Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 3 Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 3 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 3 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChọn phát biểu đúng trong số các câu sau:A.Tập hợp số nguyên được kí hiệu là .B.+2 không phải là một số tự nhiên.C.4 không phải là một số nguyên.D.– 5 là một số nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?A.31B.222C.329D.21 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTính các thương sau: (- 14):(- 7).A.– 2B.2C.4D.-4 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtKết quả của phép tính: 25 – (9 – 10) + (28 – 4) là:A.50.B.2.C.– 2.D.48. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKết quả của phép tính: (- 4) . (+21) . (- 25) . (- 2) là:A.420.B.4 200.C.– 4 200.D.- 420. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTính: (- 45) – (27 – 8).A.64B.-26C.-64D.26 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTìm số nguyên x, thỏa mãn: x² = 81A.x = 9B.x = -9C.x = 9 hoặc x = -9D.x = 3 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCho biết năm sinh của một số nhà toán học. Em hãy sắp xếp các nhà toán học theo thứ tự giảm dần của năm sinh.A.Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Archimedes; Pythagore; ThalesB.Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Pythagore; Thales; ArchimedesC.Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Thales; Pythagore; ArchimedesD.Fermat; Lương thế Vinh; Descartes; Thales; Pythagore; Archimedes Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNhận xét nào sau đây đúng về kết quả của phép tính: (2 021 – 39) + [(-21) + (-61)];A.Kết quả là một số nguyên âmB.Kết quả là một số nguyên dương lớn hơn 2 000C.Kết quả là một số nguyên dương nhỏ hơn 2 000D.Kết quả bằng 0 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTìm số nguyên x, biết: (-300):20 + 5.(3x – 1) = 25A.x = 1B.x = 3C.x = -1D.x = -3 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTính giá trị biểu thức P = (x - 3).3 - 20.x khi x = 5.A.100B.-94C.-96D.-104 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTính: (-45) – (27 – 8)A.64B.-64C.-26D.26 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTìm x biết 19 + x : 9 = −17A.x = 351B.x = -13C.x = -324D.x = -143 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTìm số nguyên x, thỏa mãn: x² = 81A.x = 9B.x = -9C.x = 3D.x = 9 hoặc x = -9 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTìm x biết x : (−5) − 13 = 41A.x = -321B.x = -13C.x = -270D.x = 454 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtGiá trị của −12 + 12⋅(−74) + 12⋅(−25)A.120B.-1200C.1200D.-120 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKết quả của phép tính: 25 – (9 – 10) + (28 – 4) là:A.2B.50C.−2D.48 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCó bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn (n − 1) là bội của (n + 5) và (n + 5) là bội của (n − 1)?A.0B.1C.2D.3 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKết quả của phép tính: (−4) ⋅ (+21) ⋅ (−25) ⋅ (−2) là:A.4 200B.420C.−4 200D.−420 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCó bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 12?A.8 sốB.12 sốC.10 sốD.9 số Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChọn phát biểu đúng trong số các câu sau:A.4 không phải là một số nguyên.B.+2 không phải là một số tự nhiên.C.Tập hợp số nguyên được kí hiệu là .D.−5 là một số nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTìm x biết (x + 1) : 3 = −4A.x = 12B.x = -13C.x = -11D.x = -10 Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho x, y thuộc Z. Nếu 5x + 46y chia hết cho 16 thì x + 6y chia hết cho:A.6B.16C.46D.5 Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?A.3 > -4B.−5 > -9C.−9 > -8D.−1 < 0 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTính 17.(−37) − 23.37 − 46.(−37)A.31B.222C.329D.21 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI