Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 32: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 32: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu 25 câu hỏi 30 phút Đại họcBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 32: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu 25 câu hỏi 30 phút Đại họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtDDL trong SQL là viết tắt của cụm từ nào?A.AB.Data Manipulation Language.C.Data Control Language.D.Data Query Language. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtDDL được sử dụng cho mục đích chính nào trong CSDL?A.Thêm, sửa, xóa dữ liệu.B.Quản lý quyền truy cập.C.CD.Truy vấn dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCâu lệnh DDL nào được sử dụng để tạo ra các đối tượng CSDL mới (ví dụ: bảng, view)?A.ALTER.B.DROP.C.INSERT.D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCâu lệnh DDL nào được sử dụng để sửa đổi cấu trúc của một đối tượng CSDL hiện có?A.AB.CREATE.C.DROP.D.UPDATE. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCâu lệnh DDL nào được sử dụng để xóa một đối tượng CSDL khỏi CSDL?A.REMOVE.B.DELETE.C.CD.ALTER. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCâu lệnh SQL nào được sử dụng để tạo một bảng mới?A.ALTER TABLE.B.DROP TABLE.C.CREATE DATABASE.D.D Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCú pháp cơ bản của câu lệnh CREATE TABLE là gì?A.CREATE TABLE table_name (column1 datatype, ...);B.CREATE table_name (column1 datatype ...);C.TABLE table_name CREATE (column1 datatype ...);D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong câu lệnh CREATE TABLE, bạn định nghĩa kiểu dữ liệu (datatype) cho cái gì?A.Bảng.B.BC.Ràng buộc.D.Khóa chính. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCâu lệnh DDL nào được sử dụng để thêm một cột mới vào bảng SINH_VIEN?A.CREATE COLUMN TenCot INTO SINH_VIEN;B.ADD COLUMN TenCot TO SINH_VIEN;C.CD.MODIFY TABLE SINH_VIEN ADD TenCot KieuDuLieu; Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCâu lệnh DDL nào được sử dụng để xóa cột DiaChi khỏi bảng NHAN_VIEN?A.DELETE COLUMN DiaChi FROM NHAN_VIEN;B.REMOVE COLUMN DiaChi FROM NHAN_VIEN;C.CD.DROP COLUMN DiaChi FROM NHAN_VIEN; Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCâu lệnh DDL nào được sử dụng để sửa đổi kiểu dữ liệu của cột SiSo trong bảng LOP?A.ALTER TABLE LOP MODIFY COLUMN SiSo KieuDuLieuMoi;B.ALTER COLUMN SiSo IN LOP TO KieuDuLieuMoi;C.CD.CHANGE COLUMN SiSo IN LOP TO KieuDuLieuMoi; Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCâu lệnh DDL nào được sử dụng để xóa bảng KET_QUA?A.DELETE TABLE KET_QUA;B.REMOVE TABLE KET_QUA;C.ERASE TABLE KET_QUA;D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi bạn DROP một bảng, điều gì xảy ra với dữ liệu trong bảng đó?A.Dữ liệu được chuyển sang một bảng tạm thời.B.Dữ liệu được lưu trữ dưới dạng file riêng biệt.C.CD.Dữ liệu được sao lưu tự động. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong câu lệnh CREATE TABLE, bạn có thể định nghĩa các ràng buộc toàn vẹn như Khóa chính (PRIMARY KEY) và Khóa ngoại (FOREIGN KEY) ở đâu?A.Chỉ sau khi bảng đã được tạo bằng ALTER TABLE.B.Chỉ trong file cấu hình của HQTCSDL.C.Chỉ trong mã nguồn ứng dụng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCú pháp để định nghĩa Khóa chính cho cột MaSV trong bảng SINH_VIEN khi tạo bảng là gì?A.MaSV datatype PRIMARY;B.MaSV datatype KEY;C.MaSV datatype PRIMARY KEY;D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCú pháp để định nghĩa Khóa ngoại cho cột MaLop trong bảng SINH_VIEN tham chiếu đến cột MaLop trong bảng LOP khi tạo bảng là gì?A.MaLop datatype FOREIGN KEY REFERENCES LOP;B.MaLop datatype REFERENCES LOP(MaLop);C.FOREIGN KEY (MaLop) REFERENCES LOP;D.D Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtDDL được xử lý bởi thành phần nào của HQTCSDL?A.Bộ xử lý truy vấn (Query Processor).B.Trình quản lý lưu trữ (Storage Manager).C.Trình quản lý giao dịch (Transaction Manager).D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHệ thống danh mục (System Catalog) chứa thông tin gì do DDL tạo ra?A.Dữ liệu người dùng.B.Mã nguồn ứng dụng.C.CD.Các file dữ liệu vật lý. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCâu lệnh nào sau đây là một câu lệnh DDL?A.INSERT INTO SinhVien VALUES (...);B.SELECT * FROM SinhVien;C.GRANT SELECT ON SinhVien TO UserA;D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMục đích của việc tạo View (chế độ xem) bằng DDL là gì?A.Lưu trữ bản sao vật lý của dữ liệu.B.Tăng tốc độ ghi dữ liệu.C.CD.Định nghĩa khóa chính. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCâu lệnh nào sau đây dùng để tạo một View?A.CREATE TABLE MyView AS SELECT ...;B.BC.ALTER VIEW MyView AS SELECT ...;D.DROP VIEW MyView; Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCâu lệnh DDL nào dùng để tạo một lược đồ (Schema) mới (trong một số HQTCSDL)?A.AB.CREATE DATABASE ten_schema;C.ALTER SCHEMA ten_schema;D.CREATE SCHEMA FOR user; Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtAi là người sử dụng DDL chủ yếu trong một hệ thống CSDL?A.Người dùng cuối.B.Chỉ Lập trình viên ứng dụng.C.CD.Chỉ người nhập dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCác ràng buộc được định nghĩa bằng DDL là một phần của lược đồ CSDL. Phát biểu này đúng hay sai?A.AB.Sai, ràng buộc chỉ tồn tại trong ứng dụng.C.Sai, ràng buộc chỉ tồn tại trong bộ nhớ đệm.D.Sai, ràng buộc chỉ tồn tại trong file dữ liệu. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong quá trình thiết kế CSDL, DDL được sử dụng chủ yếu trong giai đoạn nào?A.Giai đoạn Khái niệm (Conceptual Design).B.Giai đoạn Logic (Logical Design).C.CD.Giai đoạn Bảo trì (Maintenance). Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI