Tổng hợp trắc nghiệm câu hỏi sát đề thi học phần Kinh tế quốc tế các năm trước Tổng hợp trắc nghiệm câu hỏi sát đề thi học phần Kinh tế quốc tế các năm trước 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp trắc nghiệm câu hỏi sát đề thi học phần Kinh tế quốc tế các năm trước 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLý thuyết nào cho rằng một quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu mặt hàng mà nó có chi phí cơ hội sản xuất thấp hơn so với quốc gia khác?A.Lý thuyết lợi thế tuyệt đối.B.BC.Lý thuyết Heckscher-Ohlin.D.Chủ nghĩa trọng thương. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTheo lý thuyết Heckscher-Ohlin, một quốc gia dư thừa lao động sẽ có xu hướng xuất khẩu mặt hàng nào?A.AB.Mặt hàng thâm dụng vốn.C.Cả hai loại mặt hàng như nhau.D.Không xuất khẩu mặt hàng nào cả. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThuế quan theo giá trị (ad valorem tariff) được tính dựa trên?A.Số lượng hoặc trọng lượng của hàng hóa nhập khẩu.B.BC.Một mức cố định cho mỗi đơn vị hàng hóa nhập khẩu.D.Sự chênh lệch giữa giá thế giới và giá trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTác động của việc áp đặt hạn ngạch nhập khẩu đối với giá cả trong nước của mặt hàng bị hạn chế thường là?A.Giảm giá.B.BC.Không thay đổi.D.Biến động không thể dự đoán. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTổ chức nào sau đây có vai trò chính trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại toàn cầu và giải quyết tranh chấp thương mại?A.Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).B.Ngân hàng Thế giới (WB).C.CD.Liên Hợp Quốc (UN). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNguyên tắc "Đối xử Tối huệ quốc" (MFN) của WTO có nghĩa là?A.Một nước thành viên phải dành ưu đãi cao nhất cho các nước kém phát triển nhất.B.BC.Hàng hóa trong nước luôn được ưu tiên hơn hàng hóa nhập khẩu.D.Các nước thành viên có quyền áp đặt các biện pháp bảo hộ khi cần thiết. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCán cân vãng lai (Current Account) KHÔNG bao gồm hạng mục nào sau đây?A.Cán cân thương mại hàng hóa.B.Cán cân dịch vụ.C.Thu nhập sơ cấp (Primary income).D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNếu giá trị xuất khẩu hàng hóa của một quốc gia là 250 tỷ USD và giá trị nhập khẩu hàng hóa là 280 tỷ USD, thì cán cân thương mại hàng hóa là?A.Thặng dư 30 tỷ USD.B.BC.Cân bằng.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKiều hối do người lao động ở nước ngoài gửi về cho gia đình trong nước được ghi nhận vào mục nào của Cán cân vãng lai?A.Thu nhập sơ cấp.B.BC.Cán cân vốn.D.Cán cân tài chính. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTỷ giá hối đoái là gì?A.Số lượng vàng mà một đơn vị tiền tệ có thể đổi được.B.BC.Lãi suất cho vay giữa các ngân hàng quốc tế.D.Tốc độ tăng trưởng GDP của một quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNếu ngân hàng niêm yết EUR/USD = 1.0750 – 1.0760, thì một khách hàng muốn mua EUR sẽ phải mua ở tỷ giá nào?A.1.0750 USD/EUR.B.BC.Trung bình của hai tỷ giá.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTỷ giá hối đoái thực (Real Exchange Rate) phản ánh?A.Sức mua tương đối của vàng.B.BC.Mức độ đầu cơ trên thị trường ngoại hối.D.Lượng dự trữ ngoại hối của một quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChế độ tỷ giá cố định (Fixed Exchange Rate Regime) là chế độ mà Ngân hàng Trung ương?A.Để tỷ giá biến động hoàn toàn theo thị trường.B.BC.Không có quyền can thiệp vào thị trường ngoại hối.D.Chỉ điều chỉnh tỷ giá mỗi quý một lần. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtHình thức đầu tư quốc tế nào mà nhà đầu tư giành được quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng đáng kể đến hoạt động của doanh nghiệp ở nước nhận đầu tư?A.AB.Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI).C.Tín dụng thương mại quốc tế.D.Viện trợ phát triển chính thức (ODA). Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSự khác biệt cơ bản nhất giữa FDI và FPI nằm ở?A.Quy mô vốn đầu tư.B.BC.Thời hạn đầu tư.D.Lĩnh vực đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐộng cơ chính thúc đẩy các công ty đa quốc gia (MNCs) thực hiện FDI là gì?A.Chỉ để tránh thuế ở nước sở tại.B.BC.Chỉ nhằm mục đích từ thiện.D.Chỉ để tuân thủ các quy định của WTO. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChênh lệch lãi suất giữa các quốc gia có ảnh hưởng mạnh nhất đến loại dòng vốn nào?A.Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).B.BC.Viện trợ phát triển chính thức (ODA).D.Đầu tư vào bất động sản. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMôi trường chính trị ổn định và hệ thống pháp luật minh bạch, hiệu quả ở nước nhận đầu tư có tác động?A.AB.Gây cản trở cho dòng vốn quốc tế.C.Chỉ thu hút dòng vốn đầu cơ.D.Không ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtToàn cầu hóa kinh tế là quá trình đặc trưng bởi sự gia tăng của?A.Các rào cản thương mại giữa các quốc gia.B.BC.Vai trò của các doanh nghiệp nhà nước trong thương mại.D.Sự tự cung tự cấp của các nền kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHình thức hội nhập kinh tế khu vực nào có mức độ liên kết thấp nhất?A.AB.Liên minh thuế quan (Customs Union).C.Thị trường chung (Common Market).D.Liên minh kinh tế và tiền tệ (Economic and Monetary Union). Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTác động "tạo lập thương mại" (trade creation) của một liên kết kinh tế xảy ra khi?A.AB.Việc loại bỏ rào cản giữa các thành viên dẫn đến sự thay thế nhập khẩu từ một nước ngoài khối hiệu quả bằng nhập khẩu từ một nước thành viên kém hiệu quả hơn.C.Các nước thành viên tăng cường bảo hộ đối với các nước ngoài khối.D.Kim ngạch thương mại giữa các thành viên giảm sút. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtBa trụ cột chính của phát triển bền vững là gì?A.Kinh tế, Chính trị, Văn hóa.B.BC.Công nghiệp, Nông nghiệp, Dịch vụ.D.Toàn cầu hóa, Khu vực hóa, Quốc gia hóa. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtToàn cầu hóa có thể gây ra những tác động tiêu cực nào đối với khía cạnh môi trường của phát triển bền vững?A.Luôn thúc đẩy việc sử dụng năng lượng tái tạo.B.BC.Luôn giúp bảo tồn đa dạng sinh học.D.Làm giảm lượng khí thải nhà kính. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột trong những phản ứng chính sách phổ biến của các quốc gia đối với toàn cầu hóa là?A.Đóng cửa hoàn toàn nền kinh tế.B.BC.Chỉ tập trung vào việc bảo hộ các ngành công nghiệp trong nước bằng mọi giá.D.Hoàn toàn phớt lờ các tác động của toàn cầu hóa. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChính sách giáo dục và đào tạo cần được điều chỉnh như thế nào để đáp ứng yêu cầu của toàn cầu hóa?A.Chỉ tập trung vào các môn học truyền thống.B.BC.Giảm quy mô đào tạo đại học.D.Không cần thay đổi gì. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNăng lực cạnh tranh quốc gia được hiểu là?A.Khả năng của một quốc gia trong việc giành chiến thắng trong các cuộc chiến tranh.B.BC.Chỉ số lượng tài nguyên thiên nhiên mà một quốc gia sở hữu.D.Khả năng của chính phủ trong việc kiểm soát toàn bộ nền kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtĐổi mới sáng tạo và ứng dụng khoa học công nghệ có vai trò như thế nào đối với năng lực cạnh tranh?A.AB.Không quan trọng bằng việc khai thác tài nguyên.C.Chỉ gây tốn kém chi phí cho doanh nghiệp.D.Chỉ phù hợp với các nước phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) là một FTA thế hệ mới với các cam kết?A.Chỉ về thương mại hàng hóa.B.BC.Chỉ giữa Việt Nam và Nhật Bản.D.Có sự tham gia của Hoa Kỳ. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết"Quy tắc xuất xứ" (Rules of Origin) trong các FTA có vai trò?A.Chỉ làm tăng thủ tục hành chính không cần thiết.B.BC.Không liên quan đến việc hưởng ưu đãi thuế.D.Chỉ áp dụng cho hàng nông sản thô. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTác động của hội nhập kinh tế đến ngành nông nghiệp Việt Nam là gì?A.Chỉ làm tăng sự phụ thuộc vào thị trường nội địa.B.BC.Gây khó khăn cho việc áp dụng khoa học kỹ thuật.D.Làm giảm giá trị của nông sản Việt Nam trên thị trường thế giới. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNghịch lý Leontief liên quan đến kiểm định thực nghiệm của lý thuyết nào?A.Lợi thế tuyệt đối.B.Lợi thế so sánh.C.CD.Lý thuyết vòng đời sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biết"Chuỗi giá trị toàn cầu" (GVCs) là một đặc trưng của toàn cầu hóa, trong đó?A.Toàn bộ quá trình sản xuất một sản phẩm diễn ra tại một quốc gia duy nhất.B.BC.Chỉ các công ty lớn mới tham gia.D.Thương mại quốc tế chỉ diễn ra đối với thành phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biết"Bộ ba bất khả thi" (Impossible Trinity) trong kinh tế quốc tế cho rằng một quốc gia không thể đồng thời có cả ba điều sau:A.Tăng trưởng kinh tế cao, lạm phát thấp, thất nghiệp thấp.B.BC.Thương mại tự do, bảo hộ sản xuất trong nước, và thặng dư ngân sách.D.Đầu tư công lớn, thuế thấp, và nợ công thấp. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtLý thuyết ngang giá sức mua (PPP) dạng tương đối cho rằng?A.AB.Mức giá tuyệt đối của hàng hóa luôn bằng nhau.C.Tỷ giá hối đoái thực luôn thay đổi cùng chiều với lạm phát.D.Tỷ giá hối đoái danh nghĩa không bị ảnh hưởng bởi chênh lệch lạm phát. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtĐịnh lý Stolper-Samuelson mô tả tác động của thương mại quốc tế đến?A.Tỷ giá hối đoái.B.BC.Cán cân thanh toán quốc tế.D.Tốc độ tăng trưởng kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết"Hiệu ứng thị trường nội địa" (home market effect) trong các mô hình thương mại mới cho rằng?A.Các nước nhỏ thường xuất khẩu nhiều hơn các nước lớn.B.BC.Thị trường nội địa không ảnh hưởng đến mô hình thương mại.D.Tất cả các nước đều xuất khẩu như nhau. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtViệt Nam chính thức gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?A.1990.B.BC.1997.D.2000. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtThách thức lớn nhất đối với doanh nghiệp Việt Nam khi hội nhập sâu rộng vào kinh tế thế giới là?A.Thiếu thị trường tiêu thụ sản phẩm.B.BC.Rào cản thuế quan từ các nước đối tác.D.Sự thiếu hỗ trợ từ chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtChính sách "mở cửa" kinh tế của Việt Nam từ năm 1986 đã bao gồm những biện pháp nào?A.Tăng cường vai trò của kinh tế kế hoạch hóa tập trung.B.BC.Hạn chế quan hệ kinh tế với các nước tư bản.D.Quốc hữu hóa các doanh nghiệp tư nhân. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtMục tiêu cuối cùng của chiến lược nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia của Việt Nam là gì?A.Chỉ để vượt qua các quốc gia khác trong bảng xếp hạng.B.BC.Chỉ để thu hút càng nhiều FDI càng tốt.D.Chỉ để tăng cường sức mạnh quân sự. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI