Tổng hợp trắc nghiệm lý thuyết lựa chọn chính sách kinh tế trong nền kinh tế mở Tổng hợp trắc nghiệm lý thuyết lựa chọn chính sách kinh tế trong nền kinh tế mở 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp trắc nghiệm lý thuyết lựa chọn chính sách kinh tế trong nền kinh tế mở 40 câu hỏi 30 phút Kinh tế quốc tếPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong một nền kinh tế mở, các nhà hoạch định chính sách phải xem xét thêm yếu tố nào so với nền kinh tế đóng?A.Chỉ lạm phát và thất nghiệp.B.BC.Chỉ nợ công.D.Chỉ tăng trưởng GDP. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết"Bộ ba bất khả thi" (Impossible Trinity) hay "Tam nan kinh tế" cho rằng một quốc gia không thể đồng thời đạt được cả ba mục tiêu nào sau đây?A.Tăng trưởng kinh tế cao, lạm phát thấp, thất nghiệp thấp.B.BC.Thương mại tự do, bảo hộ sản xuất trong nước, và thặng dư ngân sách.D.Đầu tư công lớn, thuế thấp, và nợ công thấp. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtNếu một quốc gia lựa chọn chế độ tỷ giá cố định và dòng vốn tự do, chính sách tiền tệ của quốc gia đó sẽ?A.Hoàn toàn độc lập và hiệu quả.B.BC.Chỉ tập trung vào mục tiêu tăng trưởng.D.Không có vai trò gì. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNếu một quốc gia lựa chọn chế độ tỷ giá thả nổi và dòng vốn tự do, chính sách tiền tệ của quốc gia đó sẽ?A.AB.Hoàn toàn không hiệu quả.C.Chỉ tập trung vào việc giữ tỷ giá ổn định.D.Phải tuân theo chính sách của nước neo tỷ giá. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong mô hình Mundell-Fleming với chế độ tỷ giá cố định và dòng vốn hoàn hảo, chính sách tài khóa mở rộng thường?A.AB.Không hiệu quả trong việc tăng sản lượng.C.Dẫn đến đồng nội tệ mất giá mạnh.D.Làm giảm lãi suất trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong mô hình Mundell-Fleming với chế độ tỷ giá cố định và dòng vốn hoàn hảo, chính sách tiền tệ mở rộng thường?A.Rất hiệu quả trong việc tăng sản lượng.B.BC.Dẫn đến đồng nội tệ lên giá mạnh.D.Làm tăng lãi suất trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong mô hình Mundell-Fleming với chế độ tỷ giá thả nổi và dòng vốn hoàn hảo, chính sách tài khóa mở rộng thường?A.Rất hiệu quả trong việc tăng sản lượng.B.BC.Dẫn đến đồng nội tệ mất giá mạnh.D.Làm giảm lãi suất trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong mô hình Mundell-Fleming với chế độ tỷ giá thả nổi và dòng vốn hoàn hảo, chính sách tiền tệ mở rộng thường?A.AB.Không hiệu quả trong việc tăng sản lượng.C.Dẫn đến đồng nội tệ lên giá mạnh.D.Không ảnh hưởng đến lãi suất. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết"Mục tiêu kép" của chính sách kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở thường bao gồm?A.Chỉ cân bằng nội (toàn dụng lao động, lạm phát ổn định).B.Chỉ cân bằng ngoại (cán cân thanh toán bền vững).C.CD.Chỉ tăng trưởng GDP và giảm nợ công. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChính sách "chuyển đổi chi tiêu" (expenditure-switching policies) nhằm mục đích?A.Thay đổi tổng mức chi tiêu trong nền kinh tế.B.BC.Chỉ giảm chi tiêu của chính phủ.D.Chỉ tăng đầu tư tư nhân. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột ví dụ điển hình của chính sách chuyển đổi chi tiêu là?A.Tăng thuế thu nhập.B.BC.Giảm chi tiêu công.D.Tăng lãi suất. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChính sách "giảm chi tiêu" (expenditure-reducing policies) nhằm mục đích?A.AB.Tăng chi tiêu cho hàng nhập khẩu.C.Chỉ giảm chi tiêu cho hàng sản xuất trong nước.D.Không ảnh hưởng đến cán cân vãng lai. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột ví dụ điển hình của chính sách giảm chi tiêu là?A.Giảm thuế quan nhập khẩu.B.Tăng trợ cấp xuất khẩu.C.CD.Phá giá đồng nội tệ. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNguyên tắc "phân công nhiệm vụ" (assignment rule) của Mundell cho rằng để đạt được đồng thời cân bằng nội và cân bằng ngoại, cần?A.Chỉ sử dụng một công cụ chính sách duy nhất.B.BC.Không cần sự phối hợp chính sách.D.Chỉ dựa vào cơ chế thị trường tự điều chỉnh. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong điều kiện dòng vốn không hoàn hảo, hiệu quả của chính sách tài khóa và tiền tệ?A.Luôn giống như trường hợp dòng vốn hoàn hảo.B.BC.Chính sách tiền tệ luôn hiệu quả hơn.D.Chính sách tài khóa luôn hiệu quả hơn. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNếu một quốc gia muốn duy trì tỷ giá cố định và đồng thời kiểm soát lạm phát trong nước, họ có thể phải?A.Cho phép dòng vốn hoàn toàn tự do.B.BC.Liên tục phá giá đồng tiền.D.Tăng cường chi tiêu công. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSự phối hợp chính sách kinh tế vĩ mô quốc tế trở nên quan trọng hơn khi?A.Các nền kinh tế ít phụ thuộc vào nhau.B.BC.Tất cả các nước đều áp dụng chế độ tỷ giá thả nổi.D.Không có khủng hoảng kinh tế nào. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết"Vấn đề N-1" (N-1 problem) trong hệ thống tiền tệ quốc tế đề cập đến việc?A.Tất cả các nước đều có thể tự do lựa chọn chế độ tỷ giá.B.BC.Chỉ có một quốc gia được phép can thiệp vào thị trường ngoại hối.D.Tất cả các nước phải có cùng một mức lãi suất. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChính sách "khử trùng" (sterilization) là hành động của Ngân hàng Trung ương nhằm?A.Tăng cung tiền sau khi can thiệp vào thị trường ngoại hối.B.BC.Giảm dự trữ ngoại hối.D.Tăng lãi suất chiết khấu. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLựa chọn chế độ tỷ giá hối đoái của một quốc gia phụ thuộc vào?A.Chỉ quy mô của nền kinh tế.B.Chỉ mức độ mở cửa thương mại.C.Chỉ trình độ phát triển của thị trường tài chính.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết"Mỏ neo danh nghĩa" (nominal anchor) trong chính sách kinh tế vĩ mô có thể là?A.Chỉ tỷ lệ thất nghiệp.B.BC.Chỉ tăng trưởng GDP.D.Chỉ nợ công. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong trường hợp một cú sốc cầu nội địa tiêu cực, chế độ tỷ giá nào thường giúp nền kinh tế tự điều chỉnh tốt hơn?A.Tỷ giá cố định.B.BC.Bản vị vàng.D.Hội đồng tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong trường hợp một cú sốc cung nội địa tiêu cực (ví dụ: mất mùa), chế độ tỷ giá nào có thể phù hợp hơn để kiềm chế lạm phát?A.AB.Tỷ giá thả nổi hoàn toàn.C.Không có chế độ nào phù hợp.D.Chỉ bản vị vàng.E.*Chỉnh sửa: Trong trường hợp cú sốc cung (làm tăng giá), tỷ giá thả nổi cho phép đồng tiền lên giá (nếu chính sách tiền tệ thắt chặt) có thể giúp kiềm chế lạm phát nhập khẩu. Tỷ giá cố định có thể làm trầm trọng thêm nếu không có chính sách tài khóa/tiền tệ phù hợp.F.Trong trường hợp một cú sốc cung nội địa tiêu cực (ví dụ: mất mùa làm tăng giá lương thực), chế độ tỷ giá nào có thể giúp kiềm chế lạm phát tốt hơn nếu chính sách tiền tệ được sử dụng hiệu quả?G.Tỷ giá cố định.H.Hội đồng tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCác biện pháp kiểm soát vốn (capital controls) nhằm mục đích?A.Khuyến khích tối đa dòng vốn tự do ra vào.B.BC.Chỉ áp dụng cho dòng vốn FDI.D.Luôn làm tăng lợi nhuận cho nhà đầu tư nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSự lựa chọn giữa việc ưu tiên ổn định tỷ giá hay độc lập chính sách tiền tệ là một biểu hiện của?A.Vấn đề N-1.B.BC.Điều kiện Marshall-Lerner.D.Hiệu ứng đường J. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNếu một quốc gia nhỏ, mở cửa, có độ đô la hóa cao, chế độ tỷ giá nào có thể phù hợp hơn?A.Thả nổi hoàn toàn.B.BC.Không có chế độ nào phù hợp.D.Chỉ bản vị vàng. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biết"Sợ thả nổi" (fear of floating) là hiện tượng các quốc gia tuyên bố áp dụng tỷ giá thả nổi nhưng?A.Thực tế lại cố định tỷ giá một cách cứng nhắc.B.BC.Không có dự trữ ngoại hối.D.Chỉ cho phép tỷ giá biến động trong biên độ rất hẹp. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtChính sách "neo tỷ giá theo rổ tiền tệ" (currency basket peg) có ưu điểm gì so với neo vào một đồng tiền duy nhất?A.Luôn đảm bảo tỷ giá ổn định hơn.B.BC.Dễ quản lý hơn.D.Không có ưu điểm nào. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTrong một cuộc khủng hoảng cán cân thanh toán, quốc gia bị khủng hoảng thường phải lựa chọn giữa?A.Tăng chi tiêu công hoặc giảm thuế.B.BC.Nới lỏng chính sách tiền tệ hoặc tăng nhập khẩu.D.Không làm gì cả. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtChính sách "bám theo lạm phát" (inflation targeting) là một khuôn khổ chính sách tiền tệ trong đó Ngân hàng Trung ương?A.Cố định tỷ giá hối đoái.B.BC.Cố định cung tiền.D.Chỉ can thiệp vào thị trường ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtMức độ tin cậy (credibility) của cam kết chính sách của Ngân hàng Trung ương có vai trò quan trọng trong việc?A.Chỉ thu hút FDI.B.BC.Chỉ tăng trưởng xuất khẩu.D.Không có vai trò gì. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtChính sách "phối hợp không chính thức" (informal coordination) giữa các quốc gia lớn về tỷ giá có thể xảy ra thông qua?A.Các hiệp định ràng buộc pháp lý.B.BC.Sự can thiệp đồng thời vào thị trường.D.Không bao giờ xảy ra. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtSự lựa chọn chính sách trong nền kinh tế mở thường phải cân nhắc đến tác động "lan tỏa" (spillover effects) sang các quốc gia khác vì?A.Mỗi quốc gia hoàn toàn độc lập.B.BC.Chỉ các nước nhỏ mới bị ảnh hưởng.D.Không cần cân nhắc yếu tố này. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biết"Đô la hóa chính thức" (official dollarization) có nghĩa là một quốc gia?A.Chỉ sử dụng đô la Mỹ trong thương mại quốc tế.B.BC.Có dự trữ ngoại hối chủ yếu bằng đô la Mỹ.D.Neo tỷ giá đồng nội tệ vào đô la Mỹ. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtƯu điểm của đô la hóa chính thức là gì?A.Cho phép chính sách tiền tệ độc lập.B.BC.Tăng nguồn thu từ việc phát hành tiền (seigniorage).D.Dễ dàng từ bỏ nếu cần. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtNhược điểm của đô la hóa chính thức là gì?A.AB.Tăng nguy cơ khủng hoảng tiền tệ.C.Lạm phát luôn ở mức cao.D.Không có nhược điểm nào. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biết"Quy tắc Taylor" (Taylor rule) là một hướng dẫn cho chính sách tiền tệ, đề xuất lãi suất mục tiêu dựa trên?A.Chỉ tỷ giá hối đoái.B.BC.Chỉ cung tiền.D.Chỉ dự trữ ngoại hối. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTrong bối cảnh lãi suất toàn cầu ở mức rất thấp hoặc âm, các ngân hàng trung ương có thể phải sử dụng các công cụ chính sách tiền tệ?A.Chỉ tăng lãi suất.B.BC.Chỉ can thiệp vào tỷ giá.D.Không có công cụ nào hiệu quả. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtChính sách "hướng nội" (inward-looking policy) trong kinh tế mở thường bao gồm?A.Tự do hóa thương mại và đầu tư tối đa.B.BC.Khuyến khích xuất khẩu bằng mọi giá.D.Tăng cường phụ thuộc vào vốn nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtSự lựa chọn chính sách kinh tế tối ưu cho một quốc gia trong nền kinh tế mở phụ thuộc vào?A.Chỉ một mô hình lý thuyết duy nhất.B.BC.Chỉ ý muốn chủ quan của các nhà lãnh đạo.D.Việc sao chép hoàn toàn chính sách của các nước thành công. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI