Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 2 Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 2 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 2 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCho các số sau: 112; 345; 256; 1 045; 20 134. Có bao nhiêu số chia hết cho 2?A.0;B.1;C.2;D.3. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTìm x {55; 67; 79; 84} sao cho x – 12 chia hết cho 3.A.x = 55;B.x = 67;C.x = 79;D.x = 84. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtThay * trong số Bài tập trắc nghiệm Bài tập cuối Chương 2 trang 56 có đáp án - Toán lớp 6 Kết nối tri thức bằng chữ số thích hợp để số đó chia hết cho 9.A.7;B.8;C.2;D.5. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong các số nào dưới đây số nào chia hết cho 5?A.11 234 005;B.1 267;C.567;D.6 559. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho các số sau: 113; 321; 729; 811. Có bao nhiêu số là số nguyên tố?A.1;B.2;C.3;D.4. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết Kết quả khi phân tích 204 ra tích các thừa số nguyên tố:A.2.3.17;B.2.32.17;C.22.32.17;D.22.3.17. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKhông thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng(hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5?A.123 + 50;B.145 300 + 34 + 570;C.12 760 – 105;D.875 – 234 – 120. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHợp số là gì?A.Hợp số là số tự nhiên.B.Hợp số là số tự nhiên khác 0 có hai ước.C.Hợp số là số tự nhiên khác 0 có nhiều hơn hai ước.D.Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn hai ước. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐiền từ thích hợp vào chỗ chấm: “Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số tự nhiên là số ……. các bội chung của các số đó.”A.nhỏ nhất.B.lớn nhất.C.nguyên tố.D.hợp số. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm x để x ⋮ 5, x ⋮ 7 và 0 < x ≤ 70. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn điều kiện trên?A.0;B.1;C.2;D.3. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCho các tập hợp: A = {11; 13; 15; 17; 19; 21; 23} và B = {x ∈ ℕ | 11 ≤ x ≤ 19}. Hãy viết tập hợp M các số lẻ có nhiều phần tử nhất sao cho M ⊂ A và M ⊂ B.A.M = {11; 13; 15; 17; 19; 21}B.M = {11; 13; 15; 17; 19}C.M = {11; 13; 15; 17; 19; 21; 23}D.M = {11; 13; 15; 17} Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm ƯC(45; 25; 105)A.ƯC(45; 25; 105) = {1; 5; 15}B.ƯC(45; 25; 105) = {1; 5; 3; 15}C.ƯC(45; 25; 105) = {1; 5; 3}D.ƯC(45; 25; 105) = {1; 5} Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKết quả khi phân tích 204 ra tích các thừa số nguyên tố:A.2.3².17B.2.3.17C.2².3².17D.2².3.17 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCó bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x ∈ BC(18; 30; 15) và x < 100.A.4B.3C.1D.2 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCho các số sau: 113; 321; 729; 811. Có bao nhiêu số là số nguyên tố?A.1B.3C.2D.4 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột số tự nhiên a khi chia cho 8 dư 6; chia cho 12 dư 10. Tìm số dư khi chia a cho 24 là bao nhiêu?A.22B.15C.0D.2 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTìm hai số tự nhiên a, b (a < b). Biết a + b = 20, BCNN(a, b) = 15.A.a = 15; b = 5B.a = 15; b = 25C.a = 15; b = 20D.a = 5; b = 15 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCho tập hợp A = {21; 22; 23; …; n}. Tìm n biết tổng các phần tử trong tập hợp A bằng 4840.A.n = 98B.n = 100C.n = 99D.n = 101 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTìm x ∈ {55; 67; 79; 84} sao cho x – 12 chia hết cho 3.A.x = 55B.x = 67C.x = 84D.x = 79 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm chữ số a và b sao cho a – b = 4 và 87ab chia hết cho 9.A.0,4B.8,12C.4,8D.Không có số nào thoả mãn Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCho P là hợp các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến n. Biết tổng các số từ 1 đến n là số tự nhiên có ba chữ số giống nhau. Hãy xác định số tự nhiên n và tổng các số đó.A.n = 36; 666B.n = 41; 888C.n = 42; 888D.n = 37; 666 Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTìm số tự nhiên x biết (3x + 2)³ = 8A.x = 1B.x = 0C.x = 2D.x = 3 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTìm số tự nhiên x biết (x : 5)² = 417 : 415A.x = 20B.x = 13C.x = 11D.x = 14 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCho các số sau: 112; 345; 256; 1 045; 20 134. Có bao nhiêu số chia hết cho 2.A.0B.2C.1D.3 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong các số nào dưới đây số nào chia hết cho 5.A.567B.1 267C.11 234 005D.6 559 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI