Trắc nghiệm bài 11: Ảnh hưởng của toàn cầu hóa đến doanh nghiệp Việt Nam Trắc nghiệm bài 11: Ảnh hưởng của toàn cầu hóa đến doanh nghiệp Việt Nam 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm bài 11: Ảnh hưởng của toàn cầu hóa đến doanh nghiệp Việt Nam 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtToàn cầu hóa mang lại cơ hội nào sau đây cho doanh nghiệp Việt Nam về thị trường?A.Thu hẹp thị trường tiêu thụ sản phẩm.B.BC.Chỉ tập trung vào thị trường nội địa.D.Giảm sự lựa chọn của người tiêu dùng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtÁp lực cạnh tranh mà doanh nghiệp Việt Nam phải đối mặt trong bối cảnh toàn cầu hóa đến từ đâu?A.Chỉ từ các doanh nghiệp trong nước.B.BC.Chỉ từ các doanh nghiệp ở các nước láng giềng.D.Không có áp lực cạnh tranh nào đáng kể. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtToàn cầu hóa giúp doanh nghiệp Việt Nam tiếp cận nguồn vốn như thế nào?A.Hạn chế khả năng huy động vốn từ nước ngoài.B.BC.Chỉ có thể vay vốn từ các ngân hàng trong nước.D.Làm tăng chi phí huy động vốn. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtViệc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp Việt Nam?A.Tăng sự cô lập với kinh tế thế giới.B.BC.Giảm chất lượng sản phẩm.D.Chỉ phù hợp với các doanh nghiệp lớn. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtThách thức về công nghệ đối với doanh nghiệp Việt Nam trong toàn cầu hóa là gì?A.Công nghệ trong nước luôn vượt trội so với thế giới.B.BC.Không cần quan tâm đến công nghệ nước ngoài.D.Công nghệ nước ngoài luôn rẻ và dễ tiếp cận. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtToàn cầu hóa yêu cầu doanh nghiệp Việt Nam phải cải thiện yếu tố nào sau đây để nâng cao năng lực cạnh tranh?A.Giảm thiểu chi phí quảng cáo.B.BC.Chỉ tập trung vào giảm giá bán.D.Hạn chế việc đào tạo nhân lực. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtViệc Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) đã tác động như thế nào đến doanh nghiệp?A.Tăng cường các rào cản bảo hộ cho doanh nghiệp trong nước.B.BC.Hoàn toàn không ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp.D.Chỉ mang lại những tác động tiêu cực. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtDoanh nghiệp Việt Nam có thể tận dụng toàn cầu hóa để tiếp cận nguồn nguyên liệu như thế nào?A.Chỉ sử dụng nguyên liệu sản xuất trong nước.B.BC.Bị hạn chế hoàn toàn trong việc nhập khẩu nguyên liệu.D.Luôn phải trả giá cao hơn cho nguyên liệu nhập khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtRủi ro tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến doanh nghiệp Việt Nam trong toàn cầu hóa khi nào?A.AB.Chỉ khi doanh nghiệp hoạt động hoàn toàn bằng nội tệ.C.Khi tỷ giá hối đoái luôn ổn định.D.Không bao giờ ảnh hưởng đến doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThách thức về nguồn nhân lực chất lượng cao đối với doanh nghiệp Việt Nam là gì?A.Việt Nam luôn có dư thừa lao động chất lượng cao.B.BC.Không cần lao động chất lượng cao trong bối cảnh toàn cầu hóa.D.Chi phí thuê lao động chất lượng cao luôn thấp. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtToàn cầu hóa tạo điều kiện cho doanh nghiệp Việt Nam học hỏi kinh nghiệm quản lý từ đâu?A.Chỉ từ các doanh nghiệp trong nước.B.BC.Không cần học hỏi kinh nghiệm quản lý từ bên ngoài.D.Kinh nghiệm quản lý nước ngoài không phù hợp với Việt Nam. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSự gia tăng của thương mại điện tử xuyên biên giới mang lại cơ hội nào cho doanh nghiệp Việt Nam?A.Chỉ làm tăng chi phí marketing.B.BC.Gây khó khăn cho việc bán hàng trực tuyến.D.Chỉ phù hợp với các sản phẩm công nghệ cao. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐể đối phó với áp lực cạnh tranh từ hàng hóa nhập khẩu, doanh nghiệp Việt Nam cần làm gì?A.Yêu cầu chính phủ cấm hoàn toàn hàng nhập khẩu.B.BC.Không cần làm gì cả vì hàng nội địa luôn được ưu tiên.D.Chỉ tập trung vào xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtToàn cầu hóa có thể dẫn đến nguy cơ nào sau đây đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) của Việt Nam?A.Luôn được hưởng lợi nhiều nhất.B.BC.Không bị ảnh hưởng bởi toàn cầu hóa.D.Luôn có đủ nguồn lực để cạnh tranh sòng phẳng. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChính sách hỗ trợ của nhà nước có vai trò như thế nào đối với doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa?A.Không cần thiết vì doanh nghiệp phải tự lực.B.BC.Chỉ nên tập trung bảo hộ các doanh nghiệp nhà nước.D.Nên can thiệp trực tiếp vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtViệc tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế (về chất lượng, môi trường, lao động) là?A.Không cần thiết khi xuất khẩu.B.BC.Chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp FDI.D.Gây tốn kém và không mang lại lợi ích. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtToàn cầu hóa có thể làm gia tăng nguy cơ bị thâu tóm hoặc sáp nhập (M&A) đối với doanh nghiệp Việt Nam do?A.Doanh nghiệp Việt Nam luôn muốn bán mình cho đối tác nước ngoài.B.BC.Chính phủ khuyến khích việc này bằng mọi giá.D.Không có nguy cơ nào cả. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhả năng xây dựng và bảo vệ thương hiệu của doanh nghiệp Việt Nam trên thị trường quốc tế là?A.Không quan trọng bằng giá cả.B.BC.Chỉ cần thiết đối với các sản phẩm xa xỉ.D.Rất dễ dàng thực hiện. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtToàn cầu hóa thúc đẩy doanh nghiệp Việt Nam phải chú trọng hơn đến vấn đề nào sau đây?A.Chỉ sản xuất theo kinh nghiệm truyền thống.B.BC.Chỉ tập trung vào thị trường nông thôn.D.Giảm thiểu việc hợp tác quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSự biến động của thị trường thế giới (giá cả, nhu cầu) trong bối cảnh toàn cầu hóa có thể?A.Không ảnh hưởng đến doanh nghiệp Việt Nam.B.BC.Luôn mang lại lợi ích cho doanh nghiệp xuất khẩu.D.Chỉ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp lớn. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtDoanh nghiệp Việt Nam có thể học hỏi gì từ các đối thủ cạnh tranh nước ngoài?A.Không có gì để học hỏi.B.BC.Chỉ nên sao chép hoàn toàn mô hình của họ.D.Chỉ học hỏi về cách giảm giá. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtViệc tham gia các hiệp định thương mại tự do (FTAs) thế hệ mới như CPTPP, EVFTA đặt ra yêu cầu gì cho doanh nghiệp Việt Nam?A.Không cần thay đổi gì trong hoạt động.B.BC.Chỉ mang lại lợi ích mà không có thách thức.D.Làm giảm cơ hội xuất khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐể thu hút và giữ chân nhân tài trong bối cảnh cạnh tranh toàn cầu, doanh nghiệp Việt Nam cần?A.Chỉ trả lương thấp để tiết kiệm chi phí.B.BC.Không cần quan tâm đến việc giữ chân nhân tài.D.Chỉ tuyển dụng lao động phổ thông. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtToàn cầu hóa có thể giúp doanh nghiệp Việt Nam trong lĩnh vực nông nghiệp như thế nào?A.Chỉ làm tăng sự phụ thuộc vào thị trường nội địa.B.BC.Gây khó khăn cho việc tiêu thụ nông sản.D.Làm giảm giá trị nông sản Việt Nam. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtRủi ro về pháp lý và tuân thủ quy định ở các thị trường nước ngoài là một thách thức đối với?A.Chỉ các doanh nghiệp lớn.B.BC.Chỉ các doanh nghiệp FDI tại Việt Nam.D.Không phải là một rủi ro đáng kể. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtVăn hóa doanh nghiệp mạnh và phù hợp có thể giúp doanh nghiệp Việt Nam?A.Không liên quan đến khả năng cạnh tranh quốc tế.B.BC.Chỉ gây tốn kém chi phí.D.Làm giảm tính linh hoạt của doanh nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtViệc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của doanh nghiệp Việt Nam khi vươn ra thị trường thế giới là?A.Không cần thiết vì không ai sao chép.B.BC.Chỉ là trách nhiệm của chính phủ.D.Quá tốn kém và không hiệu quả. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtDoanh nghiệp Việt Nam có thể tận dụng các nền tảng công nghệ số để làm gì trong toàn cầu hóa?A.Chỉ để giải trí.B.BC.Gây khó khăn cho hoạt động kinh doanh.D.Chỉ làm tăng chi phí hoạt động. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtÁp lực phải minh bạch hóa thông tin và quản trị doanh nghiệp theo chuẩn mực quốc tế đến từ đâu?A.Chỉ từ yêu cầu của cơ quan thuế trong nước.B.BC.Không có áp lực nào cả.D.Chỉ từ các đối thủ cạnh tranh trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtDoanh nghiệp Việt Nam cần có chiến lược như thế nào để phát triển bền vững trong bối cảnh toàn cầu hóa?A.Chỉ tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn.B.BC.Bỏ qua các yếu tố về môi trường và xã hội.D.Chỉ dựa vào sự hỗ trợ của nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtSự khác biệt về văn hóa tiêu dùng ở các thị trường khác nhau đòi hỏi doanh nghiệp Việt Nam phải?A.Chỉ bán một loại sản phẩm duy nhất cho tất cả các thị trường.B.BC.Bỏ qua yếu tố văn hóa vì không quan trọng.D.Chỉ xuất khẩu sang các nước có văn hóa tương đồng. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtToàn cầu hóa có thể tạo ra "sân chơi bình đẳng" hơn cho doanh nghiệp Việt Nam không?A.Hoàn toàn không, doanh nghiệp Việt Nam luôn yếu thế.B.BC.Luôn luôn là sân chơi bình đẳng.D.Chỉ bình đẳng đối với các doanh nghiệp lớn. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKhả năng liên kết, hợp tác giữa các doanh nghiệp Việt Nam với nhau có ý nghĩa gì trong toàn cầu hóa?A.Không cần thiết, mỗi doanh nghiệp nên tự lực.B.BC.Chỉ làm tăng sự cạnh tranh nội bộ.D.Gây khó khăn cho việc quản lý. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtTác động của các cuộc chiến tranh thương mại hoặc căng thẳng địa chính trị toàn cầu đến doanh nghiệp Việt Nam là gì?A.Hoàn toàn không bị ảnh hưởng.B.BC.Chỉ mang lại lợi ích.D.Chỉ mang lại rủi ro. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtDoanh nghiệp Việt Nam trong ngành dệt may, da giày đã tận dụng toàn cầu hóa chủ yếu thông qua việc?A.Chỉ bán sản phẩm cho thị trường nội địa.B.BC.Nhập khẩu toàn bộ sản phẩm từ nước ngoài để bán.D.Không bị ảnh hưởng bởi toàn cầu hóa. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtĐể vượt qua các rào cản kỹ thuật trong thương mại (TBT) ở các thị trường khó tính, doanh nghiệp Việt Nam cần?A.Bỏ qua các rào cản này.B.BC.Chỉ xuất khẩu sang các thị trường dễ tính.D.Yêu cầu chính phủ đàm phán loại bỏ hoàn toàn TBT. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết"Tư duy toàn cầu" (global mindset) có ý nghĩa như thế nào đối với lãnh đạo doanh nghiệp Việt Nam?A.Không quan trọng bằng kinh nghiệm trong nước.B.BC.Chỉ cần thiết cho các doanh nghiệp FDI.D.Dễ dàng có được mà không cần rèn luyện. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtDoanh nghiệp Việt Nam có thể bị ảnh hưởng bởi sự biến động của giá cả hàng hóa thế giới (nguyên liệu đầu vào, sản phẩm cạnh tranh) do?A.AB.Sự cô lập của thị trường Việt Nam.C.Chính sách kiểm soát giá của chính phủ.D.Không có lý do nào cả. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCơ hội hợp tác với các đối tác nước ngoài trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển (R&D) có thể giúp doanh nghiệp Việt Nam?A.Tốn kém chi phí mà không hiệu quả.B.BC.Không cần thiết vì doanh nghiệp Việt Nam đã có đủ năng lực R&D.D.Chỉ phù hợp với các viện nghiên cứu nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtNhìn chung, để thành công trong bối cảnh toàn cầu hóa, doanh nghiệp Việt Nam cần phải?A.Chỉ dựa vào lợi thế giá rẻ.B.BC.Chờ đợi sự bảo hộ của nhà nước.D.Tránh xa thị trường quốc tế. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI