Trắc nghiệm Toán 6 Bài 10: Số nguyên tố Trắc nghiệm Toán 6 Bài 10: Số nguyên tố 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 6 Bài 10: Số nguyên tố 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSố nào trong các số sau là số nguyên tố?A.3;B.8;C.12;D.15. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong các số sau: 16; 17; 20; 21; 23; 97. Có bao nhiêu số là hợp số?A.0;B.1;C.2;D.3. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHoàn thành phát biểu sau: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”:A.ước là 1.B.ước là chính nó.C.duy nhất một ước.D.hai ước là 1 và chính nó. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCho A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 30. Chọn đáp án đúng.A.1 ∈ A;B.2 ∉ A;C.29 ∉ A;D.17 ∈ A. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtPhân tích một số ra thừa số nguyên tố là:A.phân tích số đó thành tích của số nguyên tố với các hợp số.B.phân tích số đó thành tích của các số tự nhiên.C.Phân tích số đó thành tích của các thừa số nguyên tố.D.Phân tích số đó thành tích của hai thừa số nguyên tố. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCó bao nhiêu cách để phân tích một số ra thừa số nguyên tố?A.1;B.2;C.3;D.4. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCó bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau? a) Ước nguyên tố của 18 là 1; 2; và 3.b) Tích của hai số nguyên tố bất kì luôn là số lẻ. c) Mọi số chẵn đều là hợp số.A.0;B.1;C.2;D.3. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTìm chữ số a để là số nguyên tố:A.1;B.9;C.A và B đều đúng;D.cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHãy phân tích A = 42.95 ra thừa số nguyên tố.A.A = 42.95.B.A = 24.95.C.A = 42.310.D.A = 24.310. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChọn câu sai:A.504 = 23.32.7.B.102 = 2.3.17.C.75 = 2.52.D.170 = 2.5.17. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCó bao nhiêu cách để phân tích một số ra thừa số nguyên tố?A.1B.3C.2D.4 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhẳng định nào sau đây đúng?A.A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tốB.A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp sốC.A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tốD.A = {7; 8} là tập hợp các hợp số Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCó bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau? a) Ước nguyên tố của 18 là 1; 2; và 3. b) Tích của hai số nguyên tố bất kì luôn là số lẻ. c) Mọi số chẵn đều là hợp số.A.2B.1C.0D.3 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtKết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tốA.7·2 + 1B.15 – 5 + 3C.14·6 : 4D.6·4 – 12·2 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSố tự nhiên có 2 chữ số khác nhau nhỏ nhất chia hết cho các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng 5 là:A.20B.30C.25D.35 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCho A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 30. Chọn đáp án đúng.A.1 ∈ AB.17 ∈ AC.29 ∉ AD.2 ∉ A Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCó bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 7A.6B.5C.7D.8 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhân tích một số ra thừa số nguyên tố là:A.Phân tích số đó thành tích của số nguyên tố với các hợp sốB.Phân tích số đó thành tích của hai thừa số nguyên tốC.Phân tích số đó thành tích của các thừa số nguyên tốD.Phân tích số đó thành tích của các số tự nhiên Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?A.Mọi số nguyên tố đều là số lẻB.Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tốC.Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tốD.Số 1 không là số nguyên tố Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm số tự nhiên a sao cho 6 – a là số nguyên tố?A.a = 1; a = 5B.a = 1; a = 3C.a = 3; a = 7D.a = 1; a = 7 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtSố nào trong các số sau là số nguyên tố?A.3B.9C.10D.15 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3xA.4B.7C.6D.9 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTrong các số sau: 16; 17; 20; 21; 23; 97. Có bao nhiêu số là hợp số?A.0B.3C.2D.1 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?A.Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tốB.Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp sốC.Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trênD.Không có số nguyên tố nào trong các số trên Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtHoàn thành phát biểu sau: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”A.ước là 1B.ước là chính nóC.hai ước là 1 và chính nóD.duy nhất một ước Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI