Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 16: Mô hình quan hệ thực thể mở rộng (Enhanced Entity Relationship Model – EER) Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 16: Mô hình quan hệ thực thể mở rộng (Enhanced Entity Relationship Model – EER) 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 16: Mô hình quan hệ thực thể mở rộng (Enhanced Entity Relationship Model – EER) 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtMô hình Quan hệ Thực thể Mở rộng (EER Model) bổ sung những khái niệm nào vào mô hình ER cơ bản?A.Chỉ mục và khóa ngoại.B.Truy vấn SQL.C.CD.Các kiểu dữ liệu vật lý. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong EER Model, quá trình xác định các tập hợp con (subclasses) từ một tập hợp thực thể (superclass) dựa trên các thuộc tính phân biệt được gọi là gì?A.AB.Tổng quát hóa (Generalization).C.Phân loại (Categorization).D.Kế thừa (Inheritance). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong EER Model, quá trình kết hợp nhiều tập hợp thực thể (có thể khác loại) có chung một số thuộc tính hoặc tham gia vào cùng một mối quan hệ thành một tập hợp thực thể cấp cao hơn được gọi là gì?A.Chuyên biệt hóa.B.BC.Phân loại (Categorization) hay Hợp nhất (Union).D.Kế thừa. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong EER Model, khái niệm nào cho phép các tập hợp con (subclasses) kế thừa thuộc tính và tham gia vào các quan hệ từ tập hợp thực thể cha (superclass)?A.Chuyên biệt hóa.B.Tổng quát hóa.C.Phân loại.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong sơ đồ EER, Chuyên biệt hóa/Tổng quát hóa thường được biểu diễn bằng ký hiệu nào?A.Hình thoi kép.B.Hình chữ nhật kép.C.Đường gạch kép.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong sơ đồ EER, ký hiệu tam giác rỗng () bên trong đường tròn của cấu trúc Chuyên biệt hóa/Tổng quát hóa biểu diễn ràng buộc nào?A.Ràng buộc chồng lấn (Overlapping Constraint).B.BC.Ràng buộc toàn bộ (Total Constraint).D.Ràng buộc từng phần (Partial Constraint). Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtRàng buộc rời rạc (Disjoint Constraint) trên một cấu trúc Chuyên biệt hóa/Tổng quát hóa có nghĩa là gì?A.Một thực thể của superclass phải thuộc về ít nhất một subclass.B.Một thực thể của superclass có thể thuộc về nhiều hơn một subclass.C.CD.Các subclass phải có cùng thuộc tính. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong sơ đồ EER, ký hiệu tam giác đặc () bên trong đường tròn của cấu trúc Chuyên biệt hóa/Tổng quát hóa biểu diễn ràng buộc nào?A.AB.Ràng buộc rời rạc.C.Ràng buộc toàn bộ.D.Ràng buộc từng phần. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtRàng buộc chồng lấn (Overlapping Constraint) trên một cấu trúc Chuyên biệt hóa/Tổng quát hóa có nghĩa là gì?A.Một thực thể của superclass phải thuộc về ít nhất một subclass.B.Một thực thể của superclass không thể thuộc về bất kỳ subclass nào.C.Một thực thể của superclass không thể thuộc về nhiều hơn một subclass.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtRàng buộc toàn bộ (Total Constraint) trên một cấu trúc Chuyên biệt hóa/Tổng quát hóa có nghĩa là gì?A.Một thực thể của superclass có thể thuộc về nhiều hơn một subclass.B.Một thực thể của superclass không thể thuộc về bất kỳ subclass nào.C.CD.Một thực thể của superclass không thể thuộc về nhiều hơn một subclass. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtRàng buộc từng phần (Partial Constraint) trên một cấu trúc Chuyên biệt hóa/Tổng quát hóa có nghĩa là gì?A.AB.Mọi thực thể trong tập hợp superclass phải thuộc về ít nhất một trong các tập hợp subclass.C.Các subclass không có phần tử chung.D.Các subclass có thể có phần tử chung. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong sơ đồ EER, ràng buộc toàn bộ (Total Constraint) trong cấu trúc Chuyên biệt hóa/Tổng quát hóa được biểu diễn bằng cách nào?A.Bằng đường gạch đơn.B.BC.Bằng tam giác đặc.D.Bằng tam giác rỗng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong sơ đồ EER, ràng buộc từng phần (Partial Constraint) trong cấu trúc Chuyên biệt hóa/Tổng quát hóa được biểu diễn bằng cách nào?A.AB.Bằng đường gạch kép nối từ superclass đến đường tròn.C.Bằng tam giác đặc.D.Bằng tam giác rỗng. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhái niệm Phân loại (Categorization) hay Hợp nhất (Union) trong EER Model là gì?A.Chia một tập hợp thực thể thành các tập hợp con.B.Kết hợp các tập hợp con thành một tập hợp cha.C.CD.Kế thừa thuộc tính từ tập hợp cha. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong sơ đồ EER, Phân loại (Categorization) thường được biểu diễn bằng ký hiệu nào?A.Tam giác rỗng.B.Tam giác đặc.C.Đường gạch kép.D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong cấu trúc Phân loại (Categorization), tập hợp thực thể Phân loại được gọi là gì?A.Superclass.B.Subclass.C.CD.Discriminator. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCác tập hợp thực thể mà từ đó Category được hình thành được gọi là gì?A.Subclasses.B.Categories.C.CD.Superclasses. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhác biệt chính giữa Tổng quát hóa (Generalization) và Phân loại (Categorization) là gì?A.Generalization dùng cho thuộc tính, Categorization dùng cho quan hệ.B.Generalization chỉ có ràng buộc rời rạc, Categorization chỉ có ràng buộc chồng lấn.C.CD.Generalization biểu diễn bằng hình chữ nhật kép, Categorization bằng hình thoi kép. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMô hình EER giúp mô hình hóa các tình huống thế giới thực phức tạp hơn mà mô hình ER cơ bản gặp khó khăn, ví dụ:A.Quan hệ 1:1 đơn giản.B.Thuộc tính đơn.C.Thực thể mạnh.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong EER, Kế thừa thuộc tính (Attribute Inheritance) có nghĩa là gì?A.Subclass có thể có thuộc tính riêng.B.Superclass có thể có thuộc tính riêng.C.CD.Các thuộc tính được chia sẻ giữa các subclass. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong EER, Kế thừa quan hệ (Relationship Inheritance) có nghĩa là gì?A.Superclass tự động tham gia vào tất cả các quan hệ của subclass.B.Chỉ các subclass tham gia vào quan hệ.C.Quan hệ chỉ tồn tại ở cấp superclass.D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong sơ đồ EER, thuộc tính phân biệt (Discriminator attribute) trong cấu trúc Chuyên biệt hóa (Specialization) được biểu diễn bằng cách nào?A.Gạch dưới.B.Gạch dưới đứt đoạn.C.CD.Hình elip kép. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMục đích của việc sử dụng EER Model trong thiết kế CSDL là gì?A.Chỉ để vẽ sơ đồ đẹp hơn.B.Chỉ để làm cho CSDL phức tạp hơn.C.CD.Tự động tạo mã nguồn ứng dụng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐâu KHÔNG phải là một ràng buộc phổ biến trên các lớp con trong cấu trúc Chuyên biệt hóa/Tổng quát hóa?A.Rời rạc (Disjoint).B.Chồng lấn (Overlapping).C.Toàn bộ (Total).D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtQuá trình chuyển đổi từ sơ đồ EER sang lược đồ quan hệ (mô hình logic) thường sẽ phức tạp hơn so với ER cơ bản, đặc biệt là với các khái niệm như Kế thừa và Category. Phát biểu này đúng hay sai?A.AB.Sai.C.Chỉ đúng với các hệ thống lớn.D.Chỉ đúng với các hệ thống cũ. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI