Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 10: Vai trò của con người trong hệ CSDL Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 10: Vai trò của con người trong hệ CSDL 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 10: Vai trò của con người trong hệ CSDL 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtVai trò nào chịu trách nhiệm chính cho việc thiết kế lược đồ CSDL ở các cấp độ khái niệm và vật lý?A.Người quản trị CSDL (DBA).B.BC.Người phát triển ứng dụng CSDL.D.Người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVai trò nào cài đặt, cấu hình, giám sát hiệu suất, xử lý sao lưu và phục hồi cho HQTCSDL?A.AB.Nhà thiết kế CSDL.C.Người phát triển ứng dụng CSDL.D.Người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVai trò nào viết các chương trình ứng dụng tương tác với CSDL để phục vụ người dùng cuối?A.Người quản trị CSDL (DBA).B.Nhà thiết kế CSDL.C.CD.Người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtAi là người sử dụng các ứng dụng CSDL để thực hiện các tác vụ hàng ngày như nhập dữ liệu, truy vấn thông tin cơ bản, xem báo cáo?A.Người quản trị CSDL (DBA).B.Nhà thiết kế CSDL.C.Người phát triển ứng dụng CSDL.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVai trò nào cần hiểu rõ các yêu cầu nghiệp vụ của tổ chức để định hình cấu trúc CSDL?A.Người quản trị CSDL (DBA).B.BC.Người phát triển ứng dụng CSDL.D.Người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtAi chịu trách nhiệm thiết lập và quản lý quyền truy cập dữ liệu (bảo mật)?A.AB.Nhà thiết kế CSDL.C.Người phát triển ứng dụng CSDL.D.Người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtVai trò nào sử dụng chủ yếu ngôn ngữ DDL (Data Definition Language) để tạo và sửa đổi cấu trúc CSDL?A.Người phát triển ứng dụng CSDL.B.Người dùng cuối.C.Chỉ có Người quản trị CSDL.D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVai trò nào sử dụng chủ yếu ngôn ngữ DML (Data Manipulation Language) để thao tác dữ liệu trong các chương trình ứng dụng?A.Người quản trị CSDL (DBA).B.Nhà thiết kế CSDL.C.CD.Người dùng cuối (sử dụng gián tiếp qua ứng dụng hoặc các công cụ truy vấn đơn giản). Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtAi là người đưa ra quyết định về việc tối ưu hóa hiệu suất truy vấn và cấu trúc lưu trữ vật lý (ví dụ: thêm chỉ mục)?A.Nhà thiết kế CSDL.B.Người phát triển ứng dụng CSDL.C.Người dùng cuối.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVai trò nào tập trung vào việc xây dựng giao diện người dùng (UI) và logic xử lý (Business Logic) cho các ứng dụng CSDL?A.Người quản trị CSDL (DBA).B.Nhà thiết kế CSDL.C.CD.Người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtAi cần có kiến thức sâu về HQTCSDL cụ thể đang được sử dụng (ví dụ: Oracle, SQL Server, MySQL)?A.AB.Nhà thiết kế CSDL (cần hiểu về mô hình, không nhất thiết sâu về cài đặt).C.Người phát triển ứng dụng CSDL (cần hiểu cú pháp SQL).D.Người dùng cuối (không cần). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVai trò nào ít quan tâm đến chi tiết kỹ thuật bên dưới của HQTCSDL, mà chủ yếu quan tâm đến dữ liệu và chức năng ứng dụng?A.Người quản trị CSDL (DBA).B.Nhà thiết kế CSDL.C.Người phát triển ứng dụng CSDL.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtViệc giải quyết xung đột truy cập đồng thời (Concurrency Conflicts) trong CSDL là trách nhiệm của vai trò nào, thông qua cấu hình và giám sát hệ thống?A.Nhà thiết kế CSDL.B.Người phát triển ứng dụng CSDL.C.Người dùng cuối.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtVai trò nào đóng góp vào việc xác định các ràng buộc toàn vẹn (Integrity Constraints) cho CSDL?A.Người dùng cuối.B.Chỉ Người quản trị CSDL.C.Chỉ Người phát triển ứng dụng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtAi cần đảm bảo rằng thiết kế CSDL đáp ứng được yêu cầu về hiệu suất, bảo mật và khả năng mở rộng?A.Người dùng cuối.B.Người phát triển ứng dụng CSDL.C.CD.Chỉ một mình Người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtVai trò nào thường sử dụng các công cụ giao diện đồ họa (GUI tools) do HQTCSDL cung cấp để quản lý hệ thống?A.AB.Người phát triển ứng dụng CSDL.C.Người dùng cuối.D.Nhà thiết kế CSDL (chủ yếu dùng công cụ mô hình hóa). Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong một tổ chức nhỏ, một người có thể đảm nhận nhiều vai trò khác nhau (ví dụ: vừa là DBA vừa là Nhà phát triển ứng dụng). Phát biểu này đúng hay sai?A.AB.Sai, mỗi vai trò yêu cầu kỹ năng riêng biệt.C.Chỉ đúng với các CSDL phi quan hệ.D.Chỉ đúng khi không có đủ nhân lực. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtVai trò nào đóng vai trò trung gian, thu thập yêu cầu từ người dùng cuối và chuyển đổi chúng thành các yêu cầu thiết kế hoặc chức năng ứng dụng?A.Người quản trị CSDL (DBA).B.Chỉ Người phát triển ứng dụng.C.CD.Người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi cần thay đổi cấu trúc CSDL (ví dụ: thêm một cột mới vào bảng), vai trò nào thường thực hiện thay đổi này trên hệ thống thực tế?A.Nhà thiết kế CSDL (chỉ thiết kế).B.Người phát triển ứng dụng (chỉ dùng DML).C.CD.Người dùng cuối (không có quyền). Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtVai trò nào cần có kiến thức về ngôn ngữ truy vấn (ví dụ: SQL) để có thể truy xuất dữ liệu?A.Người quản trị CSDL (DBA).B.Người phát triển ứng dụng CSDL.C.Người dùng cuối (ở mức cơ bản hoặc sử dụng công cụ).D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtAi là người cuối cùng hưởng lợi từ một hệ CSDL được thiết kế tốt và hoạt động hiệu quả?A.Chỉ Người quản trị CSDL.B.Chỉ Người phát triển ứng dụng.C.Chỉ Nhà thiết kế CSDL.D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtVai trò nào có trách nhiệm xác định các quy tắc và ràng buộc nghiệp vụ cần được phản ánh trong thiết kế CSDL?A.Người quản trị CSDL.B.BC.Người phát triển ứng dụng.D.Chỉ có Người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtViệc đào tạo người dùng cuối về cách sử dụng các ứng dụng CSDL thường là trách nhiệm của ai?A.Người quản trị CSDL.B.Nhà thiết kế CSDL.C.CD.Tự Người dùng cuối phải học. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVai trò nào cần có khả năng phân tích và khắc phục sự cố kỹ thuật liên quan đến HQTCSDL và hiệu suất hệ thống?A.AB.Nhà thiết kế CSDL.C.Người phát triển ứng dụng CSDL.D.Người dùng cuối. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong bối cảnh hệ CSDL, "con người" đóng vai trò thiết yếu trong:A.Chỉ lưu trữ dữ liệu vật lý.B.Chỉ viết tài liệu kỹ thuật.C.Chỉ cung cấp phần cứng.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI