Trắc nghiệm Công nghệ Phần mềm Bài: KHÍA CẠNH KINH TẾ Trắc nghiệm Công nghệ Phần mềm Bài: KHÍA CẠNH KINH TẾ 25 câu hỏi 30 phút Công nghệ Phần mềmBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Công nghệ Phần mềm Bài: KHÍA CẠNH KINH TẾ 25 câu hỏi 30 phút Công nghệ Phần mềmPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong vòng đời phát triển phần mềm, giai đoạn nào thường chiếm tỉ trọng chi phí lớn nhất?A.Phân tích yêu cầu.B.Thiết kế và cài đặt.C.Kiểm thử.D.D Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKhía cạnh kinh tế nào là một trong những thách thức lớn nhất trong việc quản lý dự án phần mềm?A.Tuyển dụng lập trình viên.B.Lựa chọn ngôn ngữ lập trình.C.Đảm bảo an ninh mạng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKhi một phần mềm bị lỗi nghiêm trọng sau khi triển khai, hậu quả kinh tế trực tiếp có thể là gì?A.Tăng cường quảng cáo.B.Giảm lương nhân viên.C.Tăng giá sản phẩm.D.D Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMô hình kinh doanh nào của phần mềm giúp người dùng giảm chi phí đầu tư ban đầu và chuyển từ chi phí vốn (CapEx) sang chi phí hoạt động (OpEx)?A.Phần mềm đóng gói (Boxed Software).B.Phần mềm tùy chỉnh (Custom Software).C.Phần mềm mã nguồn mở (Open Source Software).D.D Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTại sao khả năng tái sử dụng (reusability) các thành phần phần mềm lại có ý nghĩa kinh tế quan trọng?A.Giúp phần mềm đẹp hơn.B.Dễ dàng bảo mật hơn.C.Tăng tính tương thích.D.D Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐối với các doanh nghiệp, việc đầu tư vào phần mềm thường nhằm mục đích kinh tế nào?A.Giảm chi phí điện năng.B.Giới hạn số lượng nhân viên.C.Thay thế hoàn toàn con người.D.D Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChi phí ẩn (hidden costs) của phần mềm là gì?A.Chi phí mua bản quyền ban đầu.B.Chi phí lương lập trình viên.C.Chi phí quảng cáo phần mềm.D.D Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột dự án phần mềm có chi phí phát triển ban đầu là \( \$200,000 \). Sau khi triển khai, nó giúp công ty tiết kiệm \( \$50,000 \) mỗi năm trong 5 năm. Tính lợi tức đầu tư (ROI) đơn giản cho dự án này.A.10%B.25%C.50%D.DE.(Tổng lợi ích = \( 5 \times 50,000 = 250,000 \). ROI = \( (250,000 - 200,000) / 200,000 = 0.25 \) hoặc 25%) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhần mềm mã nguồn mở (Open Source Software) mang lại lợi ích kinh tế nào so với phần mềm độc quyền?A.Hỗ trợ kỹ thuật luôn tốt hơn.B.Giao diện người dùng luôn hiện đại hơn.C.Tính năng luôn đầy đủ hơn.D.D Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi một công ty quyết định thuê ngoài (outsourcing) việc phát triển phần mềm, mục tiêu kinh tế chính thường là gì?A.Tăng cường kiểm soát nội bộ.B.Giảm sự phụ thuộc vào đối tác.C.Tập trung vào các dự án chiến lược nội bộ.D.D Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtGiá trị kinh tế của việc tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng trong phát triển phần mềm là gì?A.Tăng số lượng tính năng.B.Giảm thời gian marketing.C.Tăng kích thước đội ngũ phát triển.D.D Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChi phí kỹ thuật (engineering costs) trong phát triển phần mềm bao gồm những gì?A.Chi phí quảng cáo và tiếp thị.B.Chi phí vận chuyển sản phẩm.C.Chi phí phần cứng vật lý.D.D Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHiện tượng "lão hóa" về mặt công nghệ của phần mềm, dẫn đến việc cần nâng cấp hoặc thay thế, có ý nghĩa kinh tế như thế nào?A.Giúp giảm chi phí bảo trì.B.Loại bỏ nhu cầu về nhân viên kỹ thuật.C.Làm tăng lợi nhuận cho người dùng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKhía cạnh kinh tế nào là lý do chính khiến nhiều công ty chuyển từ việc mua phần mềm truyền thống sang mô hình SaaS?A.Nâng cao bảo mật dữ liệu.B.Đơn giản hóa cài đặt phần mềm.C.Giảm sự phụ thuộc vào Internet.D.D Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKhái niệm "nợ kỹ thuật" (technical debt) trong phần mềm có ý nghĩa kinh tế là gì?A.Chi phí để trả lương cho đội ngũ kỹ thuật.B.Khoản vay để đầu tư vào công nghệ mới.C.Chi phí cho các thiết bị phần cứng lỗi thời.D.D Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtPhát biểu nào sau đây **không** phản ánh một khía cạnh kinh tế quan trọng của phần mềm?A.Chi phí bảo trì thường cao hơn chi phí phát triển ban đầu.B.Khả năng tái sử dụng giảm chi phí.C.Việc ước lượng chi phí và thời gian dự án phần mềm rất phức tạp.D.D Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐể đánh giá hiệu quả kinh tế của một dự án phần mềm, người ta thường xem xét các yếu tố nào?A.Số lượng dòng code được viết.B.Số lượng lập trình viên tham gia.C.Độ phổ biến của ngôn ngữ lập trình.D.D Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSự xuất hiện của các nền tảng phát triển ứng dụng di động (ví dụ: App Store, Google Play) đã tác động kinh tế như thế nào đến ngành phần mềm?A.Tăng chi phí phát triển ứng dụng.B.Giảm sự cạnh tranh giữa các nhà phát triển.C.Hạn chế khả năng tiếp cận người dùng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTại sao các dự án phần mềm lớn thường có rủi ro kinh tế cao?A.Vì chúng luôn sử dụng công nghệ lỗi thời.B.Vì không có đủ lập trình viên.C.Vì khách hàng không bao giờ biết họ muốn gì.D.D Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhái niệm "thời gian ra thị trường" (Time-to-Market) có ý nghĩa kinh tế như thế nào trong phát triển phần mềm?A.Thời gian cần thiết để quảng bá sản phẩm.B.Thời gian mà sản phẩm tồn tại trên thị trường.C.Thời gian cần để đào tạo người dùng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNếu một công ty đầu tư \( \$50,000 \) vào phần mềm quản lý kho hàng và nó giúp giảm chi phí lưu kho \( \$1,000 \) mỗi tháng. Sau bao lâu thì khoản đầu tư này sẽ được hoàn vốn?A.12 tháng.B.24 tháng.C.36 tháng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtChi phí bảo trì phần mềm tăng lên khi nào?A.Phần mềm ít được sử dụng.B.Phần mềm có thiết kế đơn giản.C.Khi có ít người dùng.D.D Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐặc điểm nào của phần mềm cho phép nó tạo ra "kinh tế theo quy mô" (economies of scale) mạnh mẽ?A.Khả năng tương tác với phần cứng.B.Sự phức tạp trong mã nguồn.C.Yêu cầu cao về bảo mật.D.D Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong bối cảnh kinh tế, việc sử dụng các công cụ CASE (Computer-Aided Software Engineering) mang lại lợi ích gì?A.Tăng chi phí phần cứng.B.Giảm sự sáng tạo của lập trình viên.C.Làm chậm quá trình phát triển.D.D Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtGiá trị kinh tế của một phần mềm không chỉ nằm ở việc nó hoạt động tốt, mà còn ở khả năng gì?A.Khả năng chạy trên nhiều hệ điều hành.B.Khả năng sử dụng ngôn ngữ lập trình phổ biến.C.Khả năng tích hợp với các hệ thống cũ.D.D Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI