Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 30: Sơ lược về ngôn ngữ SQL Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 30: Sơ lược về ngôn ngữ SQL 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 30: Sơ lược về ngôn ngữ SQL 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSQL là viết tắt của cụm từ nào?A.Simple Query LanguageB.Standard Query LanguageC.Sequential Query LanguageD.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSQL là ngôn ngữ truy vấn được thiết kế để làm việc với loại mô hình dữ liệu nào?A.Mô hình Phân cấp (Hierarchical Model).B.Mô hình Mạng (Network Model).C.CD.Mô hình Hướng đối tượng (Object-Oriented Model). Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSQL được công nhận là chuẩn bởi các tổ chức nào?A.Microsoft và Oracle.B.Google và Facebook.C.CD.IEEE và ACM. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSQL bao gồm các thành phần ngôn ngữ chính nào?A.Programming Language và Scripting Language.B.Hardware Description Language và Software Description Language.C.User Interface Language và Network Protocol.D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtDDL (Data Definition Language) trong SQL được sử dụng để làm gì?A.Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong CSDL.B.BC.Quản lý quyền truy cập dữ liệu.D.Xử lý các giao dịch đồng thời. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtDML (Data Manipulation Language) trong SQL được sử dụng để làm gì?A.AB.Định nghĩa cấu trúc CSDL.C.Quản lý người dùng và quyền hạn.D.Sao lưu và phục hồi CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCâu lệnh SQL nào được sử dụng để truy vấn dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng?A.INSERT.B.UPDATE.C.DELETE.D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCâu lệnh SQL nào được sử dụng để thêm bản ghi (hàng) mới vào một bảng?A.AB.SELECT.C.UPDATE.D.DELETE. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCâu lệnh SQL nào được sử dụng để sửa đổi dữ liệu trong các bản ghi hiện có của một bảng?A.INSERT.B.SELECT.C.CD.DELETE. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCâu lệnh SQL nào được sử dụng để xóa bản ghi (hàng) từ một bảng?A.INSERT.B.SELECT.C.UPDATE.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCâu lệnh DDL nào được sử dụng để tạo một bảng mới trong CSDL?A.ALTER TABLE.B.DROP TABLE.C.SELECT INTO TABLE.D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCâu lệnh DDL nào được sử dụng để xóa một bảng khỏi CSDL?A.REMOVE TABLE.B.DELETE TABLE.C.CD.ALTER TABLE. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCâu lệnh DDL nào được sử dụng để sửa đổi cấu trúc của một bảng hiện có (ví dụ: thêm cột, xóa cột, sửa kiểu dữ liệu)?A.CREATE TABLE.B.DROP TABLE.C.MODIFY TABLE.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSQL là ngôn ngữ phân biệt chữ hoa chữ thường (case-sensitive) với các từ khóa (ví dụ: SELECT, FROM, WHERE)?A.Có, luôn luôn.B.Có, nhưng chỉ với tên bảng và cột.C.CD.Chỉ phân biệt trên Linux. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMục đích chính của ngôn ngữ SQL là gì?A.Viết các ứng dụng phức tạp.B.Thiết kế giao diện người dùng.C.CD.Vẽ biểu đồ. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSQL được coi là ngôn ngữ truy vấn có tính chất gì?A.Chỉ thủ tục.B.BC.Hướng đối tượng.D.Dựa trên đồ thị. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtThành phần nào của HQTCSDL chịu trách nhiệm xử lý và thực thi các câu lệnh SQL?A.Trình quản lý lưu trữ.B.Trình quản lý giao dịch.C.Trình quản lý bộ đệm.D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSQL có khả năng thực thi các phép toán nào trên các quan hệ?A.Chỉ Select và Project.B.Chỉ Insert và Update.C.Chỉ Create và Drop.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMệnh đề nào trong câu lệnh SELECT được sử dụng để lọc các bản ghi dựa trên một điều kiện?A.SELECT.B.FROM.C.CD.ORDER BY. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMệnh đề nào trong câu lệnh SELECT được sử dụng để chỉ định (các) bảng mà dữ liệu được truy vấn từ đó?A.SELECT.B.BC.WHERE.D.GROUP BY. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSQL/DDL bao gồm các câu lệnh để định nghĩa các loại ràng buộc toàn vẹn nào?A.Chỉ Khóa chính.B.Chỉ Khóa ngoại.C.Chỉ CHECK.D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSQL/DML có khả năng thực hiện các thao tác thêm, sửa, xóa dữ liệu trên nhiều bản ghi cùng một lúc không?A.AB.Không, chỉ làm việc với từng bản ghi một.C.Chỉ khi sử dụng giao diện đồ họa.D.Chỉ trong phiên bản SQL Server. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột chương trình ứng dụng tương tác với HQTCSDL thông qua SQL bằng cách nào?A.Bằng cách đọc trực tiếp file dữ liệu.B.Bằng cách gửi yêu cầu qua mạng mà không cần HQTCSDL.C.CD.Bằng cách sửa đổi mã nguồn của HQTCSDL. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVai trò nào sau đây thường sử dụng SQL để thực hiện công việc của mình?A.Nhà thiết kế CSDL (sử dụng DDL).B.Người phát triển ứng dụng CSDL (sử dụng DML và DDL).C.Người quản trị CSDL (DBA) (sử dụng DDL, DML và các lệnh quản trị khác).D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSQL là ngôn ngữ tiêu chuẩn duy nhất cho CSDL quan hệ. Phát biểu này đúng hay sai?A.Đúng.B.BC.Chỉ đúng cho CSDL mã nguồn mở.D.Chỉ đúng cho CSDL trả phí. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI