Tổng hợp trắc nghiệm các học thuyết về thương mại nội ngành và thương mại dịch vụ Tổng hợp trắc nghiệm các học thuyết về thương mại nội ngành và thương mại dịch vụ 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp trắc nghiệm các học thuyết về thương mại nội ngành và thương mại dịch vụ 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtThương mại nội ngành (Intra-industry trade - IIT) là hiện tượng một quốc gia?A.Chỉ xuất khẩu các sản phẩm của một ngành duy nhất.B.BC.Chỉ nhập khẩu các sản phẩm của một ngành duy nhất.D.Không tham gia vào thương mại các sản phẩm công nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCác lý thuyết thương mại cổ điển (như Ricardo, Heckscher-Ohlin) gặp khó khăn trong việc giải thích đầy đủ hiện tượng nào sau đây?A.Thương mại giữa các nước có trình độ phát triển khác nhau.B.BC.Thương mại dựa trên tài nguyên thiên nhiên.D.Tác động của thuế quan đến phúc lợi. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtYếu tố nào sau đây là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến thương mại nội ngành?A.Sự khác biệt lớn về mức độ sẵn có yếu tố sản xuất.B.BC.Chi phí vận tải rất cao.D.Chính sách bảo hộ mạnh mẽ của các quốc gia. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết"Sự khác biệt hóa sản phẩm theo chiều ngang" (horizontal differentiation) xảy ra khi các sản phẩm?A.Có chất lượng khác nhau rõ rệt nhưng giá tương đương.B.BC.Chỉ khác nhau về giá cả.D.Được sản xuất ở các quốc gia khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết"Sự khác biệt hóa sản phẩm theo chiều dọc" (vertical differentiation) xảy ra khi các sản phẩm?A.AB.Chỉ khác nhau về màu sắc.C.Hoàn toàn giống hệt nhau.D.Chỉ được sản xuất bởi một công ty duy nhất. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTính kinh tế theo quy mô (economies of scale) thúc đẩy thương mại nội ngành vì?A.Các công ty nhỏ có lợi thế hơn.B.BC.Chi phí sản xuất trung bình tăng khi sản lượng tăng.D.Không có sự cạnh tranh giữa các công ty. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMô hình nào sau đây thường được sử dụng để giải thích thương mại nội ngành dựa trên sự khác biệt hóa sản phẩm và cạnh tranh độc quyền?A.Mô hình Ricardian.B.Mô hình Heckscher-Ohlin.C.CD.Mô hình yếu tố cụ thể. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChỉ số Grubel-Lloyd (GL index) được sử dụng để đo lường?A.Mức độ bảo hộ thương mại.B.BC.Lợi thế so sánh.D.Tác động của thuế quan. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNếu chỉ số Grubel-Lloyd của một ngành gần bằng 1, điều đó có nghĩa là?A.AB.Thương mại liên ngành chiếm tỷ trọng lớn.C.Ngành đó không tham gia thương mại quốc tế.D.Ngành đó chỉ xuất khẩu hoặc chỉ nhập khẩu. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNếu chỉ số Grubel-Lloyd của một ngành gần bằng 0, điều đó có nghĩa là?A.Thương mại nội ngành chiếm tỷ trọng rất lớn.B.BC.Ngành đó có lợi thế tuyệt đối.D.Ngành đó có tính kinh tế theo quy mô lớn. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThương mại nội ngành thường phổ biến hơn đối với các sản phẩm nào?A.Nguyên liệu thô và nông sản chưa chế biến.B.BC.Dịch vụ tài chính.D.Tất cả các loại sản phẩm như nhau. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLợi ích từ thương mại nội ngành chủ yếu đến từ?A.Chỉ việc khai thác lợi thế so sánh truyền thống.B.BC.Chỉ sự can thiệp của chính phủ.D.Chỉ việc tích lũy ngoại tệ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết"Hiệu ứng thị trường nội địa" (home market effect) cho rằng các quốc gia có thị trường nội địa lớn cho một sản phẩm khác biệt hóa có xu hướng?A.Nhập khẩu ròng sản phẩm đó.B.BC.Không tham gia thương mại sản phẩm đó.D.Chỉ sản xuất các sản phẩm không khác biệt hóa. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtThương mại nội ngành thường ít gây ra sự phản đối từ các nhóm lợi ích trong nước hơn thương mại liên ngành vì?A.Nó luôn mang lại lợi ích đồng đều cho tất cả mọi người.B.BC.Nó không làm tăng cạnh tranh.D.Nó chỉ diễn ra giữa các công ty nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCác công ty đa quốc gia (MNCs) đóng vai trò quan trọng trong thương mại nội ngành thông qua?A.Chỉ việc bán sản phẩm hoàn chỉnh.B.BC.Chỉ việc đầu tư vào R&D.D.Hạn chế sự khác biệt hóa sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThương mại dịch vụ quốc tế là việc cung cấp dịch vụ?A.Chỉ giữa các công ty trong cùng một quốc gia.B.BC.Chỉ thông qua việc di chuyển hàng hóa.D.Chỉ bởi các tổ chức chính phủ. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHiệp định chung về Thương mại Dịch vụ (GATS) của WTO phân loại thương mại dịch vụ thành bao nhiêu phương thức cung cấp?A.Hai phương thức.B.Ba phương thức.C.CD.Năm phương thức. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhương thức 1 của GATS (Cung cấp qua biên giới - Cross-border supply) là khi?A.Người tiêu dùng di chuyển sang nước cung cấp dịch vụ.B.BC.Nhà cung cấp dịch vụ hiện diện thương mại ở nước khác.D.Nhà cung cấp dịch vụ là cá nhân di chuyển sang nước khác. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhương thức 2 của GATS (Tiêu dùng ở nước ngoài - Consumption abroad) là khi?A.AB.Dịch vụ được cung cấp qua mạng internet.C.Một công ty thành lập chi nhánh ở nước ngoài.D.Một chuyên gia sang nước khác làm việc. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhương thức 3 của GATS (Hiện diện thương mại - Commercial presence) là khi?A.Người tiêu dùng mua dịch vụ từ xa.B.Một cá nhân cung cấp dịch vụ ở nước ngoài.C.CD.Dịch vụ được vận chuyển qua biên giới. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtPhương thức 4 của GATS (Hiện diện của thể nhân - Presence of natural persons) là khi?A.AB.Một công ty mở văn phòng đại diện.C.Khách du lịch sang nước khác.D.Dịch vụ được cung cấp qua điện thoại. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của dịch vụ?A.Tính vô hình (intangibility).B.Tính không thể tách rời (inseparability) giữa sản xuất và tiêu dùng.C.Tính không thể lưu trữ (perishability).D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtThương mại dịch vụ thường gặp nhiều rào cản hơn thương mại hàng hóa vì?A.Dịch vụ luôn có giá trị thấp hơn.B.BC.Dịch vụ không thể vận chuyển qua biên giới.D.Không có tổ chức quốc tế nào điều tiết thương mại dịch vụ. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtLợi thế so sánh trong thương mại dịch vụ có thể dựa trên?A.Chỉ nguồn tài nguyên thiên nhiên.B.BC.Chỉ quy mô dân số.D.Chỉ vị trí địa lý. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCác ngành dịch vụ nào sau đây thường có tiềm năng xuất khẩu lớn đối với nhiều quốc gia?A.Chỉ dịch vụ công cộng.B.BC.Chỉ dịch vụ sửa chữa nhỏ lẻ.D.Dịch vụ tang lễ. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biết"Outsourcing" dịch vụ (ví dụ: dịch vụ khách hàng, xử lý dữ liệu) sang các nước có chi phí thấp hơn là một biểu hiện của?A.Chỉ thương mại nội ngành.B.BC.Chỉ đầu tư trực tiếp nước ngoài.D.Chủ nghĩa bảo hộ dịch vụ. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCác cam kết về mở cửa thị trường dịch vụ trong các FTA thường bao gồm?A.Chỉ việc giảm thuế đối với dịch vụ.B.BC.Chỉ việc cho phép di chuyển tự do tất cả các loại lao động.D.Không có cam kết nào đáng kể. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtRủi ro trong thương mại dịch vụ quốc tế có thể liên quan đến?A.Chỉ chất lượng của hàng hóa hữu hình.B.BC.Chỉ chi phí vận tải.D.Không có rủi ro nào. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTác động của công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) đến thương mại dịch vụ là gì?A.Làm giảm khối lượng thương mại dịch vụ.B.BC.Không có tác động đáng kể.D.Chỉ làm tăng chi phí cung cấp dịch vụ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtViệc một bác sĩ nước ngoài sang Việt Nam thực hiện phẫu thuật là ví dụ của phương thức cung cấp dịch vụ nào theo GATS?A.Phương thức 1.B.Phương thức 2.C.Phương thức 3.D.D Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtThương mại nội ngành thường dẫn đến sự điều chỉnh cơ cấu kinh tế?A.AB.Gây xáo trộn lớn hơn so với thương mại liên ngành.C.Không có sự điều chỉnh nào.D.Chỉ ảnh hưởng đến các ngành nông nghiệp. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtLý thuyết Linder về "sở thích chồng chéo" (overlapping demands) cho rằng thương mại sẽ diễn ra mạnh mẽ nhất giữa các quốc gia có?A.Mức thu nhập rất khác nhau.B.BC.Nguồn tài nguyên thiên nhiên khác nhau.D.Chính sách bảo hộ giống nhau. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtLý thuyết Linder phù hợp hơn để giải thích?A.Thương mại các sản phẩm nông nghiệp.B.BC.Thương mại dựa trên lợi thế tuyệt đối.D.Thương mại các dịch vụ cơ bản. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtViệc một ngân hàng Mỹ mở chi nhánh tại Việt Nam để cung cấp dịch vụ tài chính là ví dụ của phương thức nào theo GATS?A.Phương thức 1.B.Phương thức 2.C.CD.Phương thức 4. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtThương mại dịch vụ có thể đóng góp vào việc cải thiện năng suất của các ngành khác không?A.AB.Không, dịch vụ chỉ là ngành tiêu dùng.C.Chỉ các dịch vụ công cộng mới có tác động.D.Chỉ làm tăng chi phí cho các ngành khác. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biết"Tính không thể lưu trữ" của nhiều loại dịch vụ có nghĩa là?A.Dịch vụ có thể được sản xuất trước và bán sau.B.BC.Chất lượng dịch vụ luôn ổn định.D.Dịch vụ không thể được vận chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtCác cam kết "chọn bỏ" (negative list) trong mở cửa thị trường dịch vụ có nghĩa là?A.AB.Chỉ những ngành dịch vụ được liệt kê cụ thể mới được mở cửa.C.Không có ngành dịch vụ nào được mở cửa.D.Việc mở cửa hoàn toàn tùy thuộc vào từng trường hợp. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTác động của việc tự do hóa thương mại dịch vụ đối với việc làm có thể là?A.Luôn làm giảm việc làm trong ngành dịch vụ.B.BC.Không có tác động gì đến việc làm.D.Chỉ tạo ra việc làm cho lao động nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtSự khác biệt về văn hóa và ngôn ngữ có thể là một rào cản đối với?A.Chỉ thương mại hàng hóa.B.BC.Chỉ thương mại nội ngành.D.Không phải là rào cản đáng kể. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtNhìn chung, các lý thuyết thương mại mới và sự hiểu biết về thương mại dịch vụ đã làm phong phú thêm nhận thức về?A.Sự cần thiết của chủ nghĩa bảo hộ.B.BC.Sự vô ích của các tổ chức kinh tế quốc tế.D.Sự suy giảm của thương mại toàn cầu. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI