Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 36: Các yếu tố của ràng buộc toàn vẹn Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 36: Các yếu tố của ràng buộc toàn vẹn 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 36: Các yếu tố của ràng buộc toàn vẹn 25 câu hỏi 30 phút Cơ sở dữ liệuPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtYếu tố nào của ràng buộc toàn vẹn quy định các giá trị hợp lệ mà một thuộc tính có thể nhận?A.AB.Ràng buộc khóa (Key Constraint).C.Ràng buộc thực thể (Entity Integrity).D.Ràng buộc tham chiếu (Referential Integrity). Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong SQL, ràng buộc miền giá trị cơ bản nhất được thực thi bằng cách nào?A.Sử dụng FOREIGN KEY.B.Sử dụng PRIMARY KEY.C.CD.Sử dụng trigger. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong SQL, ràng buộc nào sau đây là một dạng nâng cao của ràng buộc miền giá trị, cho phép định nghĩa điều kiện kiểm tra phức tạp hơn trên giá trị của một thuộc tính hoặc một bộ?A.UNIQUE.B.NOT NULL.C.PRIMARY KEY.D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtYếu tố nào của ràng buộc toàn vẹn quy định rằng một tập hợp các thuộc tính xác định duy nhất mỗi bộ trong một quan hệ?A.Ràng buộc miền giá trị.B.BC.Ràng buộc thực thể.D.Ràng buộc tham chiếu. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong SQL, ràng buộc nào sau đây được sử dụng để thực thi ràng buộc khóa?A.CHECK.B.NOT NULL.C.CD.FOREIGN KEY. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtYếu tố nào của ràng buộc toàn vẹn quy định rằng giá trị của các thuộc tính tạo nên Khóa chính không được là NULL trong bất kỳ bộ nào?A.Ràng buộc miền giá trị.B.Ràng buộc khóa.C.CD.Ràng buộc tham chiếu. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong SQL, ràng buộc thực thể được thực thi một cách tự nhiên khi bạn định nghĩa một Khóa chính, vì Khóa chính ngầm định là:A.UNIQUE.B.NOT NULL.C.Được tham chiếu bởi Khóa ngoại.D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtYếu tố nào của ràng buộc toàn vẹn thiết lập mối liên kết giữa các bảng thông qua việc một Khóa ngoại tham chiếu đến một Khóa chính (hoặc Khóa dự phòng) ở bảng khác?A.Ràng buộc miền giá trị.B.Ràng buộc khóa.C.Ràng buộc thực thể.D.D Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong SQL, ràng buộc nào sau đây được sử dụng để định nghĩa ràng buộc tham chiếu?A.PRIMARY KEY.B.UNIQUE.C.CHECK.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi định nghĩa FOREIGN KEY trong SQL, bạn cần chỉ rõ những gì?A.Chỉ tên cột Khóa ngoại.B.Chỉ tên bảng được tham chiếu.C.Chỉ tên Khóa chính ở bảng được tham chiếu.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi có sự thay đổi (INSERT, UPDATE, DELETE) vi phạm một ràng buộc toàn vẹn, yếu tố nào trong HQTCSDL sẽ kiểm tra và ngăn chặn thao tác đó?A.Bộ xử lý truy vấn.B.Trình quản lý lưu trữ.C.CD.Trình quản lý bộ đệm. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTrong định nghĩa FOREIGN KEY trong SQL, bạn có thể chỉ định các hành động sẽ xảy ra khi bộ được tham chiếu (trong bảng cha) bị xóa hoặc cập nhật. Các hành động đó là yếu tố của ràng buộc tham chiếu. Hành động nào sau đây là phổ biến?A.ON DELETE PROPAGATE.B.BC.ON UPDATE REPAIR.D.ON DELETE IGNORE. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong ràng buộc tham chiếu ON DELETE CASCADE nghĩa là gì?A.Ngăn chặn việc xóa bộ cha nếu có bộ con liên quan.B.Đặt giá trị Khóa ngoại của bộ con liên quan thành NULL.C.CD.Đặt giá trị Khóa ngoại của bộ con liên quan về giá trị mặc định. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong ràng buộc tham chiếu ON DELETE RESTRICT nghĩa là gì?A.AB.Tự động xóa các bộ con liên quan.C.Đặt giá trị Khóa ngoại của bộ con liên quan thành NULL.D.Cho phép xóa bộ cha mà không ảnh hưởng đến bộ con. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong ràng buộc tham chiếu ON UPDATE SET NULL nghĩa là gì?A.Ngăn chặn việc cập nhật Khóa chính của bộ cha nếu có bộ con liên quan.B.Tự động cập nhật Khóa ngoại của bộ con liên quan theo giá trị mới của Khóa chính bộ cha.C.CD.Xóa các bộ con liên quan khi bộ cha được cập nhật. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtRàng buộc UNIQUE trong SQL cho phép giá trị NULL không?A.Không bao giờ.B.BC.Chỉ khi là Khóa chính.D.Chỉ khi là Khóa ngoại. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtRàng buộc NOT NULL trong SQL đảm bảo rằng:A.Giá trị của thuộc tính phải là duy nhất.B.Giá trị của thuộc tính phải tham chiếu đến một giá trị khác.C.CD.Giá trị của thuộc tính phải thỏa mãn một điều kiện. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtRàng buộc CHECK có thể được định nghĩa ở mức độ nào trong SQL?A.Chỉ ở mức cột (column-level).B.Chỉ ở mức bảng (table-level).C.CD.Chỉ ở mức CSDL. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtRàng buộc CHECK ở mức bảng (table-level) có ưu điểm gì so với mức cột?A.Chạy nhanh hơn.B.Đơn giản hơn.C.CD.Tự động áp dụng cho tất cả các cột. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCác ràng buộc toàn vẹn được định nghĩa trong DDL và lưu trữ trong Hệ thống danh mục của HQTCSDL. Phát biểu này đúng hay sai?A.AB.Sai, chúng được lưu trong file dữ liệu.C.Sai, chúng chỉ tồn tại trong mã nguồn ứng dụng.D.Sai, chúng được quản lý bởi hệ điều hành. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtVai trò chính của các ràng buộc toàn vẹn là để làm gì?A.Làm chậm tốc độ ghi dữ liệu.B.BC.Tăng kích thước CSDL.D.Giảm khả năng truy vấn. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtRàng buộc nào sau đây là ràng buộc CẤP CỘT (Column-level constraint)?A.PRIMARY KEY (col1, col2).B.FOREIGN KEY (col1) REFERENCES OtherTable(col1).C.CHECK (condition involving multiple columns).D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtRàng buộc nào sau đây là ràng buộc CẤP BẢNG (Table-level constraint)?A.col_name datatype PRIMARY KEY.B.col_name datatype UNIQUE.C.col_name datatype CHECK (condition involving only col_name).D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi một ràng buộc CHECK được định nghĩa, nó được kiểm tra khi nào?A.Chỉ khi bảng được tạo.B.Chỉ khi dữ liệu được truy vấn.C.CD.Hàng ngày theo lịch trình. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtViệc định nghĩa các ràng buộc toàn vẹn rõ ràng trong lược đồ CSDL giúp làm giảm sự phụ thuộc vào:A.HQTCSDL.B.Ngôn ngữ SQL.C.CD.Khối lượng dữ liệu. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI