Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 13: Mô hình dữ liệu khái niệm bậc cao và quá trình thiết kế CSDL Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 13: Mô hình dữ liệu khái niệm bậc cao và quá trình thiết kế CSDL 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 13: Mô hình dữ liệu khái niệm bậc cao và quá trình thiết kế CSDL 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMục đích chính của giai đoạn Thu thập yêu cầu (Requirements Collection and Analysis) trong quá trình thiết kế CSDL là gì?A.Cài đặt HQTCSDL.B.Tối ưu hóa hiệu suất truy vấn.C.CD.Xây dựng giao diện người dùng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtGiai đoạn nào trong quá trình thiết kế CSDL tạo ra một lược đồ khái niệm sử dụng mô hình dữ liệu bậc cao (ví dụ: ER Model), độc lập với HQTCSDL cụ thể?A.Giai đoạn Vật lý (Physical Design).B.Giai đoạn Logic (Logical Design).C.CD.Giai đoạn Triển khai (Implementation). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMô hình dữ liệu khái niệm bậc cao (High-level Conceptual Data Model) có đặc điểm gì?A.Mô tả chi tiết cách dữ liệu được lưu trữ vật lý.B.Phụ thuộc vào HQTCSDL cụ thể.C.Chỉ sử dụng cho các CSDL nhỏ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMô hình Thực thể - Quan hệ (Entity-Relationship Model - ER Model) là một ví dụ điển hình của loại mô hình dữ liệu nào?A.AB.Mô hình dữ liệu logic dựa trên bản ghi.C.Mô hình dữ liệu vật lý.D.Mô hình dữ liệu hướng đối tượng. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtGiai đoạn nào trong quá trình thiết kế CSDL chuyển đổi lược đồ khái niệm sang một mô hình dữ liệu dựa trên bản ghi (ví dụ: mô hình Quan hệ, mô hình Mạng, mô hình Phân cấp) của HQTCSDL cụ thể được chọn?A.Giai đoạn Khái niệm (Conceptual Design).B.BC.Giai đoạn Vật lý (Physical Design).D.Giai đoạn Bảo trì (Maintenance). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtLược đồ CSDL thu được sau giai đoạn Thiết kế Logic (Logical Design) được gọi là gì?A.Lược đồ trong (Internal Schema).B.BC.Lược đồ ngoài (External Schema).D.Lược đồ vật lý (Physical Schema). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtGiai đoạn nào trong quá trình thiết kế CSDL xem xét các yếu tố lưu trữ vật lý, cấu trúc file, chỉ mục, và các chi tiết phụ thuộc vào HQTCSDL cụ thể để tối ưu hiệu suất?A.Giai đoạn Thu thập yêu cầu.B.Giai đoạn Khái niệm.C.Giai đoạn Logic.D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSản phẩm chính của giai đoạn Thiết kế Vật lý (Physical Design) là gì?A.Một danh sách các yêu cầu nghiệp vụ.B.Một sơ đồ ERD.C.Lược đồ quan hệ chuẩn hóa.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtQuá trình thiết kế CSDL là một quy trình:A.Tuyến tính, chỉ đi theo một chiều từ đầu đến cuối.B.BC.Chỉ thực hiện một lần duy nhất.D.Chỉ liên quan đến việc viết code. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtViệc chọn HQTCSDL cụ thể (ví dụ: MySQL, Oracle, SQL Server) thường diễn ra vào thời điểm nào trong quá trình thiết kế CSDL?A.Trước giai đoạn Thu thập yêu cầu.B.Ngay sau giai đoạn Thu thập yêu cầu.C.Sau giai đoạn Khái niệm, trước giai đoạn Logic.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMục tiêu của giai đoạn Thiết kế Khái niệm (Conceptual Design) là gì?A.Tạo ra các bảng và cột.B.Viết các câu lệnh SQL.C.CD.Tối ưu hóa không gian đĩa. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMô hình ER mở rộng (Enhanced Entity-Relationship Model - EER Model) thêm các khái niệm nào vào mô hình ER cơ bản?A.Chỉ mục.B.Kiểu dữ liệu vật lý.C.CD.Khóa ngoại. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtSơ đồ ERD (Entity-Relationship Diagram) là công cụ biểu diễn cho kết quả của giai đoạn thiết kế nào?A.Giai đoạn Vật lý.B.Giai đoạn Logic.C.CD.Giai đoạn Triển khai. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtQuá trình chuyển đổi từ Lược đồ Khái niệm (Conceptual Schema) sang Lược đồ Logic (Logical Schema) được gọi là gì?A.Physical Mapping.B.BC.Optimization.D.Implementation. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtViệc chuẩn hóa (Normalization) CSDL (sẽ học ở các chương sau) thường được thực hiện trong giai đoạn thiết kế nào?A.Giai đoạn Khái niệm.B.BC.Giai đoạn Vật lý.D.Giai đoạn Triển khai. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtGiai đoạn Triển khai (Implementation) trong quá trình thiết kế CSDL bao gồm các công việc chính nào?A.Thu thập yêu cầu từ người dùng.B.Vẽ sơ đồ ERD.C.CD.Tối ưu hóa chỉ mục. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtAi là những người đóng vai trò quan trọng nhất trong giai đoạn Thu thập yêu cầu?A.Người quản trị CSDL.B.Chỉ Nhà thiết kế CSDL.C.CD.Chỉ Nhà phát triển ứng dụng. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtViệc đảm bảo tính độc lập dữ liệu logic và vật lý là mục tiêu của kiến trúc nào, được áp dụng trong quá trình thiết kế CSDL?A.Kiến trúc Client-Server.B.Kiến trúc phân tán.C.CD.Kiến trúc tập trung. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKhi thiết kế CSDL, "Business Rules" (Các quy tắc nghiệp vụ) thu thập được trong giai đoạn yêu cầu sẽ được phản ánh ở đâu?A.Chỉ trong mã nguồn ứng dụng.B.Chỉ trong tài liệu thiết kế.C.CD.Chỉ liên quan đến hiệu suất. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLược đồ ngoài (External Schema) hoặc View thường được thiết kế sau giai đoạn nào?A.Trước giai đoạn Khái niệm.B.Trong giai đoạn Khái niệm.C.Trong giai đoạn Logic.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThách thức chính trong giai đoạn Thiết kế Khái niệm là gì?A.Viết code nhanh.B.Chọn HQTCSDL phù hợp.C.CD.Tối ưu hóa tốc độ truy vấn. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTại sao cần sử dụng mô hình dữ liệu khái niệm bậc cao trong giai đoạn đầu?A.Để làm cho thiết kế phức tạp hơn.B.Để giới hạn khả năng mở rộng.C.CD.Để tự động tạo ra CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐầu vào của giai đoạn Thiết kế Logic (Logical Design) là gì?A.Chỉ yêu cầu nghiệp vụ.B.BC.Lược đồ trong.D.Mã nguồn ứng dụng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐầu vào của giai đoạn Thiết kế Vật lý (Physical Design) là gì?A.Chỉ yêu cầu nghiệp vụ.B.Lược đồ Khái niệm.C.CD.Sơ đồ ERD. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMục tiêu của toàn bộ quá trình thiết kế CSDL là gì?A.Tạo ra CSDL lớn nhất có thể.B.Chỉ để đáp ứng yêu cầu của một người dùng.C.Chỉ để cài đặt phần mềm HQTCSDL.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI