Trắc nghiệm Toán 6 Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính Trắc nghiệm Toán 6 Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 6 Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtPhát biểu nào dưới đây là đúng:A.Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.B.Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.C.Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.D.Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau: () → [] → {}. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTính giá trị của biểu thức: 120 + [55 – (11 – 3.2)2] + 23.A.155B.148C.138D.158. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?A.Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.B.Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.C.Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.D.Cả 3 đáp án trên đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtThứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?A.[ ] → ( ) → { }.B.( ) → [ ] → { }.C.{ } → [ ] → ( ).D.[ ] → { } → ( ). Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHãy chọn biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc:A.100:{2.[30 − (12 + 7)]}.B.100:[2.(30 − {12 + 7})].C.100:(2.{30 − [12 + 7]}).D.100:(2.[30 − {12 + 7}]). Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTính 14 + 2.82.A.142;B.143;C.144;D.145. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết21 là kết quả của phép tính nào dưới đây.A.60 – [120 – (42 – 33)2].B.60 – [90 – (42 – 33)2].C.25.22 – 89.D.8 + 36:3.2. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTính giá trị của biểu thức 8.(a2 + b2) + 100 tại a = 3, b = 4.A.200.B.300.C.400.D.500. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTìm giá trị của x thỏa mãn: {23 + [1 + (3 – 1)2]} : x = 13.A.x = 1;B.x = 2;C.x = 3;D.x = 0. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLập biểu thức tính diện tích hình chữ nhật ABCD (hình bên).A.(a + b + 1 + a).2;B.(a + b + 1).a;C.2(a + b + 1).a;D.a2 + ab. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtThứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?A.Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.B.Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.C.Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa.D.Cộng và trừ → Lũy thừa → Nhân và chia. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKết quả của biểu thức 25·2³ – 3² + 125 là:A.316B.312C.316D.320 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtGiá trị của biểu thức 2·3² + 5·(2 + 3) là:A.43B.45C.43D.47 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện là:A.Ngoài ngoặc trước, trong ngoặc sau.B.Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.C.Từ trái sang phải.D.Từ phải sang trái. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGiá trị của biểu thức (10 + 17) : 9 là:A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKết quả của biểu thức 15 + 2·[8 – (5 – 3)] : 9 là:A.3B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtGiá trị của biểu thức 2³ + [1 + (3 – 1)²] : 13 là:A.2B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTính giá trị biểu thức 1 + 2(a + b) – 4³ khi a = 25; b = 9:A.–26B.–26C.–24D.–22 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong 8 tháng đầu năm, một cửa hàng bán được 1.264 chiếc tivi. Trong 4 tháng cuối năm, trung bình mỗi tháng bán được 164 chiếc. Trung bình mỗi tháng trong cả năm cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc tivi?A.120B.120C.122D.124 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột căn hộ có diện tích 105 m². Ngoại trừ bếp và nhà vệ sinh diện tích 30 m², phần còn lại được lát gỗ như sau: 18 m² lát gỗ loại I giá 350.000 đồng/m², phần còn lại lát gỗ loại II giá 170.000 đồng/m². Công lát là 30.000 đồng/m². Tổng chi phí lát sàn là:A.13.500.000 đồngB.13.500.000 đồngC.14.000.000 đồngD.14.500.000 đồng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi tính giá trị biểu thức có lũy thừa, nhân, chia, cộng, trừ, thứ tự thực hiện là:A.Cộng, trừ → Nhân, chia → Lũy thừaB.Lũy thừa → Nhân, chia → Cộng, trừC.Nhân, chia → Lũy thừa → Cộng, trừD.Lũy thừa → Cộng, trừ → Nhân, chia Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtGiá trị của biểu thức 14 + 2·8² là:A.142B.142C.144D.146 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtGiá trị của biểu thức 60 : 10 × 5 là:A.30B.30C.35D.40 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtGiá trị của biểu thức 10 + 2·4² là:A.42B.42C.44D.46 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong biểu thức có nhiều dấu ngoặc, thứ tự thực hiện là:A.() → [] → {}B.() → [] → {}C.{} → [] → ()D.[] → () → {} Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI