Trắc nghiệm Toán 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên Trắc nghiệm Toán 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:A.an;B.a.n;C.a + n;D.a – n. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCách đọc 22 nào là sai?A.hai mũ hai;B.hai lũy thừa hai;C.hai bình phương;D.hai nhân hai. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 312A.Cơ số là 3.B.Cơ số là 12.C.Cơ số là 312D.Cơ số là 123 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKhi nhân hai lũy thừa cùng cơ số: am.an. Kết quả là:A.am.nB.am+nC.am-nD.am:n Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) thì:A.Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ lại.B.Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai cơ số lại.C.Ta giữ nguyên cơ số và chia số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.D.Ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChọn phát biểu đúng.A.a3 còn được gọi là a lập phương.B.a3 = a + a + a.C.a3 = a.3.D.Số mũ của a3 là a. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtViết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5.5.5.5?A.5.4.B.54C.55D.53 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTa có am:an = am – n với điều kiện là gì?A.a ≠ 0;B.a ≠ 0 và m n.C.a ≠ 0 và m ≥ n. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtLập phương của 7 được viết như thế nào?A.72B.73C.7.3D.7.2 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?A.Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4B.Lũy thừa của 4, số mũ bằng 3C.Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3D.Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 3¹².**A.Cơ số là 312.B.Cơ số là 12.C.Cơ số là 3.D.Cơ số là 123. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm số tự nhiên n thỏa mãn 3ⁿ = 81.**A.n = 2B.n = 3C.n = 8D.n = 4 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHãy tìm số tự nhiên x biết (5 − x)⁶ = 2²·2⁴.**A.x = 2B.x = 4C.x = 6D.x = 3 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết: Viết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 · 5 · 5 · 5**A.5.4B.55C.5⁴D.5³ Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHãy tìm số tự nhiên x biết 1 + (3 + x)² = 8².**A.x = 6B.x = 11C.x = 12D.x = 5 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTa có aᵐ : aⁿ = aᵐ⁻ⁿ với điều kiện là gì?**A.Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ lại.B.Ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.C.Ta giữ nguyên cơ số và chia số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.D.Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai cơ số lại. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHãy tìm số tự nhiên x biết: (7x − 11)³ = 2⁵·5² + 200**A.x = 7B.x = 3C.x = 12D.x = 9 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSố 2·5¹⁰ có chữ số tận cùng là chữ số nào?**A.10B.0C.5D.1 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:**A.a + nB.a·nC.aⁿD.a − n Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThực hiện chọn phương án đúng:**A.5²·5³·5⁴ = 5¹⁰B.5³·5 = 2⁵·3C.5²·5³·2⁵ = 5⁷D.5¹ = 1 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCách đọc 2² nào là sai?**A.hai mũ haiB.hai lũy thừa haiC.hai nhân haiD.hai bình phương Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTìm hai chữ số tận cùng của 9⁹⁹.**A.01B.97C.99D.27 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi nhân hai lũy thừa cùng cơ số: aᵐ·aⁿ. Kết quả là:**A.aᵐ·ⁿB.aᵐ⁻ⁿC.aᵐ⁺ⁿD.aᵐ:ⁿ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHãy chọn phương án đúng:**A.a·a·a·a = 4·aB.2020¹ = 2020C.2³ = 6D.4² = 8 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtKhi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) thì:**A.Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ lại.B.Ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.C.Ta giữ nguyên cơ số và chia số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.D.Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai cơ số lại. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI