Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 9: Các hệ thống phân tán (Distributed Systems) Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 9: Các hệ thống phân tán (Distributed Systems) 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 9: Các hệ thống phân tán (Distributed Systems) 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHệ thống CSDL phân tán (Distributed Database System - DDBS) là gì?A.Hệ thống CSDL chỉ tồn tại trên một máy chủ duy nhất nhưng có nhiều người dùng truy cập.B.Hệ thống sử dụng nhiều bộ xử lý trên cùng một máy chủ để xử lý dữ liệu.C.CD.Hệ thống CSDL chỉ dùng cho mục đích sao lưu dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLý do chính để sử dụng hệ thống CSDL phân tán là gì?A.Để làm cho hệ thống phức tạp hơn.B.Để giảm chi phí phần cứng một cách đáng kể.C.CD.Để loại bỏ hoàn toàn vấn đề bảo mật. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTính minh bạch phân tán (Distributed Transparency) trong DDBS có nghĩa là gì?A.Dữ liệu được hiển thị rõ ràng cho mọi người.B.BC.Hệ thống tự động sao lưu dữ liệu.D.Dữ liệu luôn nhất quán trên mọi nút. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLoại minh bạch nào che giấu việc dữ liệu được phân chia (phân mảnh) trên các nút khác nhau?A.Minh bạch vị trí (Location Transparency).B.Minh bạch nhân bản (Replication Transparency).C.CD.Minh bạch thực thi (Execution Transparency). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtLoại minh bạch nào che giấu việc dữ liệu được sao chép (nhân bản) trên các nút khác nhau?A.Minh bạch vị trí (Location Transparency).B.BC.Minh bạch phân mảnh (Fragmentation Transparency).D.Minh bạch tương tranh (Concurrency Transparency). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLoại minh bạch nào che giấu việc dữ liệu có thể được lưu trữ ở nhiều vị trí khác nhau trên mạng?A.AB.Minh bạch nhân bản (Replication Transparency).C.Minh bạch phân mảnh (Fragmentation Transparency).D.Minh bạch phục hồi (Recovery Transparency). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtƯu điểm nào của DDBS liên quan đến khả năng hệ thống vẫn hoạt động bình thường ngay cả khi một số nút bị lỗi?A.Hiệu suất cao (Performance).B.Khả năng mở rộng (Scalability).C.CD.Tính kinh tế (Economy). Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi khối lượng dữ liệu hoặc số lượng người dùng tăng lên, DDBS có khả năng mở rộng bằng cách nào?A.Nâng cấp một máy chủ duy nhất mạnh hơn.B.Giảm bớt dữ liệu.C.CD.Chỉ tăng tốc độ mạng. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNhược điểm chính của hệ thống CSDL phân tán là gì?A.Khó khăn trong việc chia sẻ dữ liệu.B.Dễ dàng đạt được tính nhất quán dữ liệu.C.CD.Chi phí ban đầu rất thấp. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtPhân mảnh (Fragmentation) dữ liệu trong DDBS là gì?A.Sao chép toàn bộ CSDL trên nhiều nút.B.BC.Mã hóa dữ liệu để bảo mật.D.Tạo ra các chỉ mục cho bảng. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCó mấy loại phân mảnh chính?A.Một.B.BC.Ba.D.Bốn. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhân mảnh ngang (Horizontal Fragmentation) phân chia một quan hệ dựa trên tiêu chí nào?A.Các cột của quan hệ.B.BC.Tên của quan hệ.D.Chỉ mục của quan hệ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhân mảnh dọc (Vertical Fragmentation) phân chia một quan hệ dựa trên tiêu chí nào?A.Các hàng (bản ghi) của quan hệ.B.BC.Kích thước của quan hệ.D.Vị trí lưu trữ. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNhân bản (Replication) dữ liệu trong DDBS là gì?A.AB.Chỉ lưu trữ dữ liệu gốc ở một nơi duy nhất.C.Phân chia dữ liệu thành các mảnh nhỏ.D.Tạo chỉ mục cho dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLợi ích chính của việc nhân bản dữ liệu là gì?A.Giảm chi phí lưu trữ.B.BC.Giảm sự dư thừa dữ liệu.D.Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu một cách tự động. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThách thức chính của việc nhân bản dữ liệu là gì?A.Tăng tốc độ đọc.B.Giảm chi phí mạng.C.CD.Giảm yêu cầu về không gian lưu trữ. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong DDBS, Điều khiển tương tranh phân tán (Distributed Concurrency Control) phức tạp hơn hệ tập trung vì:A.Chỉ có một giao dịch chạy tại một thời điểm.B.Không cần khóa dữ liệu.C.CD.Dữ liệu không bao giờ bị sửa đổi. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhục hồi phân tán (Distributed Recovery) trong DDBS là quá trình gì?A.Chỉ sao lưu dữ liệu.B.Chỉ phục hồi một nút bị lỗi.C.CD.Thêm nút mới vào hệ thống. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtGiao thức "Two-Phase Commit" (Đồng thuận hai pha) thường được sử dụng trong DDBS để giải quyết vấn đề gì?A.Phân mảnh dữ liệu.B.Nhân bản dữ liệu.C.CD.Tối ưu hóa truy vấn. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột DDBS có thể được xây dựng trên nền tảng của các HQTCSDL tập trung hiện có thông qua các lớp phần mềm trung gian. Phát biểu này đúng hay sai?A.AB.Sai.C.Chỉ đúng với một số HQTCSDL cũ.D.Chỉ đúng với các hệ thống rất nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKiến trúc DDBS nào mà không có máy chủ trung tâm, mỗi nút vừa là Client vừa là Server cho các nút khác?A.Kiến trúc Client-Server tập trung.B.Kiến trúc 3 tầng.C.CD.Kiến trúc tập trung. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong kiến trúc Client-Server cho DDBS, các máy Client gửi yêu cầu đến đâu?A.Trực tiếp đến tất cả các nút chứa dữ liệu liên quan.B.BC.Chỉ đến một máy chủ trung tâm duy nhất.D.Tự xử lý dữ liệu cục bộ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi một truy vấn yêu cầu dữ liệu từ nhiều mảnh khác nhau nằm trên các nút khác nhau, thành phần nào trong DDBS chịu trách nhiệm kết hợp kết quả?A.Chỉ nút Client.B.Chỉ nút Server lưu trữ mảnh đầu tiên.C.CD.Trình quản lý phục hồi. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVấn đề "Deadlock phân tán" có thể xảy ra khi nào?A.Chỉ khi có lỗi mạng.B.Chỉ khi dữ liệu bị trùng lặp.C.CD.Khi có quá nhiều người dùng truy cập. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtDDBS thường phức tạp và tốn kém hơn để thiết kế và quản lý so với hệ thống CSDL tập trung. Phát biểu này đúng hay sai?A.AB.Sai.C.Tùy thuộc vào số lượng nút.D.Tùy thuộc vào loại dữ liệu. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI