Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 8: Các hệ song song (Parallel Systems) Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 8: Các hệ song song (Parallel Systems) 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 8: Các hệ song song (Parallel Systems) 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtA.Câu 1.Hệ CSDL song song (Parallel Database System) là gì?B.Hệ thống CSDL được sao lưu tự động.C.Hệ thống CSDL được phân tán trên nhiều địa điểm địa lý.D.DE.Hệ thống CSDL chỉ cho phép một người dùng truy cập tại một thời điểm. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMục tiêu chính của việc sử dụng hệ CSDL song song là gì?A.Giảm chi phí lưu trữ.B.Tăng cường bảo mật dữ liệu.C.CD.Đơn giản hóa việc quản lý CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKiến trúc hệ song song nào mà tất cả các bộ xử lý chia sẻ cùng một không gian bộ nhớ chính và chia sẻ cùng một hệ thống đĩa?A.Shared-Disk.B.Shared-Nothing.C.CD.NUMA (Non-Uniform Memory Access). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKiến trúc hệ song song nào mà mỗi bộ xử lý có bộ nhớ chính riêng, nhưng tất cả các bộ xử lý chia sẻ cùng một hệ thống đĩa?A.Shared-Memory.B.BC.Shared-Nothing.D.Cluster. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKiến trúc hệ song song nào mà mỗi bộ xử lý có bộ nhớ chính riêng và hệ thống đĩa riêng, giao tiếp với nhau qua mạng tốc độ cao?A.Shared-Memory.B.Shared-Disk.C.CD.NUMA. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKiến trúc Shared-Memory có ưu điểm chính là gì?A.Khả năng mở rộng (scalability) không giới hạn.B.Tính sẵn sàng cao khi một bộ xử lý lỗi.C.CD.Chi phí thấp. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNhược điểm chính của kiến trúc Shared-Memory là gì?A.Tốc độ truy cập đĩa chậm.B.BC.Khó khăn trong việc chia sẻ dữ liệu giữa các bộ xử lý.D.Chi phí cao cho hệ thống đĩa. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKiến trúc Shared-Disk có ưu điểm chính là gì?A.Tốc độ truy cập bộ nhớ nhanh.B.Không có tranh chấp tài nguyên đĩa.C.Giao tiếp giữa các bộ xử lý rất đơn giản.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNhược điểm chính của kiến trúc Shared-Disk là gì?A.Khó khăn trong việc truy cập cùng một bộ nhớ chính.B.Chi phí mạng liên kết giữa các bộ xử lý rất cao.C.CD.Khó mở rộng quy mô. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKiến trúc Shared-Nothing có ưu điểm chính là gì?A.Dễ dàng quản lý bộ nhớ cache chung.B.Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu một cách tự động.C.CD.Đơn giản để triển khai. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNhược điểm chính của kiến trúc Shared-Nothing là gì?A.Khả năng mở rộng rất hạn chế.B.Rất khó khăn trong việc quản lý hệ thống đĩa.C.CD.Chi phí bộ nhớ chính rất cao. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLoại song song hóa nào thực thi nhiều truy vấn khác nhau cùng lúc trên các bộ xử lý khác nhau?A.Intra-query parallelism.B.Intra-operation parallelism.C.Inter-operation parallelism.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLoại song song hóa nào chia nhỏ một truy vấn duy nhất thành các phần nhỏ hơn để thực thi trên nhiều bộ xử lý cùng lúc?A.AB.Inter-query parallelism.C.Only inter-operation parallelism.D.Only intra-operation parallelism. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLoại song song hóa nào phân chia một thao tác duy nhất (ví dụ: Scan, Join) thành nhiều tác vụ nhỏ hơn để thực thi song song?A.Inter-query parallelism.B.Inter-operation parallelism.C.CD.Only intra-query parallelism. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLoại song song hóa nào thực thi các thao tác khác nhau trong cùng một truy vấn song song?A.Inter-query parallelism.B.BC.Intra-operation parallelism.D.Only intra-query parallelism. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPartitioning dữ liệu (phân vùng dữ liệu) là kỹ thuật quan trọng để hỗ trợ loại song song hóa nào?A.Inter-query parallelism.B.BC.Chỉ cho hệ thống tập trung.D.Chỉ để sao lưu dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtPhương pháp phân vùng dữ liệu nào phân phối các bản ghi đến các nút xử lý dựa trên giá trị của một thuộc tính (ví dụ: bản ghi có Mã Sinh Viên từ 001-100 ở nút 1, 101-200 ở nút 2)?A.Round-Robin partitioning.B.Hash partitioning.C.CD.Random partitioning. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhương pháp phân vùng dữ liệu nào phân phối các bản ghi lần lượt đến từng nút xử lý một cách luân phiên?A.AB.Hash partitioning.C.Range partitioning.D.Value partitioning. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhương pháp phân vùng dữ liệu nào sử dụng hàm băm trên giá trị của một thuộc tính để xác định nút xử lý nào sẽ lưu trữ bản ghi đó?A.Round-Robin partitioning.B.BC.Range partitioning.D.Sequential partitioning. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKiến trúc Shared-Nothing thường là lựa chọn ưu tiên cho các hệ CSDL song song quy mô rất lớn vì:A.Chi phí rất thấp.B.Đơn giản để quản lý.C.CD.Tốc độ truy cập bộ nhớ chung nhanh. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSự khác biệt cơ bản giữa hệ song song và hệ phân tán (Distributed System) là gì?A.Hệ song song chỉ dùng đĩa, hệ phân tán chỉ dùng bộ nhớ.B.BC.Hệ song song không sử dụng mạng, hệ phân tán có.D.Hệ song song chỉ có một CSDL, hệ phân tán có nhiều. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtVấn đề cân bằng tải (Load Balancing) là thách thức đặc biệt quan trọng đối với kiến trúc song song nào?A.Shared-Memory (do bộ nhớ chung dễ quản lý tải).B.Shared-Disk (do đĩa chung dễ quản lý tải).C.CD.Không kiến trúc nào gặp vấn đề này. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtViệc giảm thiểu chi phí giao tiếp giữa các bộ xử lý là một mục tiêu thiết kế quan trọng trong kiến trúc song song nào?A.Shared-Memory (do giao tiếp qua bộ nhớ chung nhanh).B.Shared-Disk (do giao tiếp qua đĩa chung chậm hơn bộ nhớ nhưng tập trung).C.CD.Tất cả các kiến trúc đều không cần quan tâm. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHệ song song thường được sử dụng trong các ứng dụng nào?A.Hệ thống nhúng (Embedded systems).B.Ứng dụng di động đơn giản.C.CD.Trình soạn thảo văn bản. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhả năng xử lý các truy vấn phức tạp trên khối lượng dữ liệu khổng lồ một cách hiệu quả là lợi ích chính của việc áp dụng:A.Kiến trúc tập trung.B.Hệ thống file truyền thống.C.CSDL đơn người dùng.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI