chỉ mục.C.CD.Biên dịch các câu lệnh DDL. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThành phần nào của Trình quản lý lưu trữ chịu trách nhiệm quản lý không gian trên đĩa và cách các bản ghi được lưu trữ trong file?A.Trình quản lý bộ đệm.B.BC.Trình quản lý chỉ mục (Index Manager).D.Trình quản lý ủy quyền (Authorization Manager). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHệ thống con nào của HQTCSDL đảm bảo tính nguyên tố (atomicity) và tính bền vững (durability) của các giao dịch?A.Bộ xử lý truy vấn.B.Trình quản lý lưu trữ.C.CD.Trình quản lý bảo mật. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtThành phần nào trong Trình quản lý giao dịch chịu trách nhiệm đảm bảo các giao dịch đồng thời không gây ra xung đột?A.Trình quản lý phục hồi (Recovery Manager).B.Trình quản lý bộ đệm.C.CD.Trình quản lý file. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHệ thống danh mục (System Catalog) hay Dictionary dữ liệu là gì?A.Một file chứa dữ liệu người dùng.B.Một tập hợp các câu truy vấn mẫu.C.CD.Một công cụ để sao lưu CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThành phần nào trong kiến trúc HQTCSDL chịu trách nhiệm thực thi các ràng buộc toàn vẹn và kiểm tra quyền truy cập của người dùng?A.Bộ xử lý truy vấn.B.Trình quản lý lưu trữ.C.Trình quản lý giao dịch.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtBiên dịch các câu lệnh DDL (Data Definition Language) và lưu trữ thông tin vào Hệ thống danh mục là nhiệm vụ của thành phần nào?A.Trình quản lý bộ đệm.B.BC.Bộ xử lý truy vấn.D.Trình quản lý phục hồi. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi một ứng dụng gửi một câu lệnh DML (Data Manipulation Language) đến HQTCSDL, thành phần nào đầu tiên xử lý câu lệnh này?A.Trình quản lý lưu trữ.B.Trình quản lý giao dịch.C.Trình biên dịch DDL.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThành phần nào của HQTCSDL chịu trách nhiệm phục hồi CSDL về trạng thái nhất quán sau sự cố hệ thống?A.Trình điều khiển tương tranh.B.BC.Trình quản lý bảo mật.D.Trình quản lý chỉ mục. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKiến trúc HQTCSDL giúp đạt được sự độc lập dữ liệu thông qua việc phân chia các cấp độ lược đồ và sử dụng các gì để liên kết chúng?A.Giao dịch (Transactions).B.Bộ đệm (Buffers).C.CD.Chỉ mục (Indexes). Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong kiến trúc nhiều tầng (ví dụ: 3 tầng Client-Server), tầng nào chứa logic nghiệp vụ và giao tiếp với HQTCSDL?A.Tầng Client (Presentation Tier).B.BC.Tầng CSDL (Data Tier).D.Tầng người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrình quản lý chỉ mục (Index Manager) là một phần của thành phần nào?A.Bộ xử lý truy vấn.B.Trình quản lý giao dịch.C.CD.Trình quản lý bảo mật. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtLưu trữ và quản lý thông tin về các View, ràng buộc toàn vẹn, và quyền của người dùng là chức năng chính của:A.Bộ xử lý truy vấn.B.Trình quản lý bộ đệm.C.CD.Trình quản lý file. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi nhiều giao dịch đồng thời truy cập vào cùng một dữ liệu, thành phần nào đảm bảo rằng kết quả cuối cùng là chính xác và không bị ảnh hưởng bởi thứ tự thực hiện?A.Trình quản lý phục hồi.B.Trình quản lý bảo mật.C.CD.Trình biên dịch DDL. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThành phần nào cung cấp giao diện cấp thấp để truy cập dữ liệu, ví dụ: đọc một khối dữ liệu từ đĩa?A.Trình quản lý giao dịch.B.Bộ xử lý truy vấn.C.Trình quản lý ủy quyền.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKiến trúc HQTCSDL ảnh hưởng đến hiệu suất của hệ thống CSDL như thế nào?A.Nó chỉ ảnh hưởng đến tính đúng đắn của dữ liệu.B.Nó chỉ ảnh hưởng đến khả năng phục hồi.C.CD.Kiến trúc không liên quan đến hiệu suất. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHQTCSDL hiện đại thường có kiến trúc nào?A.Kiến trúc tập trung một tầng duy nhất.B.Kiến trúc phân tán không có thành phần trung tâm.C.CD.Kiến trúc chỉ dành cho người dùng đơn lẻ. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong kiến trúc 2 tầng (2-tier architecture), logic nghiệp vụ thường nằm ở đâu?A.Chỉ trên máy chủ CSDL.B.Chỉ trên máy Client.C.CD.Ở một tầng riêng biệt. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTầng trình bày (Presentation Tier) trong kiến trúc đa tầng chịu trách nhiệm cho điều gì?A.Lưu trữ dữ liệu.B.Xử lý logic nghiệp vụ.C.CD.Tối ưu hóa truy vấn. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtLợi ích chính của kiến trúc đa tầng (ví dụ 3-tier) so với kiến trúc 2 tầng là gì?A.Tăng tốc độ truy vấn trực tiếp.B.Giảm chi phí phần cứng.C.CD.Làm cho CSDL phức tạp hơn. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNếu một hệ thống CSDL được sử dụng bởi hàng ngàn người dùng truy cập qua trình duyệt web, kiến trúc nào phù hợp nhất?A.Kiến trúc một tầng.B.Kiến trúc 2 tầng đơn giản.C.CD.Kiến trúc file truyền thống. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI